WorksheetsWriting 5 Market leader Inter Unit 3 Vocabulary
Total questions: 36
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
suffer
a)
chịu thiệt hại
b)
khoảng chừng
c)
tác giả
d)
phản ánh, phản chiếu, nói lên
2.
a dramatic fall
a)
sự sụt giảm mạnh
b)
tháng Tư
c)
người có thẩm quyền / quyền hành
d)
liên quan đến, ăn nhập với
3.
trailblazer
a)
tiên phong
b)
kiến trúc
c)
có quyền/ thẩm quyền để làm gì đó
d)
có trách nhiệm với, chịu trách nhiệm về
4.
experience (v)
a)
trải qua
b)
khu vực
c)
ủy quyền
d)
phản ứng nhanh, dễ ứng phó với những thay đổi
5.
economic boom
a)
bùng nổ kinh tế
b)
xung quanh / khoảng
c)
ô tô
d)
giỏi hơn, tốt hơn ai/ cái gì
6.
reform
a)
cải cách
b)
sắp xếp
c)
tự động
d)
không chắc chắn về (điều gì đó)
7.
the setting up
a)
thiết lập
b)
tập hợp
c)
ô tô
d)
bãi biển
8.
free market enterprises
a)
doanh nghiệp thị trường tự do
b)
đến
c)
có
d)
đẹp
9.
abolish
a)
bỏ
b)
nghệ thuật
c)
đại lộ
d)
bởi vì
10.
collective farming
a)
nông nghiệp tập thể
b)
bài báo
c)
trung bình
d)
trở nên
11.
remain
a)
còn lại
b)
nghệ sĩ
c)
tránh
d)
cái giường
12.
dramatic improvement
a)
cải thiện đáng kể
b)
tác phẩm nghệ thuật
c)
giải thưởng, phần thưởng
d)
phòng ngủ
13.
expansion
a)
sự bành trướng
b)
như / vì / khi
c)
biết / nhận thức
d)
trước
14.
declare
a)
khai báo
b)
miễn là
c)
xa
d)
trước
15.
living in poverty
a)
sống trong nghèo đói
b)
ngay khi
c)
lại / trở lại
d)
bắt đầu
16.
stride
a)
sự tiến bộ
b)
cũng
c)
phía sau
d)
phía sau
17.
effect
a)
hiệu quả
b)
cũng như
c)
lý lịch / nền tảng
d)
tin
18.
new-found prosperity
a)
sự thịnh vượng mới tìm thấy
b)
châu Á
c)
xấu / tồi tệ
d)
đồ đạc
19.
glitzy mall
a)
trung tâm mua sắm hào nhoáng
b)
hỏi / yêu cầu
c)
túi / túi xách
d)
bên dưới
20.
fill with
a)
làm đầy với
b)
khía cạnh
c)
hành lý
d)
lợi ích / có lợi
21.
overflow with
a)
tràn với
b)
lắp ráp / tập hợp
c)
số dư / tiền còn lại
d)
có lợi từ (ai/ cái gì)
22.
trading port
a)
cảng giao dịch
b)
đánh giá
c)
ban nhạc
d)
bên cạnh
23.
picturesque architecture
a)
kiến trúc đẹp như tranh vẽ
b)
chỉ định
c)
ngân hàng
d)
tốt nhất
24.
relaxed lifestyle
a)
lối sống thoải mái
b)
nhiệm vụ
c)
đại tiệc
d)
tốt hơn
25.
integrate
a)
tích hợp
b)
hỗ trợ
c)
lượng (khách hàng...)
d)
giữa
26.
press release
a)
thông cáo báo chí
b)
trợ lý
c)
dựa trên / đặt
d)
thức uống
27.
acquisition
a)
mua lại
b)
người cộng tác
c)
cơ bản
d)
xe đạp
28.
low morale
a)
tinh thần thấp
b)
hiệp hội
c)
cơ sở
d)
lớn
29.
high staff turnover
a)
Tốc độ thay thế nhân viên cao
b)
đảm bảo
c)
phòng tắm
d)
xe đạp
30.
insecure
a)
không an toàn
b)
vận động viên
c)
cục pin
d)
hóa đơn
31.
redundancy
a)
dư thừa
b)
thể thao / điền kinh
c)
có ý thức về, chú ý
d)
một tỷ
32.
productivity
a)
năng suất
b)
đính kèm
c)
cam kết việc gì
d)
màu đen
33.
compensation package
a)
khoản bồi thường
b)
cố gắng / thử
c)
tương thích với, phù hợp với
d)
sự pha trộn
34.
financial help
a)
trợ giúp tài chính
b)
tham dự
c)
hết lòng vì, tận tâm tận tụy vì
d)
xanh dương
35.
informal atmosphere
a)
bầu không khí thân mật
b)
sự chú ý
c)
đủ tư cách để, đủ điều kiện cho, đủ tiêu chuẩn cho
d)
bảng
36.
resist
a)
kháng cự
b)
thu hút
c)
nhấn mạnh về
d)
ban
100 %
