NEW
Font size
WorksheetsSINH 63-110
Total questions: 46
Worksheet time: 40mins
Chất 5Brom Uraxin xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN có thể gây
A. biến đổi cặp G-X thành cặp A-T
B. biến đổi cặp A-T thành cặp X-G
C. biến đổi cặp A-T thành cặp G-X
D. biến đổi cặp G-X thành cặp A-U
Tác động nào sau đây có thể làm cho 2 bazơ Timin cùng 1 mạch ADN liên kết với nhau dẫn đến phát sinh đột biến gen?
A. Tia tử ngoại (UV)
B. 5 Brom Uraxin (5BU).
C. Guanin dạng hiếm
D. Tác động của virus.
Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây
A. biến đổi cặp G-X thành cặp A-T
B. biến đổi cặp G-X thành cặp X-G
C. biến đổi cặp G-X thành cặp T-A
D. biến đổi cặp G-X thành cặp A-U
Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?
A. Mất một cặp nuclêôtit.
B. Thêm một cặp nuclêôtit
C. Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.
D. Thay thế một cặp nuclêôtit
Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào
A. mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
B. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.
C. sức đề kháng của từng cơ thể.
D. điều kiện sống của sinh vật
Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
A. tác động của các tác nhân gây đột biến.
B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến.
C. tổ hợp gen mang đột biến.
D. môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.
Ở sinh vật nhân thực, hình thái NST nhìn rõ nhất ở kỳ nào của nguyên phân.
A. Kỳ đầu
B. Kỳ giữa
C. Kỳ sau.
D. Kỳ cuối
Vị trí liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về 2 cực của tế bào được gọi là
A. tâm động.
B. cromatit
. đầu mút.
D. nuclêoxôm
Vùng trình tự có vai trò bảo vệ NST và làm cho NST không dính vào nhau gọi là
A. tâm động.
B. cromatit
C. đầu mút.
D. thể kèm
Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm
A. 1 ADN mạch kép và prôtêin loại histôn
B. 1 ADN mạch đơn và prôtêin loại histôn
C. 1 ARN mạch đơn và prôtêin loại histôn
D. nhiều ADN mạch kép và prôtêin loại histôn.
Cromatit có đường kính
A. 11nm
B. 30 nm
C. 300 nm.
D. 700 nm
. Nhiễm sắc thể ở mức xoắn 1 (sợi cơ bản) có đường kính
A. 11 nm
B. 2 nm
C. 30 nm
D. 300 nm
Đơn vị được cấu tạo gồm 8 phân tử histon quấn quanh đoạn ADN gồm 146 cặp nuclêôtit được gọi là
A. tâm động
B. cromatit
C. nhiễm sắc thể.
D. nuclêoxôm
Đoạn ADN chứa 146 cặp nucleotit quấn quanh phân tử histon bao nhiêu vòng trong mỗi nucleoxom
A. 1 vòng
B. 1 ¼ vòng.
C. 1 ¾ vòng.
D. 2 vòng
Thứ tự nào sau đây của NST được xếp từ đơn vị cấu trúc cơ bản đến cấu trúc phức tạp
A. Nuclêoxôm → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → sợi siêu xoắn → cromatit.
B. Nuclêoxôm → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → sợi siêu xoắn → cromatit.
C. Sợi siêu xoắn → cromatit → sợi nhiễm sắc→ sợi cơ bản → Nuclêoxôm.
D. Sợi siêu xoắn → cromatit → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → Nuclêoxôm.
Sự sắp xếp lại các gen trên và giữa các NST, làm thay đổi hình dạng và cấu trúc NST được gọi
A. đột biến cấu trúc NST.
B. đột biến gen.
C. đột biến NST
D. đột biến số lượng NST.
Dạng nào sau đây không thuộc đột biến cấu trúc NST?
A. Mất đoạn NST
B. Đảo đoạn NST
C. Chuyển đoạn NST
D. Mất 1 cặp nuclêôtit
Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?
A. Mất đoạn NST
B. Đảo đoạn NST
C. Chuyển đoạn cùng NST
D. Lập đoạn NST
Trong chọn giống, để lọai bỏ những gen không mong muốn ở một số cây trồng người ta thường gây đột biến
A. lặp đọan nhỏ nhiễm sắc thể
B. mất đọan nhỏ nhiễm sắc thể
C. lặp đọan lớn nhiễm sắc thể
D. đảo đọan nhiễm sắc thể
Dạng đột biến nào làm tăng cường hoặc giảm bớt cường độ biểu hiện của tính trạng?
A. Mất đoạn
B. Lặp đoạn
C. Đảo đoạn
D. Chuyển đoạn
Dạng nào sau đây làm tăng hoạt tính enzim amilaza ở đại mạch?
A. Lặp đoạn NST
B. Mất đoạn NST
C. Đảo đoạn NST
D. Chuyển đoạn NST
Một đoạn nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi đảo ngược 180 độ và nối lại là cơ chế gây ra dạng đột biến nào?
A. Mất đoạn
B. Lặp đoạn
C. Đảo đoạn
D. Chuyển đoạn
Dạng đột biến cấu trúc NST góp phần tạo nên loài mới ở nhiều loài muỗi là
A. Mất đoạn
B. Lặp đoạn
C. Đảo đoạn
D. Chuyển đoạn
Trên nhiễm sắc thể ban đầu có trình tự các gen như sau: ABCD*EGHIK. Do đột biến nên trình tự các gen trên nhiễm sắc thể này là ABHGE*DCIK. Đột biến này thuộc dạng nào?
A. Mất đoạn
B. Chuyển đoạn
C. Đảo đoạn
D. Lặp đoạn
Chuyển đoạn giữa NST số 9 và số 22 ở người làm cho NST số 22 bị mất 1 đoạn gây nên
A. hội chứng mèo kêu
B. hội chứng Đao
C. ung thư máu ác tính
D. mù màu
Sắp xếp trình tự các bước trong chọn giống bằng phương pháp gây đột biến
(1): chọn lọc các cá thể có kiểu hình mong muốn (2): tạo các dòng thuần
(3): xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến
A. (1)→(2)→(3)
B. (3)→(2)→(1)
C. (2)→(1)→(3)
D. (3)→(1)→(2)
Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến được sử dụng hạn chế đối với
A. vi sinh vật.
B. cây lúa.
C. cây đậu tương.
D. vật nuôi.
Cônsixin thường dùng để gây đột biến
A. thể tam bội
B. thể đa bội
C. số lượng nhiễm sắc thể
D. cấu trúc nhiễm sắc thể
Chọn loại cây trồng thích hợp trong số các loài dưới đây để có thể áp dụng cônsixin nhằm tạo giống mới đem lại hiệu quả kinh tế cao?
A. Cây lúa
B. Cây đậu tương
C. Cây ngô
D. Cây củ cải đường
Để giúp nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm từ một cây ban đầu tạo nên một quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen người ta sử dụng
A. Phương pháp lai xa và đa bội hóa
B. Công nghệ gen
C. Công nghệ tế bào
D. Phương pháp gây đột biến
Bằng công nghệ nuôi cấy mô - tế bào, có thể tạo nên
A. một quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen.
B. giống mới mang đặc điểm di truyền của 2 loài khác nhau.
C. các cây mang kiểu gen đồng hợp tử.
D. nhiều vật nuôi có kiểu gen giống nhau.
Tế bào trần trong phương pháp lai tế bào sinh dưỡng thực chất là tế bào đã được loại bỏ
A. thành tế bào.
B. nhân tế bào.
C. màng tế bào.
D. tế bào chất.
Phương pháp có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm di truyền của 2 loài khác nhau ở thực vật là
A. nuôi cấy mô-tế bào.
B. lai tế bào sinh dưỡng.
C. nuôi cấy hạt phấn, noãn chưa thụ tinh.
D. gây đột biến
Pomato là cây lai được tạo nên từ phương pháp nào?
A. Nuôi cấy tế bào mô
B. Tạo giống bằng chọn dòng tế bào xôma có nhiều biến dị từ cà chua
C. Nuôi cấy hạt phấn từ cà chua, khoai tây
D. Dung hợp tế bào trần giữa cà chua và khoai tây
Hạt phấn, noãn chưa thụ tinh được nuôi cấy trong ống nghiệm sẽ phát triển thành cây
A. đơn bội (n).
B. lưỡng bội (2n).
C. tam bội (3n).
D. tứ bội (4n).
Trong tạo giống, cây lưỡng bội được tạo ra theo cách nuôi cấy hạt phấn, noãn chưa thụ tinh trong ống nghiệm sẽ tạo được các cây trồng có
A. kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
B. kiểu gen dị hợp tử về tất cả các gen.
C. kiểu gen giống nhau.
D. kiểu gen của 2 loài khác nhau.
Tạo giống theo phương pháp nhân bản vô tính ở động vật thì con non được sinh ra sẽ có kiểu hình của cá thể
A. cho nhân tế bào.
B. cho trứng.
C. mang thai.
. không xác định
Cừu Đôly được tạo nên bằng phương pháp
A. nuôi cấy mô-tế bào.
B. nhân bản vô tính.
C. cấy truyền phôi
D. gây đột biến.
Chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cho phát triển trong cơ thể nhiều con cái gọi là phương pháp
A. cấy truyền phôi
B. cấy truyền hợp tử
C. công nghệ sinh học tế bào
D. nhân bản vô tính động vật
Phương pháp cấy truyền phôi có khả năng tạo ra
A. một quần thể thực vật đồng nhất về kiểu gen.
B. giống mới mang đặc điểm di truyền của 2 loài khác nhau.
C. các cá thể mang kiểu gen thuần chủng.
D. nhiều vật nuôi có kiểu gen giống nhau.
Câu 1. Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới gọi là
A. công nghệ tế bào
B. công nghệ nuôi cấy mô
C. phương pháp gây đột biến.
D. công nghệ gen
Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen là
A. tách ADN → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
B. tạo ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.
C. đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp → tách ADN.
D. tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
Câu 3. Trong kỹ thuật chuyển gen, ADN tái tổ hợp là phân tử ADN được tạo ra bằng cách
A. nối đoạn ADN của Plamit vào ADN của tế bào nhận.
B. nối đoạn ADN của Plasmit vào ADN của tế bào cho.
C. nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của tế bào nhận.
D. nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN Plasmit.
Câu 4. Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim cắt được sử đụng để cắt phân tử ADN tạo ra “đầu dính” là
A. ADN polimeraza
B. Ligaza
C. Heclicaza
D. Restrictaza
Câu 5. Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là
A. restrictaza
B. ADN pôlimeraza
C. ARN pôlimeraza
ligaza
Câu 6. Để đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào vi khuẩn E. coli người ta thường sử dụng
A. ADN ligaza
B. ADN restritaza
C. muối CaCl2 và xung điện
D. cônxixin
