wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học lớp 5

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cửa sổ chương trình quản lý tệp và thư mục có hai ngăn là:

a)

Ngăn trên, ngăn dưới.         

b)

Ngăn trong, ngăn ngoài.

c)

Ngăn trái, ngăn phải.

d)

Ngăn trái, ngăn ngoài.

2.

Theo em ký tự nào sau đây không thể thiếu trong địa chỉ email?

a)

#  

b)

c)

@

d)

?

3.

Để tạo bảng trong phần mềm soạn thảo văn bản  Word  em cần thực hiện theo trình tự nào dưới đây?

a)

Nháy chuột chọn mục Insert, rồi chọn  Symbol.    

b)

Nháy chuột chọn mục Insert, rồi chọn Table.

c)

Nháy chuột chọn mục Page Layout, rồi chọn Size

d)

Nháy chuột chọn mục File rồi chọn Options

4.

Trong phần mềm PowerPoint để tạo thêm slide mới em chọn một trang trình chiếu thu nhỏ và làm gì tiếp theo?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Enter

d)

Cả A, B, C

5.

Để trình chiếu ngoài cách chọn Slide Show em còn có thể nhấn  phím nào trên bàn phím?

a)

F5

b)

F4

c)

F3

d)

F2

6.

Trong PowerPoint để tạo hiệu ứng chuyển động cho đối tượng em chọn vào thẻ nào?

a)

Insert

b)

Animations

c)

Design

d)

Review

7.

Phần mềm trình chiếu có tên Tiếng anh đầy đủ là?

a)

Microsoft Office Power Point

b)

Microsoft Office Word

c)

Microsoft Office Exel

8.

Khi chọn Diagonal Down Right cho đối tượng thì đối tượng sẽ chuyển động theo hướng:

a)

Chuyển động chéo xuống bên phải

b)

Chuyển động chéo lên bên phải

c)

Xuống dưới

d)

Lên trên

9.

Chọn hiệu ứng Diagonal Up Right thì đối tượng sẽ chuyển động theo hướng:

a)

Chuyển động chéo xuống bên phải

b)

Chuyển động chéo lên bên phải

c)

Xuống dưới

d)

Lên trên

10.

Em hãy cho biết nút lệnh sau dùng để:

a)

Đánh số trang cho văn bản

b)

Thay đổi màu nền của trang soạn thảo văn bản

c)

Tạo đường viền cho văn bản

d)

Thay đổi hướng trang giấy

11.

Để chèn âm thanh vào bài trình chiếu, em chọn nút lệnh nào trong thẻ Insert

a)
b)
c)
d)
12.

Để xóa trang trình chiếu: em nháy nút phải chuột vào trang trình chiếu cần xóa, sau đó chọn

a)

Copy

b)

Paste

c)

Delete slide

d)

New Slide

13.

Để lưu bài trình chiếu em nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + C

14.

Để tạo trang trình chiếu mới em nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + P

15.

Theo em một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang?

a)

1 trang

b)

2 trang

c)

3 trang

d)

Nhiều trang

16.

Để thay đổi bố cục trang trình chiếu em nháy chuột vào trang trình chiếu cần thay đổi bố cục, sau đó trong thẻ Home em chọn nút lệnh:

a)

Paste

b)

New Slide

c)

Layout

d)

Design

17.

Theo em đây là nút lệnh:

a)

chèn tranh ảnh

b)

chèn video

c)

chèn hình

d)

chèn âm thanh

18.

Để thay đổi nền trang trình chiếu em nháy chuột vào trang trình chiếu cần thay đổi, sau đó chọn thẻ

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

Animations

19.

Để trình bắt đầu trình chiếu từ trang được chọn em nhấn tổ hợp phím

a)

Shift

b)

Shift + F5

c)

Shift+ F6

d)

Shift + Alt

20.

Để tắt chế độ trình chiếu em nhấn phím

a)

ESC

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Alt

21.

Theo em chúng ta có thể đánh số trang cho trang trình chiếu không?

a)

b)

Không

22.

Để bổ xung thông tin vào trang trình chiếu em chọn thẻ Insert sau đó nháy chọn

a)
b)
c)
d)
23.

Nút lệnh sau dùng để:

a)

Chèn hình

b)

Chèn âm thanh

c)

Chèn tranh ảnh

d)

Chèn video

24.

Để chèn video vào bài trình chiếu em nháy vào thẻ Insert, chọn Movie rồi chọn tiếp

a)

Movie

b)

Movie from file

c)

sound

d)

sound from file

25.

Khi trang trình chiếu hiện ra thì đoạn âm thanh được chèn vào cũng được phát một cách tự động em chọn

a)

Automatically

b)

When Clicked

c)

Sound Tools

26.

Để nghe thử đoạn âm thanh mà ta chèn vào bài trình chiếu mà không phải đợi đến khi trình chiếu toàn bộ bài em thực hiện nháy vào Sound, chọn Sound Tools rồi chọn

a)

Slide show volume

b)

Play sound

c)

Preview

d)

Hide during show

27.

Để chèn video hoặc âm thanh vào bài trình chiếu em chọn thẻ

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

Slide Show

28.

Để tạo hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trong trang trình chiếu em nháy chuột vào thẻ

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

Animations

29.

Muốn xóa slide hiện thời em thực hiện

a)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete

b)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace

c)

Chọn Home- Delete Slide

d)

Nhấn phải chuột lên Slide và chọn Delete Slide

30.

Để kết thúc việc trình chiếu trong Power Point em sử dụng

a)

Phím ESC

b)

Phím F1

c)

Phím Enter

d)

Phím Ctrl

31.

Muốn kết thúc bài trình chiếu em thực hiện

a)

Nháy phải chuột rồi chọn Exit

b)

Nháy phải chuột rồi chọn Return

c)

Nháy phải chuột rồi chọn End Show

d)

Nháy phải chuột rồi chọn Screen

32.

Trong Power Point để thêm trang trình chiếu mới em thực hiện

a)

Home - Slides - New Slide

b)

Insert - New Slide

c)

Design - New Slide

d)

View - Slide

33.

Rùa sẽ vẽ hình nào khi thực hiện dòng lệnh sau: REPEAT 120 [FD 100 BK 100 RT 3]

a)

Hình vuông

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

34.

Trong Logo để lưu thủ tục vào một tệp ta sử dụng câu lệnh

a)

Save "Tên tệp

b)

save

c)

Save tên tệp

d)

Save (tên tệp)

35.

Để sử dụng các thủ tục đã lưu ta dùng lệnh

a)

Load "tên tệp

b)

Load

c)

Load (tên tệp)

d)

Load tên tệp

36.

Trong MSW Logo để thay đổi màu cho nét vẽ em sử dụng câu lệnh:

a)

SetPensize

b)

SetPenColor

c)

Color

d)

Size

37.

Trong MSW Logo để thay đổi độ dày nét vẽ em sử dụng lệnh

a)

SetPenSize

b)

SetPenColor

c)

Color

d)

Size

38.

Câu lệnh SetPensize [ 2 3]

a)

Dùng để chỉnh độ dày của nét vẽ

b)

Dùng để chỉnh màu nét vẽ

c)

Thay đổi màu nét vẽ

d)

Đi về phía trước

39.

Tên tệp trong Logo

a)

Do em tự đặt, viết liền, không có dấu, có ít nhất 1 chữ cái

b)

Do em tự đặt, viết liền, không có dấu

c)

Do em tự đặt, viết liền

d)

Do em tự đặt

40.

Trong Logo, tên tệp nào sau đây là không hợp lệ

a)

Cacthutuc.lgo

b)

1234.lgo

c)

1234a.lgo

d)

baitap.lgo

41.

Trong Logo để mở cửa sổ soạn thủ tục mục em dùng câu lệnh

a)

Edit "tên thủ tục

b)

Edit tên thủ tục

c)

Edittênthủtục

d)

edit (Tên thủ tục)

42.

Trong Logo một thủ tục gồm

a)

1 phần

b)

2 phần

c)

3 phần

d)

4 phần

43.

Trong Logo phần đầu thủ tục được bắt đầu bằng từ khóa

a)

end

b)

for

c)

to

d)

begin

44.

Trong Logo phần thân của thủ tục chứa:

a)

to

b)

end

c)

các câu lệnh

d)

không chứa gì cả

45.

Trong Logo để kết thúc thủ tục ta sử dụng từ khóa

a)

end

b)

to

c)

begin

d)

repeat

46.

Rùa thực hiện công việc nào khi gặp câu lệnh sau: REPEAT 6[FD 50 RT 60 WAIT 30] RT 72

a)

Vẽ hình đa giác sáu cạnh

b)

Vẽ 6 hình đa giác sáu cạnh

c)

Vẽ hình đa giác

d)

Vẽ hình đa giác sáu cạnh, vẽ xong quay một góc 360/5 độ

47.

Rùa thực hiện công việc nào dưới đây khi nhận được các lệnh sau: REPEAT 5[REPEAT 6[FD 50 RT 60 WAIT 30] RT 72]

a)

Vẽ hình đa giác sáu cạnh

b)

Vẽ hình đa giác sáu cạnh, vẽ xong quay một góc 72 độ

c)

Lặp lại 5 lần, mỗi lần vẽ một hình đa giác sáu cạnh, vẽ xong quay một góc 72 độ

d)

Vẽ hình đa giác

48.

Rùa thực hiện công việc nào dưới đây khi nhận được các lệnh sau: REPEAT 8[REPEAT 6[FD 50 RT 60 WAIT 30]RT 45]

a)

Vẽ hình đa giác sáu cạnh

b)

Vẽ hình đa giác sáu cạnh, vẽ xong quay một góc 360/6 độ

c)

Lặp lại 8 lần, mỗi lần vẽ một hình đa giác sáu cạnh, vẽ xong quay một góc 45 độ

d)

Vẽ hình đa giác

49.

Câu lệnh lặp có dạng:

a)

Repeat n

b)

Edit

c)

Repeat [ ]

d)

Repeat n [ ]

50.

Để vẽ hình vuông em sử dụng câu lệnh

a)

Repeat 4

b)

Repeat 4 [ Fd 100 rt ]

c)

Repeat 4 [ FD 100 RT 90]

d)

Repeat 4[ fd 100 rt 120]