wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí thuyết hóa 11

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Axit nitric có tính chất hóa học là

a)

có tính khử và có tính oxi hóa

b)

có tính axit yếu và tính oxi hóa mạnh

c)

tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh

d)

có tính khử mạnh và tính axit mạnh

2.

Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra một khí có tính chất nào sau đây

a)

Không màu

b)

Màu nâu đỏ

c)

Có mùi khai

d)

Không hòa tan trong nước

3.

Những kim loại không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al

b)

Al, Zn

c)

Cu, Ag, Pb

d)

Zn, Cu, Ag

4.

Cho Al vào dung dịch HNO3, thấy sinh ra khí không màu, có nhiều trong không khí. Khí này là khí

a)

NH3 

b)

N2

c)

NO

d)

N2O

5.

Cho Zn vào dung dịch HNO3, thấy sinh ra khí không màu, hóa nâu ngoài không khí. Khí này là khí

a)

NH3

b)

N2

c)

N2O

d)

NO

6.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ

a)

NH3 và O2

b)

NaNO2 và H2SO4 đặc

c)

NaNO3 rắn và H2SO4 đặc

d)

NaNO2 và HCl đặc

7.

Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành

a)

Màu đen sẫm

b)

màu xanh

c)

Màu vàng

d)

màu tím

8.

Trong công nghiệp HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?

a)

N2

b)

NO2

c)

KNO3

d)

NH3

9.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)3

d)

Fe2(SO4)3

10.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa ?

a)

ZnS + HNO3(đặc nóng)

b)

Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)

c)

FeSO4 + HNO3(loãng) 

d)

Cu + HNO3(đặc nóng)

11.

Cho oxit sắt từ (Fe3O4) tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, sản phẩm muối thu được

a)

Chỉ có Fe(NO3)3

b)

Hỗn hợp Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

c)

Chỉ có Fe(NO3)2

d)

Hỗn hợp Fe(NO3)2 và FeS

12.

Lần lượt cho Na2O và Cu2O vào 2 lọ dung dịch HNO3 loãng, thấy

a)

Na2O và Cu2O đều tan, không có khí bay ra

b)

Na2O và Cu2O đều tan và đều có khí không màu bay ra và hóa nâu ngoài không khí

c)

Na2O tan và có khí không màu bay ra và hóa nâu ngoài không khí; Cu2O tan, không có khí bay ra

d)

Cu2O tan và có khí không màu bay ra và hóa nâu ngoài không khí; Na2O tan, không có khí bay ra

13.

Lần lượt cho CuO và FeO vào 2 lọ dung dịch HNO3 đặc, nóng thấy

a)

CuO và FeO đều tan, không có khí bay ra

b)

CuO và FeO đều tan và đều có khí nâu đỏ bay ra

c)

FeO tan và có khí nâu đỏ bay ra; CuO tan, không có khí bay ra

d)

CuO tan và có khí nâu đỏ bay ra; FeO tan, không có khí bay ra

14.

Lần lượt choAl2O3 và Fe2O3 vào 2 lọ dung dịch HNO3 đặc,nóng thấy

a)

Al2O3 và Fe2O3 đều tan, không có khí bay ra

b)

Al2O3 và Fe2O3 đều tan và đều có khí nâu đỏ bay ra

c)

Al2O3 tan và có khí nâu đỏ bay ra; Fe2O3 tan, không có khí bay ra

d)

Fe2O3 tan và có khí nâu đỏ bay ra; Al2O3 tan, không có khí bay ra

15.

Lần lượt cho FeO và Fe3O4 vào 2 lọ dung dịch HNO3 đặc,nóng thấy

a)

Cả 2 đều tan, không có khí bay ra

b)

Cả 2 đều tan và đều có khí nâu đỏ bay ra

c)

FeO tan và có khí nâu đỏ bay ra; Fe3O4 tan, không có khí bay ra

d)

Fe3O4 tan và có khí nâu đỏ bay ra; FeO tan, không có khí bay ra

16.

Lần lượt cho Fe(OH)2 và Fe3O4 vào lọ dung dịch HNO3 loãng, thấy

a)

Cả 2 đều tan , không có khí bay ra

b)

Cả 2 đều tan và đều có khí ko màu bay ra,khí này hóa nâu ngoài không khí

c)

Fe(OH)2 tan, có khí ko màu bay ra; Fe3O4 tan, không có khí bay ra

d)

Fe3O4 tan, có khí không màu bay ra; Fe(OH)2 tan, không có khí bay ra

17.

Sơ đồ phản ứng nào sai

a)

FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2

b)

CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

c)

Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

d)

Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O

18.

Sơ đồ phản ứng nào sai

a)

FeS + HNO3 → Fe(NO3)2 + H2S

b)

S + HNO3 → NO2 + H2SO4 + H2O

c)

Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O

d)

Fe(OH)3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2O

19.

Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm rắn là kim loại?

a)

Ca(NO3)2, NaNO3, Cu(NO3)2

b)

AgNO3, Hg(NO3)2

c)

Al(NO3)3, Zn(NO3)2, Mg(NO3)2

d)

Cu(NO3)2, AgNO3

20.

Cho phản ứng: R(NO3)2 \rightarrow   R+ NO2 +O2. R có thể là kim loại nào sau đây

a)

Ag

b)

Hg

c)

Cu

d)

Ag và Hg

21.

Cho phản ứng: R(NO3)2    \rightarrow    RO + NO2 + O2. R  có thể là kim loại nào

a)

Ba

b)

Hg

c)

Ca

d)

Mg

22.

Cho các muối nitrat : NaNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, KNO3, Pb(NO3)2, AgNO3, Hg(NO3)2, Al(NO3)3 Có bao nhiêu muối nitrat khi bị nhiệt phân sinh ra oxit kim loại, NO2 và O2

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Nhiệt phân KNO3 thu được

a)

KNO2, NO2, O2

b)

KNO2, O2

c)

K2O, NO2

d)

KNO2

24.

Nhiệt phân Cu(NO2)2 thu được các chất sau

a)

Cu, NO2, O2

b)

Cu, NO2, O2

c)

CuO, NO2, O2

d)

Cu(NO2)2, O2

25.

Nhiệt phân AgNO3 thu được   

a)

Ag2O, NO2

b)

Ag2O, NO2, O2

c)

Ag, NO­2, O2

d)

Ag2O, O2

26.

Sơ đồ phản ứng nào sai

a)

Cu(NO3)2  \rightarrow   (t độ) CuO + NO2 + O2   

b)

Ca(NO3)2  \rightarrow  (t độ)  Ca + NO2 + O2  

c)

AgNO3 \rightarrow (t độ)  Ag + NO2 + O2

d)

KNO3 (t đo)\rightarrow\left(t\ đo\right)   KNO2 + O2

27.

Sơ đồ phản ứng nào đúng

a)

NaNO3 (t đo)\rightarrow\left(t\ đo\right)   Na2O +  NO2 + O2  

b)

Mg(NO3)2  (t do)\rightarrow\left(t\ do\right)    MgO + NO2 + O2 

c)

Hg(NO3)2  (t do)\rightarrow\left(t\ do\right)    HgO + NO2 + O2  

d)

Ba(NO3)2 (t do)\rightarrow\left(t\ do\right)   Ba + NO2 + O2

28.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của photpho (Z=15) là

a)

2s22p5

b)

2s22p3

c)

3s23p3

d)

3s23p5

29.

Photpho có mấy dạng thù hình quan trọng nhất

a)

3 dạng: photpho đỏ, photpho trắng và photpho vàng

b)

2 dạng: photpho đỏ và photpho trắng

c)

1 dạng photpho đỏ

d)

1 dạng photpho trắng

30.

Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong

a)

dầu hỏa

b)

nước

c)

benzen

d)

ete

31.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Photpho có tính khử hoặc có tính oxi hóa

b)

Photpho chỉ có tính khử

c)

Photpho chỉ có tính oxi hóa

d)

Photpho không có tính khử và tính oxi hoá

32.

Khi cho clo dư qua photpho nóng chảy, sẽ thu được sản phẩm nào sau đây

a)

PCl3

b)

PCl5

c)

PCl2

d)

PCl

33.

Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất 

a)

diêm

b)

đạn cháy

c)

axit photphoric

d)

phân lân

34.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là

a)

–3 ; +3 ; +5

b)

–3 ; +3 ; +5 ; 0

c)

+3 ; +5 ; 0

d)

–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5

35.

Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu?

a)

Thuốc gắn ở đầu que diêm

b)

Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm 

c)

Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm

d)

Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc

36.

Magie photphua có công thức là

a)

Mg2P2O7

b)

Mg2P3

c)

Mg3P2 

d)

Mg3(PO4)2

37.

Trong hợp chất H3PO4, photpho có số oxi hóa là

a)

+3

b)

+5

c)

+2

d)

+4

38.

Axit photphoric H3PO4 là axit

a)

một nấc

b)

hai nấc

c)

ba nấc

d)

năm nấc

39.

Khi dung dịch axit H3PO4 tác dụng với dung dịch kiềm, có thể tạo

a)

chỉ tạo muối trung hòa

b)

chỉ tạo một loại muối axit

c)

muối axit hoặc muối trung hòa hoặc hỗn hợp các loại muối

d)

không có khả năng tạo muối

40.

Câu 1.     Chọn phát biểu sai

a)

H3POlà axit ba nấc có độ mạnh trung bình

b)

H3POcó tính oxi hóa giống HNO3 vì nguyên tố P cùng ở nhóm VA với nguyên tố N

c)

H3POlà chất tính tinh thể trong suốt, háo nước, dễ chảy rữa.

d)

H3POkhi tác dụng với dung dịch kiềm tùy theo tỉ lệ mol mà có thể tạo hỗn hợp muối axit và muối trung hòa

41.

Thuốc thử nhận biết ion PO43- trong muối phôt phat là

a)

AgCl

b)

AgNO3

c)

NaNO3

d)

(NH4)2SO4

42.

Đối với cây trồng, phân đạm có tác dụng

a)

kích thích quá trình sinh trưởng, làm tăng tỉ lệ của protein thực vật, giúp cho cây phát triển nhanh cho nhiều hạt, củ, quả

b)

thúc đẩy các quá trình sinh hóa, trao đổi chất và trao đổi năng lượng

c)

thúc đẩy nhanh quá trình tạo ra chất đường, bột, chất xơ, chất dầy, tăng cường sức chống rét chống sâu bệnh và chịu hạn của cây

d)

giúp đất tơi xốp hơn, do đó cây dễ hấp thu nước dưới lòng đất hơn

43.

Đối với cây trồng, phân lân có tác dụng

a)

kích thích quá trình sinh trưởng, làm tăng tỉ lệ của protein thực vật, giúp cho cây phát triển nhanh cho nhiều hạt, củ, quả

b)

thúc đẩy các quá trình sinh hóa, trao đổi chất và trao đổi năng lượng

c)

thúc đẩy nhanh quá trình tạo ra chất đường, bột, chất xơ, chất dầy, tăng cường sức chống rét chống sâu bệnh và chịu hạn của cây

d)

giúp đất tơi xốp hơn, do đó cây dễ hấp thu nước dưới lòng đất hơn

44.

Đối với cây trồng, phân KALI có tác dụng

a)

kích thích quá trình sinh trưởng, làm tăng tỉ lệ của protein thực vật, giúp cho cây phát triển nhanh cho nhiều hạt, củ, quả

b)

thúc đẩy các quá trình sinh hóa, trao đổi chất và trao đổi năng lượng

c)

thúc đẩy nhanh quá trình tạo ra chất đường, bột, chất xơ, chất dầy, tăng cường sức chống rét chống sâu bệnh và chịu hạn của cây

d)

giúp đất tơi xốp hơn, do đó cây dễ hấp thu nước dưới lòng đất hơn

45.

Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng

a)

phân đạm

b)

phân kali

c)

phân lân

d)

phân vi lượng

46.

    Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố nào?

a)

Nitơ

b)

Photpho

c)

Kali

d)

.Cacbon

47.

Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố nào?

a)

Nito

b)

Photpho

c)

Kali

d)

Cacbon

48.

Phân kali cung cấp cho cây trồng nguyên tố nào?

a)

Nito

b)

Photpho

c)

Kali

d)

Cacbon

49.

Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố nào sau đây?

a)

Nito

b)

Photpho

c)

Kali

d)

Cacbon

50.

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của

a)

K2O

b)

KNO3

c)

K

d)

KCl

51.

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh gia theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của chất nào sau đây?

a)

Natri photphat. (Na3PO4)

b)

Photpho pentaoxit. (P2O5)

c)

Canxi đihiđrophotphat. (Ca(H2PO4)2

d)

Photpho.  (P)

52.

Thành phần chính của phân đạm urê là

a)

KCl

b)

(NH2)2CO

c)

Ca(H2PO4)2

d)

K2SO4

53.

Urê là một loại phân bón hóa học được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp. Urê thuộc loại phân bón hóa học nào?

a)

phân đạm

b)

phân kali

c)

phân hỗn hợp

d)

phân lân

54.

Loại phân bón nào có hàm lượng Nitơ cao nhất

a)

canxi nitrat

b)

amoni nitrat

c)

amophot

d)

ure

55.

Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np2

b)

ns2 np3

c)

ns2np4

d)

ns2np5

56.

Kim cương, fuleren, than chì và than vô định hình là các dạng

a)

đồng hình của cacbon

b)

đồng vị của cacbon

c)

thù hình của cacbon

d)

đồng phân của cacbon

57.

Chọn câu trả lời đúng : Trong phản ứng hoá học, cacbon

a)

chỉ thể hiện tính khử

b)

vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa

c)

chỉ thể hiện tính oxi hoá

d)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá

58.

Loại than có khả năng hấp phụ mạnh được dùng trong mặt nạ phòng độc và trong công nghiệp hóa chất là

a)

Than cốc

b)

Than hoạt tính

c)

Than gỗ

d)

Than chì

59.

Loại than được dùng làm chất khử trong luyện kim, để luyện kim loại từ quặng là

a)

Than cốc

b)

Than hoạt tính

c)

Than gỗ

d)

Than chì

60.

Loại than được dùng làm điện cực, làm nồi để nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen là

a)

Than cốc

b)

Than hoạt tính

c)

Than gỗ

d)

Than chì

61.

A là dạng một thù hình của nguyên tố cacbon. A là chất tinh thể trong suốt, không màu, không dẫn điện, dẫn nhiệt kém được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh, làm bột mài. A là

a)

than cốc

b)

kim cương

c)

than muội

d)

than chì

62.

Cacbon monooxit (CO) là

a)

oxit axit

b)

oxit bazơ.

c)

oxit trung tính

d)

oxit lưỡng tính

63.

Cacbon đioxit (CO2) là

a)

oxit axit

b)

oxit bazơ

c)

oxit trung tính

d)

oxit lưỡng tính

64.

Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Trồng nhiều cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X trong không khí. Khí X là 

a)

N2

b)

H2

c)

CO2

d)

O2

65.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là :

a)

CO rắn

b)

SO2 rắn

c)

H2O rắn

d)

CO2 rắn

66.

Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây không đúng ?

a)

Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí

b)

Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính

c)

Chất không độc nhưng không duy trì sự sống

d)

Chất khí dùng để chữa cháy các đám cháy kim loại magie và nhôm

67.

Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là

a)

Kết tủa màu trắng tăng dần và không tan

b)

Kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt

c)

Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần

d)

Không có hiện tượng gì

68.

Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của là Natri hiđrocacbonat

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3

c)

NH4HCO3

d)

(NH4)2CO3

69.

Sođa là muối

a)

NaHCO3

b)

 Na2CO3

c)

NH4HCO3

d)

(NH4)2CO3

70.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây

a)

CaCO3

b)

NH4HCO3

c)

NaCl

d)

.                             (NH4)2SO4

71.

Canxicacbonat tinh khiết được dùng làm chất độn trong một số ngành công nghiệp. Công thức hóa học của canxicacbonat là

a)

CaCO3.

b)

NH4HCO3.

c)

NaCl

d)

(NH4)2SO4

72.

Câu 1.   Có các mệnh đề sau

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.

(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.

Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề đúng là

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(1) và (2)

73.

Có thể dùng hóa chất nào để phân biệt các dung dịch chất sau Cu(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2

a)

dung dịch quỳ tím

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch Na2CO3

d)

ddung dịch KNO3

74.

Có thể dùng hóa chất nào để phân biệt các dung dịch chất sau NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4

a)

quỳ tím và BaCl2

b)

quỳ tím và AgNO3

c)

BaCl2 và AgNO3

d)

NaNO3 và Ba(OH)2

75.

Có thể dùng hóa chất nào để phân biệt các dung dịch chất sau BaCl2, NH4NO3, Na2CO3, K2SO4

a)

quỳ tím và Ba(NO3)2

b)

quỳ tím và NaNO3

c)

NaOH và  Ba(OH)2

d)

NaCl và Ba(OH)2

76.

Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng : NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch sau : NaCl, NaHCO3, Na2CO3, NaHSO4, Na2SO4, NaOH ?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

78.

Chỉ dùng dung dịch Ba(OH)2 có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch riêng biệt sau : H2SO4, NH4Cl, NaNO3, Cu(NO3)2

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

79.

Để nhận biết 4 dung dịch riêng biệt sau BaCl2, NH4NO3, Na2CO3, K2SO4  có thể dùng hóa chất nào sau đây:

a)

HCl

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

NaCl

80.

Chỉ dùng thêm thuốc thử nào để nhận biết 4 dung dịch riêng biệt sau : Cu(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2

a)

HCl

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

NaCl

81.

Chỉ dùng thêm thuốc thử nào để nhận biết 4 dung dịch riêng biệt sau : CuCl2, Ca(NO3)2, (NH4)2SO4, Na2SO4

a)

HCl

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

Ba(OH)2.

82.

Chỉ dùng thêm thuốc thử nào để nhận biết 4 dung dịch riêng biệt sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, NaCl

(1) quỳ tím           (2) H2SO4            (3) NaOH                           (4) Ba(OH)2

a)

1, 2

b)

3,4

c)

3

d)

4

83.

Câu 1.     Chỉ dùng thêm thuốc thử nào để nhận biết 4 dung dịch riêng biệt sau : Na2SO4 , K2CO3, BaCl2

(1) quỳ tím                         (2) HCl                (3) H2SO4

a)

1,2,3

b)

2,3

c)

3

d)

2

84.

Hãy chọn phát biểu đúng nhất về hoá học hữu cơ trong số các phát biểu sau

a)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

b)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit, muối cacbonat, xianua, cacbua

c)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit

d)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ muối cacbonat

85.

Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ là gì ?

a)

Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện hiđro dưới dạng hơi nước

b)

Đốt cháy hợp chất hữu cơ để phát hiện nitơ có mùi của tóc cháy

c)

Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện cacbon dưới dạng muội than

d)

Chuyển hóa các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ đơn giản dễ nhận biết

86.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?

a)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

b)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

c)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố  trong phân tử

d)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử

87.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức phân tử của hợp chất hữu cơ

a)

Công thức phân tử là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

b)

Công thức phân tử là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

c)

Công thức phân tử là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố  trong phân tử

d)

Công thức phân tử là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử

88.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau

a)

theo đúng hóa trị.

b)

theo đúng số oxi hóa.

c)

theo một thứ tự nhất định

d)

theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định

89.

Cấu tạo hoá học là

a)

Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

b)

Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

c)

Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

d)

Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

90.

Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây ?

a)

Công thức phân tử

b)

Công thức cấu tạo

c)

Công thức đơn giản nhất

d)

Công thức tổng quát

91.

Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (CH2) được gọi là hiện tượng

a)

đồng phân

b)

đồng vị

c)

đồng đẳng

d)

đồng khối

92.

Chọn định nghĩa đồng phân đầy đủ nhất

a)

Đồng phân là hiện t­ượng các chất có cấu tạo khác nhau.

b)

B. Đồng phân là hiện t­uợng các chất có tính chất khác nhau

c)

.

C. Đồng phân là những hợp chất khác nhau nhưng có cùng chất có cùng CTPT.

d)

D. Đồng phân là hiện tu­ợng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau