wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

QUAN SÁT TẾ BÀO BÊN CẠNH CHO BIẾT TẾ BÀO THUỘC LOẠI TẾ BÀO NÀO?

a)

TẾ BÀO NHÂN SƠ

b)

TẾ BÀO NHÂN THỰC

c)

CẢ HAI ĐÁP ÁN ĐÚNG

2.

ĐẶC ĐIỂM CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC LÀ:

a)

CÓ THÀNH TẾ BÀO

b)

CÓ MÀNG NHÂN

c)

CÓ CHẤT TẾ BÀO

d)

CÓ LỤC LẠP

3.

KHI MỘT TẾ BÀO LỚN LÊN RỒI SINH SẢN HAI LẦN LIÊN TIẾP SẼ TẠO RA BAO NHIÊU TẾ BÀO MỚI?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

NHÂN TẾ BÀO CÓ CHỨC NĂNG GÌ?

a)

ĐIỀU KHIỂN MỌI HOẠT ĐỘNG CỦA TẾ BÀO

b)

LÀ NƠI DIỄN RA CÁC HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TẾ BÀO

c)

BAO BỌC KHỐI VẬT CHẤT DI TRUYỀN

d)

BẢO VỆ VÀ KIỂM SOÁT CÁC CHẤT ĐI VÀO VÀ ĐI RA

5.

CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT KHÁC TẾ BÀO ĐỘNG VẬT Ở (a)  

6.

Sự lớn lên của tế bào biểu hiện như thế nào?

4 lines
7.

cơ thể người cấu tạo từ tế bào nhân sơ hay nhân thực?

a)

Nhân thực

b)

Nhân sơ

c)

cả nhân sơ và nhân thực

8.

ĐẶC ĐIỂM KHÁI QUÁT NHẤT VỀ TẾ BÀO LÀ GÌ?

a)

TẾ BÀO LÀ ĐƠN VỊ CẤU TẠO VÀ CẤU TRÚC CỦA SỰ SỐNG

b)

TẾ BÀO LÀ NƠI DIỄN RA MỌI HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA CỞ THỂ

c)

TẾ BÀO ĐƯỢC HÌNH THÀNH TỪ CÁC TẾ BÀO KHÁC

d)

CẢ BA ĐẶC ĐIỂM TRÊN

9.

một tế bào sau khi sinh sản tạo ra 16 tế bào mới, vậy tế bào đó đã sinh sản mấy lần?

a)

HAI LẦN

b)

BỐN LẦN

c)

SÁU LẦN

d)

TÁM LẦN

10.

VẬT NÀO SAU ĐÂY CÓ CẤU TẠO TỪ TẾ BÀO?

a)

XE Ô TÔ

b)

CÂY CẦU

c)

CON TRÂU

d)

NGÔI TRƯỜNG

11.

Hình ảnh biểu diễn quá trình chuyển thể nào?

a)

sự nóng chảy

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự sôi

12.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
13.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
14.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là sự đông đặc?

a)
b)
c)
d)
15.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí

d)

Thể khí sang thể lỏng

16.

Đốt 1 cây đèn cầy, sáp chảy ra, sau đó để nguội sáp nến. Các quá trình chuyển thể xảy ra là:

a)

Bay hơi và ngưng tụ

b)

Nóng chảy và đông đặc

c)

Nóng chảy và ngưng tụ

d)

Đông đặc và ngưng tụ

17.

Những giọt nước nhỏ bên ngoài ly nước lạnh là hiện tượng nào?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

18.

Sự bay hơi là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí (hơi)

d)

Thể khí sang thể lỏng

19.

Nước đá nóng chảy ở bao nhiêu độ C

a)

00C0^0C

b)

100C-10^0C

c)

100C10^0C

d)

200C20^0C

20.

Hãy chọn nhận xét đúng nhất về nhiệt độ sôi.

Ở nhiệt độ sôi thì

a)

các bọt khí xuất hiện ở đáy bình.

b)

các bọt khí nổi lên nhiều hơn, càng đi lên càng to ra, khi đến mặt thoáng chất lỏng thì vỡ tung.

c)

nước reo.

d)

các bọt khí nổi dần lên.

21.

Sự lớn lên của tế bào biểu hiện như thế nào?

4 lines
22.

cơ thể người cấu tạo từ tế bào nhân sơ hay nhân thực?

a)

Nhân thực

b)

Nhân sơ

c)

cả nhân sơ và nhân thực

23.

ĐẶC ĐIỂM KHÁI QUÁT NHẤT VỀ TẾ BÀO LÀ GÌ?

a)

TẾ BÀO LÀ ĐƠN VỊ CẤU TẠO VÀ CẤU TRÚC CỦA SỰ SỐNG

b)

TẾ BÀO LÀ NƠI DIỄN RA MỌI HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA CỞ THỂ

c)

TẾ BÀO ĐƯỢC HÌNH THÀNH TỪ CÁC TẾ BÀO KHÁC

d)

CẢ BA ĐẶC ĐIỂM TRÊN

24.

một tế bào sau khi sinh sản tạo ra 16 tế bào mới, vậy tế bào đó đã sinh sản mấy lần?

a)

HAI LẦN

b)

BỐN LẦN

c)

SÁU LẦN

d)

TÁM LẦN

25.

NHÂN TẾ BÀO CÓ CHỨC NĂNG GÌ?

a)

ĐIỀU KHIỂN MỌI HOẠT ĐỘNG CỦA TẾ BÀO

b)

LÀ NƠI DIỄN RA CÁC HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TẾ BÀO

c)

BAO BỌC KHỐI VẬT CHẤT DI TRUYỀN

d)

BẢO VỆ VÀ KIỂM SOÁT CÁC CHẤT ĐI VÀO VÀ ĐI RA

26.

CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT KHÁC TẾ BÀO ĐỘNG VẬT Ở (a)  

27.

QUAN SÁT TẾ BÀO BÊN CẠNH CHO BIẾT TẾ BÀO THUỘC LOẠI TẾ BÀO NÀO?

a)

TẾ BÀO NHÂN SƠ

b)

TẾ BÀO NHÂN THỰC

c)

CẢ HAI ĐÁP ÁN ĐÚNG

28.

KHI MỘT TẾ BÀO LỚN LÊN RỒI SINH SẢN HAI LẦN LIÊN TIẾP SẼ TẠO RA BAO NHIÊU TẾ BÀO MỚI?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

ĐẶC ĐIỂM CỦA TẾ BÀO NHÂN THỰC LÀ:

a)

CÓ THÀNH TẾ BÀO

b)

CÓ MÀNG NHÂN

c)

CÓ CHẤT TẾ BÀO

d)

CÓ LỤC LẠP

30.

VẬT NÀO SAU ĐÂY CÓ CẤU TẠO TỪ TẾ BÀO?

a)

XE Ô TÔ

b)

CÂY CẦU

c)

CON TRÂU

d)

NGÔI TRƯỜNG

31.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc khoa học tự nhiên?

a)

Sinh,Hóa

b)

Lịch Sử

c)

Thiên văn

d)

Địa Chất

32.

Kính lúp đơn giản gồm:

a)

Một tấm kính lồi(dày ở giữa,mỏng ở mép viền)

b)

Một tấm kính lõm(mỏng ở giữa,dày ở mép ngoài)

c)

Một tấm kính,một mặt phẳng,một mặt lõm(mỏng ở giữa,dày ở mép viền)

d)

Một tấm kính hai mặt phẳng đều nhau

33.

Sử dụng kính lúp có thể phóng to ảnh lên tới:

a)

20 lần

b)

200 lần

c)

500 lần

d)

1000 lần

34.

Đổi: 650g= kg

a)

0,065

b)

0,0065

c)

0,65

d)

65

35.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể

ngửi thấy mùi hoa thơm. Điểu này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được

b)

Không có hình dạng xác định

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng

d)

Không chảy được

36.

Quá trình nào sau đây cần oxygen?

a)

Hô hấp       

b)

Quang hợp                 

c)

Hoà tan             

d)

Nóng chảy

37.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxygen không tan trong nước

b)

Khí oxygen sinh ra trong quá trình hô hấp của cây xanh.

c)

Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị.

d)

Cần cung cấp oxygen để dập tắt đám cháy.

38.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh

b)

Gốm                     

c)

Kim loại 

d)

Cao su

39.

Cho các vật liệu sau: nhựa, thuỷ tinh, gốm, đá, thép, số vật liệu nhân tạo là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Khi khai thác quặng sắt, ý nào sau đây là không đúng?

a)

Khai thác tiết kiệm vì nguồn quặng có hạn.

b)

Tránh làm ô nhiễm môi trường.

c)

Nên sử dụng các phương pháp khai thác thủ công.

d)

Chế biến quặng thành sản phẩm có giá trị để nâng cao hiệu quả kinh tế.

41.

Thành phần của không khí theo tỉ lệ về thể tích là:

a)

78% nitơ 1 % oxi, 21%  cacbondioxit, hơi nước và các khí khác.

b)

78 % nitơ, 21% oxi, 1% cacbondioxit, hơi nước và các khí khác.

c)

78% oxi, 21% nito, 1%  cacbondioxit, hơi nước và các khí khác.

d)

Đáp án khác

42.

Theo em, việc nghiên cứu sản xuất vacxin phòng Covid 19 thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Bảo vệ sức khoẻ và cuộc sống của con người.

b)

Cung cấp thông tin và nâng cao hiểu biết của con người.

c)

Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế

d)

Bảo vệ môi trường

43.

Nếu không may bị hoá chất rơi vào cơ thể hoặc quần áo  thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là phải làm gì?

a)

Đưa ngay ra trung tâm y tế cấp cứu,                     

b)

Hô hấp nhân tạo.

c)

Lấy lá cây thuốc bỏng ép ngay vào vị trí đó         

d)

Rửa sạch bằng nước ngay lập

44.

Nhóm nhiên liệu nào sau đây gồm toàn nhiên liệu lỏng

a)

Than, xăng, dầu hỏa              

b)

Xăng, dầu hỏa, cồn

c)

gas, gỗ, khí thiên nhiên                  

d)

Xăng, dầu hỏa, cồn khô

45.

Tính chất vật lí của oxygen là:

a)

Chất khí, không màu, không mùi                 

b)

Ít tan trong nước

c)

Nặng hơn không khí                                      

d)

Cả 3 đáp án trên