NEW
Font size
Worksheetsbài 20: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Câu 1 (NB): Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực III tỉ trọng khá cao nhưng chưa ổn định
Tăng tỉ trọng khu vực I, II, giảm tỉ trọng khu vực III.
Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III.
Tăng tỉ trọng khu vực III, giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực II tỉ trọng khá cao nhưng chưa ổn định.
Câu 2 (NB): Trong cơ cấu giá trị sản xuất của khu vực I (nông-lâm-ngư nghiệp) tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng
giảm sút
ổn định, không tăng, giảm.
tăng nhanh
tăng, giảm thất thường
Câu 3 (NB): Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?
Kinh tế ngoài nhà nước
Kinh tế nhà nước
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Cả 3 thành phần kinh tế trên
Câu 5 (NB): Trong những năm qua, cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta có chuyển dịch
giảm tỉ trọng khu vực I
giảm tỉ trọng khu vực II
tỉ trọng khu vực III ổn định
tỉ trọng các khu vực khá ổn định
Câu 6 (NB): Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III.
tăng tỉ trọng của khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I.
tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
tăng nhanh tỉ trọng khu vực III và I, giảm tỉ trọng khu vực II.
Câu 7 (NB): Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở khu vực I của nước ta hiện nay đang diễn ra theo xu hướng
tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và lâm nghiệp.
giảm tỉ trọng ngành thủy sản, tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp.
tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngảnh thủy sản.
giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản.
Câu 8 (NB): Ở khu vực II, cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay có sự chuyển dịch như thế nào?
Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.
tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.
Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác.
Cân đối giữa công nghiệp chế biến và khai thác.
Câu 9 (NB): Trong từng ngành công nghiệp hiện nay cũng có sự chuyển dịch theo hướng
tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp.
tăng tỉ trọng các sản phẩm trung bình.
giảm tỉ trọng sản phẩm có chất lượng.
chú trọng sản phẩm của ngành khai thác.
Câu 11 (NB): Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế nước ta là
tăng tỉ trọng kinh tế tập thể.
tăng tỉ trọng kinh tế nhà nước.
giảm tỉ trọng kinh tế nhà nước.
giảm tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 12 (NB): Cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
Phát triển các điểm công nghiệp.
Phát triển các ngành công nghiệp chế biến.
Hình thành các ngành kinh tế trọng điểm.
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
Câu 13 (NB): Vùng nào dưới đây là vùng sản xuất lương thực thực phẩm lớn nhất ở nước ta?
Đồng bằng sông Hồng.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 14 (NB): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không nằm trong vùng kinh tế đồng bằng sông Hồng?
Hải Dương.
Thái Bình.
Quảng Ninh.
Nam Định.
Câu 15 (NB): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô trên 100 nghìn tỉ đồng
Hà Nội, Hải Phòng.
Hải Phòng, Đà Nẵng.
Biên Hòa, Cần Thơ.
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
Câu 16 (NB): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô từ trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng
Hà Nội.
Hải Phòng.
Nha Trang.
Bạc Liêu.
Câu 17 (NB): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, hãy sắp xếp các khu kinh tế ven biển ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ theo thứ tự từ Nam ra Bắc?
Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong, Chu Lai, Dung Quất.
Nam Phú Yên, Vân Phong, Dung Quất, Chu Lai, Nhơn Hội.
Vân Phong, Nam Phú Yên, Nhơn Hội, Dung Quất, Chu Lai.
Chu Lai, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Dung Quất, Vân Phong.
Câu 18 (NB): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17 hãy cho biết GDP bình quân đầu người ở tỉnh Sơn La là bao nhiêu triệu đồng?
Dưới 6 triệu đồng.
từ 6 đến 9 triệu đồng.
Từ trên 9 đến 12 triệu đồng.
Từ trên 12 đến 15 triệu đồng.
Câu 19 (NB): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long?
Vân Phong, Nhơn Hội, Năm Căn.
Định An, Năm Căn, Phú Quốc.
Định An, Hòn La, Vũng Áng.
Chu Lai, Dung Quất, Vân Phong.
Câu 20 (NB): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng ngành công nghiệp chiếm trên 75% cơ cấu GDP?
Hà Nội, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.
Cần Thơ, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.
Nam Định, Hạ Long, Biên Hòa.
Phúc Yên, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
Câu 21 (NB): Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết các vùng nông nghiệp nào sau đây có nhiều đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long.
Trung Du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
Câu 1 (TH): Phương án nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
Hình thành các khu công nghiệp tập trung.
Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm.
Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp.
Câu 2 (TH): Cơ cấu sản phẩm công nghiệp nước ta có sự chuyển đổi theo hướng giảm các loại chất lượng thấp và trung bình vì
khan hiếm về nguyên liệu.
không có đủ lực lượng lao động.
nguyên liệu nhập khẩu giá thành cao.
không phù hợp với yêu cầu thị trường.
Câu 1: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là
hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.
phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.
phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.
xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta?
Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.
Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.
Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế.
Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.
Hạn chế lớn nhất trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là
tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục.
tốc độ chuyển dịch còn chậm.
tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định.
tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp.
Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở
nhịp độ tăng trưởng rất cao và ổn định.
cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.
nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.
tốc độ tăng trưởng rất cao và bảo vệ được môi trường.
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?
Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.
Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
Phát triển kinh tế và hội nhập quốc tế.
Phát triển kinh tế và giải quyết việc làm.
Hội nhập quốc tế và giải quyết việc làm.
Nâng cao đời sống và bảo vệ môi trường.
Kết quả nào sau đây là lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta?
Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp.
Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành các khu chế xuất.
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất.
Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Khai thác có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Việt Nam đã trở thành thành viên của nhiều tổ chức.
Tận dụng tốt thế mạnh nguồn lao động, thị trường.
Đường lối mở cửa, hội nhập ngày càng sâu rộng.
Sau khi gia nhập WTO, thành phần kinh tế nào ở nước ta ngày càng giữ vai trò quan trọng?
A. Kinh tế Nhà nước.
B. Kinh tế tập thể.
C. Kinh tế cá thể.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng trong cơ câu GDP do Việt Nam gia nhập
A . WTO.
B. ASEAN.
C. APEC
D. ASEM.
Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở
A. đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.
B. tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định qua các năm.
C. tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.
D. giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, thứ tự GDP phân theo khu vực kinh tế từ cao xuống thấp
A. khu vực I, khu vực II, khu vực III.
B. Khu vực II, khu vực I, khu vực III.
C. khu vực III, khu vực II, khu vực I.
D. khu vực II, khu vực III, khu vực I.
Khu vực II (công nghiệp – xây dựng) đang có sự chuyển đổi cơ cấu ngành sản xuất và đa dạng hoá sản phẩm để
A. tránh ô nhiễm môi trường.
B. giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.
C. khai thác hợp lí tài nguyên.
D. phù hợp với yêu cầu của thị trường, tăng hiệu quả đầu tư.
Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời gần đây ở nước ta?
A. Tư vấn đầu tư.
B. Chuyển giao công nghệ.
C. Vận tải hàng không.
D. Viễn thông.
Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế ở nước ta là
A. nước ta đang phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN.
B. quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.
C. nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu.
D. phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.
Vùng kinh tế dẫn đầu trong công nghiệp hoá và vùng động lực của cả nước là
A. vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.
B. vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
C. vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.
D. vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.
Hạn chế cơ bản của nền kinh tế nước ta hiện nay là
A. nông, lâm, ngư nghiệp là ngành có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.
B. nông nghiệp còn chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu tổng sản phẩm quốc nội.
C. tốc độ tăng trưởng kinh tế không đều giữa các ngành.
D. kinh tế phát triển chủ yếu theo chiều rộng, sức cạnh tranh còn yếu.
Đây là sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I
A. các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.
B. các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng.
C. ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản.
D. tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp.
Cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.
B. giảm dần tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
C. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước.
D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng.
Biểu hiện của sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ không phải là đã hình thành nên
A. vùng động lực phát triển kinh tế.
B. khu công nghiệp tập trung.
C. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
D. khu chế xuất, khu công nghệ cao.
Kinh tế tư nhân thuộc thành phần kinh tế nào của nước ta?
A. Kinh tế ngoài Nhà nước.
B. Kinh tế Nhà nước.
C.Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Kinh tế tập thể
Trong cơ cấu nền kinh tế nước ta thì
.
A. cơ cấu ngành kinh tế có vai trò quan trọng nhất.
B. cơ cấu thành phần kinh tế có vai trò quan trọng nhất.
C. cơ cấu lãnh thổ kinh tế có vai trò quan trọng nhất.
D.kinh tế nông nghiệp quan trọng nhất
Ý nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta những năm qua?
A. Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
B. Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành.
C. Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ra đời.
D. Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động.
Ý nào dưới đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực II (công nghiệp – xây dựng)?
A. Tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và tăng khả năng cạnh tranh.
B . Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
C. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
D. Giảm tỉ trọng các loại sản phẩm chất lượng thấp không phù hợp với nhu cầu của thị trường
Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
A. chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
B. nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia
C. chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác.
D. có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước.
Thành phần kinh tế có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất là
A. kinh tế Nhà nước.
B. kinh tế tập thể.
C. kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể.
D. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Biểu hiện của cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển đổi theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá là
A. tăng nhanh tỷ trọng nông – lâm – ngư.
B. giảm nhanh tỉ trọng công nghiệp – xây dựng.
C. giảm tỉ trọng ngành dịch vụ.
D. tăng tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng.
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?
Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.
Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.
Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.
Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Thanh Hóa.
Phúc Yên.
Hạ Long.
Thái Nguyên.
Trong những năm gần đây ngành đóng góp ít nhất trong cơ cấu GDP của nước ta là
A. Công nghiệp
B. Dịch vụ
C. Lâm nghiệp
D. Nông nghiệp
Công cuộc Đổi mới nền kinh tế nước ta được bắt đầu từ năm
A. 1976
B. 1986
C. 1991
D. 2000
Câu 1. Năm 1995 Việt Nam gia nhập tổ chức nào?
A. WTO
A. WTO
C. ASEAN
D. NAFTA
Câu 2. Tại Đại hội lần thứ VI năm 1986, Đảng và nhà nước ta đã có quyết định quan trọng
A. Đường lối đổi mới được hình thành và khẳng định
B. Tham gia Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
C. Có chính sách đẩy mạnh và phát triển ngành công nghiệp
D. Tham gia tổ chức WTO – Tổ chức thương mại thế giới
Câu 3. Ngành đổi mới trước ngành công nghiệp và dịch vụ là
A. Nông nghiệp
B. Du lịch
C. Giao thông vận tải
D. Chăn nuôi
Câu 4. Việt Nam là thành viên thứ bao nhiêu của WTO?
A. 149
B. 150
C. 151
D. 152
Câu 5. Việt Nam là thành viên của những tổ chức
A. ASEAN, APEC, ASEM, WB
B. ASEAN, EU, ASEM, WB
C. ASEAN, APEC, ASEM, NAFTA
D. ASEAN, EU, ASEM, WB
Câu 6. Từ những năm 1979 đã bắt đầu
A. phát triển mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm
B. manh nha công cuộc đổi mới kinh tế xã hội
C. tham gia nhiều tổ chức trên thế giới
D. phát triển các vùng kinh tế trọng điểm
Câu 8. Thành tựu quan trọng nhất của công cuộc Đổi mới kinh tế xã hội ở nước ta là
A. Dân chủ hóa đời sống kinh tế – xã hội
B. Phát triển kinh tế đồng đều giữa các dân tộc
C. Khắc phục được hậu quả của chiến tranh
D. Nước ta thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế – xã hội kéo dài
Câu 10. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay là
A. Ngành công nghiệp có xu hướng tăng lên
B. Ngành nông nghiệp có xu hướng tăng lên
C. Ngành dịch vụ có xu hướng giảm mạnh
D. Ngành nông nghiệp giảm, ngành công nghiệp tăng
Câu 11. Biểu hiện rõ nhất của tình trạng khủng hoảng kinh tế ở nước ta sau năm 1975 là
A. nông nghiệp là ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
B. tỉ lệ tăng trưởng GDP rất thấp, chỉ đạt 0,2%/năm
C. lạm phát kéo dài, có thời kì lên tới 3 con số.
D. tỉ lệ tăng trưởng kinh tế âm, cung nhỏ hơn cầu.
Câu 13. Công cuộc Đổi mới của nước ta không diễn ra theo xu thế nào sau đây?
A. Phát triển nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.
B. Dân chủ hoá đời sống kinh tế - xã hội.
C. Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần theo định hướng XHCN
D. Tăng cường giao lưu và hợp tác với các nước trên thế giới.
Câu 14. Định hướng nào không phải là biện pháp đẩy mạnh công cuộc Đổi mới và hội nhập của nước ta?
A. Tăng trưởng xóa đói giảm nghèo
B. Đẩy mạnh công nghiệp hóa – hiện đại hóa
C. Phát triển nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần
D. Bảo vệ tài nguyên, môi trường và phát triển bền vững
Đâu không phải là thành tựu của công cuộc đổi mới ?
Nước ta thoát khỏi khủng hoảng kinh tế, lạm phát được đẩy lùi.
Ngoại thương phát triển tầm cao mới.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao.
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng CNH, HĐH.
Một trong những thành tựu của quá trình hội nhập quốc tế:
Thu hút mạnh đầu tư nước ngoài
Thoát khỏi khủng hoảng kinh té
Ngành Nông nghiệp giảm tỉ trọng
Đất nước trở thành nước phát trển .
