wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGữ văn HKI

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là cách ngắt nhịp thường gặp trong thơ lục bát

a)

2/2/2

b)

2/4/2

c)

4/4

d)

3/3

2.

Việt Nam đất nước ta ơi

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

Cặp từ gieo vần trong câu thơ trên là

a)

ơi - hơn

b)

ơi - trời

c)

ơi - đẹp

d)

Việt Nam

3.

Tác giả của bài thơ Việt Nam quê hương ta là?

a)

Nguyễn Đình Thi

b)

Nguyễn Trọng Tạo

c)

Nguyễn Đức Mậu

d)

Nguyễn Nhật Ánh

4.

Thanh bằng gồm những thanh điệu nào?

a)

thanh huyền, thanh ngang

b)

Thanh sắc

c)

thanh hỏi

d)

thanh nặng

5.

tiếng thứ 4 trong dòng lục và dòng bát bắt buộc phải là thanh điệu gì?

a)

Thanh trắc

b)

Thanh bằng

c)

Không yêu cầu

d)

tất cả các đáp án đều đúng

6.

Trong đầm gì đẹp bằng sen

Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng

Cặp từ gieo vần là:

a)

Sen - chen

b)

sen - vàng

c)

nhị - vàng

d)

bằng - vàng

7.

Một cặp thơ lục bát gồm có mấy dòng?

a)

1 dòng

b)

2 dòng

c)

3 dòng

d)

4 dòng

8.

Dòng lục trong thơ lục bát có mấy tiếng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

9.

Dòng bát trong thơ lục bát có mấy tiếng?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

10.

Thơ lục bát thường ngắt nhịp như thế nào?

a)

Ngắt nhịp chẵn (2/2/2, 4/4, 4/2/2,...)

b)

Ngắt nhịp lẻ (3/3, 3/3/2,...)

c)

Thường ngắt nhịp theo cả nhịp chẵn và lẻ.

d)

Ngắt nhịp thế nào cũng được.

11.

"Đạp quân thù xuống đất đen,

Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa."

Dòng lục trong cặp lục bát trên ngắt nhịp như thế nào?

a)

Nhịp chẵn

b)

Nhịp lẻ

c)

Không ngắt nhịp

d)

Cả chẵn và lẻ

12.

Truyện đồng thoại là?

a)

A. Tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện, có cốt truyện, có nhân vật.

b)

B. Tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện, hoàn cảnh diễn ra các sự việc.

c)

C. Tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện, có thời gian, không gian, hoàn cảnh diễn ra sự việc.

d)

D. Tác phẩm văn học viết cho trẻ em, có nhân vật là vật thể hoặc đồ vật được nhân cách hóa. Các nhân vật này vừa mang những đặc tính vốn có của loài vật, hoặc đồ vật vừa mang đặc điểm con người.

13.

Thành phần chính của câu gồm?

a)

A. Chủ ngữ, vị ngữ.

b)

B. Chủ ngữ, trạng ngữ.

c)

C. Chủ ngữ, bổ ngữ.

d)

D. Chủ ngữ, đề ngữ.

14.

Cụm từ đóng vai trò là chủ ngữ và vị ngữ trong câu thường là?

a)

A. Cụm danh từ, cụm động từ.

b)

B. Cụm danh từ, cụm tính từ.

c)

C. Cụm tính từ, cụm động từ.

d)

D. Cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ.

15.

Cụm danh từ là?

a)

A. Một tập hợp từ do danh từ và động từ tạo thành.

b)

B. Một tập hợp từ do danh từ và tính từ tạo thành.

c)

C. Một tập hợp từ do danh từ làm thành phần chính và do các phụ ngữ tạo thành.

d)

D. Một tập hợp từ do danh từ và số từ tạo thành.

16.

So với danh từ, cụm danh từ có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Cụm danh từ có nghĩa hẹp hơn và có cấu trúc đơn giản hơn.

b)

B. Cụm danh từ có ý nghĩa cụ thể, chi tiết hơn và có cấu tạo phức tạp hơn.

c)

C. Cụm danh từ có ý nghĩa trừu tượng hơn và có cấu trúc phức tạp hơn.

d)

D. Cụm danh từ có ý nghĩa khái quát hơn.

17.

Cụm động từ là?

a)

A. Một tập hợp từ do động từ làm thành chính phần và do phụ ngữ đứng trước hoặc đứng sau động từ chính tạo thành.

b)

B. Một tập hợp từ do động từ làm thành chính phần và do phụ ngữ đứng trước động từ tạo chính thành.

c)

C. Một tập hợp từ do động từ làm thành chính phần và phụ ngữ đứng sau động từ chính tạo thành.

d)

D. Một tập hợp từ do danh từ làm thành chính phần và do phụ ngữ đứng trước hoặc đứng sau động từ chính tạo thành.

18.

Các phụ ngữ ở phần trước trong cụm tính từ bao gồm?

a)

A. Các từ biểu thị quan hệ thời gian, sự khẳng định hoặc phủ định.

b)

B. Các từ chỉ mức độ, các từ phạm vi.

c)

C. Các từ biểu thị quan hệ, sự tiếp diễn tương tự, mức độ, sự khẳng định, phủ định,...

d)

D. Các từ chỉ sự phủ định hoặc khẳng định, các từ chỉ vị trí.

19.

Các phụ ngữ ở phần sau trong cụm tính từ bao gồm?

a)

B. Các từ ngữ chỉ vị trí, sự so sánh, mức độ, phạm vi, nguyên nhân, ..

b)

A. Các từ biểu thị quan hệ thời gian, sự khẳng định hoặc phủ định.

c)

C. Các từ biểu thị quan hệ thời gian, sự tiếp diễn tương tự, mức độ, sự khẳng định, phủ định,…

d)

D. Các từ chỉ sự phủ định hoặc khẳng định, các từ chỉ vị trí.

20.

Thành phần chính trong câu thường trả lời cho câu hỏi?

a)

A. Ai? Con gì? Cái gì? Làm gì? Làm sao? Như thế nào? Là gì?

b)

B. Ai? Con gì? Cái gì?

c)

C. Làm sao? Như thế nào? Là gì?

d)

D. Ai? Như thế nào? Là gì?

21.

Câu 10. Thành phần chính trong câu có vai trò?

a)

A. Làm cho câu trở nên dễ hiểu hơn.

b)

B. Thành phần bắt buộc phải có mặt trong câu để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt được một ý tưởng hoàn chỉnh.

c)

C. Làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho câu.

d)

D. Thành phần bắt buộc phải có mặt trong câu để tạo nên các biện pháp tu từ.

22.

Phương án nào nêu đúng khái niệm “truyện”?

a)

Truyện là loại tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện có nhân vật, có tình huống.

b)

Truyện là loại tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện, nhân vật, thời gian, hoàn cảnh diễn ra sự việc.

c)

Truyện là loại tác phẩm văn học kể lại một câu chuyện, có cốt truyện, có nhân vật, thời gian, hoàn cảnh diễn ra sự việc.

d)

Truyện là loại tác phẩm văn học có nhân vật là con người, loài vật hoặc đồ vật.

23.

Phương án nào nếu đúng khái niệm “truyện đồng thoại”?

a)

A. Truyện đồng thoại là truyện viết cho trẻ em, có nhân vật là loài vật hoặc đồ vật được nhân cách hóa. Các nhân vật này vừa mang những đặc tính vốn có của loài vật hoặc đồ vật vừa mang đặc điểm của con người.

b)

Truyện đồng thoại là truyện có nhân vật là loài vật hoặc đồ vật được nhân cách hóa.

c)

Truyện đồng thoại là truyện có nhân vật thường là con người, nhưng cũng có khi là thần tiên, cũng có thể là siêu nhân, người máy.

d)

Truyện đồng thoại là truyện viết về những sự việc và những nhân vật kỳ lạ.

24.

Phương án nào nêu đúng khái niệm “cốt truyện”?

a)

Cốt truyện là yếu tố quan trọng của truyện kể, có nhân vật chính và nhân vật được kể lại theo lời nhân vật chính.

b)

Cốt truyện là yếu tố quan trọng của truyện kể, các sự kiện được sắp xếp theo người kể chuyện.

c)

Cốt truyện là yếu tố quan trọng của truyện kể, các sự kiện và được sắp xếp nhân vật chính, và được sắp xếp theo lời

d)

Cốt truyện là yếu tố quan trọng của truyện kể, gồm các sự kiện chính được sắp xếp theo một trật tự nhất định: có mở đầu, có diễn biến và có kết thúc.

25.

Phương án nào nếu đúng đặc điểm của nhân vật trong truyện kể?

a)

Đặc điểm của nhân vật được thể hiện qua hành động của nhân vật.

b)

Đặc điểm của nhân vật được thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, cảm xúc, suy nghĩ,... của nhân vật.

c)

Đặc điểm của nhân vật được thể hiện qua ngôn ngữ của nhân vật.

d)

Đặc điểm của nhân vật được thể hiện qua hình dáng của nhân vật.

26.

Lời nhân vật trong truyện được hiểu như thế nào?

a)

Lời nhân vật là do người kể chuyện đảm nhận việc thuật lại các sự việc trong câu chuyện.

b)

Lời nhân vật là lời do người kể chuyện thuật lại mọi hoạt động của nhân vật trong câu chuyện.

c)

Lời nhân vật là lời do người kể lại những gì mình chứng kiến hoặc tham gia trong câu chuyện.

d)

Lời nhân vật là lời trực tiếp của nhân vật (đối thoại, độc thoại), có thể được trình bày tách riêng hoặc xen lẫn với lời người kể chuyện.

27.

Phương án nào nếu đúng khái niệm từ ghép?

a)

Từ ghép là từ do từ phức tạo nên bằng cách ghép các tiếng có quan hệ về nghĩa với nhau.

b)

Từ ghép là từ do từ đơn tạo nên bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa và về âm.

c)

Từ ghép là từ do từ phức tạo nên bằng cách ghép các tiếng có quan hệ về âm với nhau.

d)

Từ ghép là từ do từ nhiều nghĩa tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa .

28.

Phương án nào nếu đúng khái niệm từ láy?

a)

Từ láy là từ do từ phức tạo nên bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa.

b)

Từ láy là từ do từ phức tạo nên bằng cách ghép các tiếng, giữa các tiếng có quan hệ với nhau về âm (lặp lại âm đầu, vần hoặc cả âm đầu và vần).

c)

Từ láy là từ do từ phức tạo nên bằng cách ghép các tiếng có quan hệ về âm đầu.

d)

Từ láy là từ do từ nhiều nghĩa tạo nên bằng cách ghép các tiếng có sự lặp lại về vần.

29.

Kí là một thể loại .......... thường ghi chép lại sự việc và con người một cách...........

a)

Văn xuôi, tưởng tượng

b)

Văn xuôi, kì ảo

c)

Văn xuôi, xác thực

d)

Văn xuôi, phóng đại

30.

Thể kí ghi chép lại những sự việc, những quan sát, nhận xét và tâm trạng có thực mà tác giả trải qua gọi là.............

a)

Du kí

b)

Nhật kí

c)

Bút kí

d)

Hồi kí

31.

Thể kí ghi chép lại những điều đã chứng kiến trong một chuyến đi diễn ra chưa lâu của bản thân tới một miền đất khác gọi là.............................

a)

Du kí

b)

Nhật kí

c)

Bút kí

d)

Hồi kí

32.

Tính chất xác thực của sự việc mà kí ghi chép được thể hiện qua những yếu tố: thời gian, địa điểm diễn ra sự việc và...................

a)

Sự có mặt của tác giả tham gia sự việc

b)

Sự có mặt của người khác cùng tham gia sự việc

33.

Người kể thường xưng “tôi” và trực tiếp kể lại những gì đã chứng kiến, trải qua; trực tiếp thể hiện suy nghĩ, cảm xúc của mình,... được gọi là........................

a)

Người kể ngôi thứ nhất

b)

Người kể ngôi thứ ba

34.

Người kể đứng ngoài cuộc, không tham gia câu chuyện nhưng biết hết mọi việc, kể lại tự do, linh hoạt những gì đã diễn ra được gọi là.........................

a)

Người kể ngôi thứ nhất

b)

Người kể ngôi thứ ba

35.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Con lớn lên trên đôi vai gầy guộc của mẹ và mái tóc bạc phơ của cha.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

36.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Nhìn kìa! Nắng ngoài kia giòn tan.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

37.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Chiếc cặp chính là người bạn đã đồng hành cùng tôi trên những nẻo đường.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

38.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ thứ 1: Tôi hoảng sợ ngày bàn tay mẹ mỏi/ Mình vẫn còn một thứ quả non xanh.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

39.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu được gạch chân: Mẹ là mặt trời của đời con! Và mặt trời dù có ở đâu đi chăng nữa, con vẫn có thể cảm nhận được hơi ấm và sự tồn tại của nó.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

40.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Nàng xuân dịu dàng bước qua ngưỡng cửa thời gian, đem đến hương sắc hoa cỏ nồng nàn.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

41.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Chúng (thực dân Pháp) tắm những cuộc khởi nghĩa của ta trong những bể máu.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

42.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Dãy cỏ lau tập múa, uốn lượn theo làn gió hiu hiu.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

43.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Khăn thương nhớ ai/ Khăn rơi xuống đất.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

44.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Con đi trăm núi ngàn khe/ Chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

45.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Vũ khúc thiên nhiên vừa được cất lên bởi nhạc trưởng thần gió.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

46.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Bàn tay ta làm nên tất cả/ Có sức người sỏi đá cũng thành cơm.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

47.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Trong lịch sử dân tộc, không ít lần người ta phải chứng kiến cảnh máu đổ thành sông.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

48.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Cả phòng lắng nghe cô giáo giảng bài.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

49.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Những bông hoa phượng đỏ thắp lên những đốm lửa hồng.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

50.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Mùa đông, không gian như được thay một tấm áo mới, một chiếc áo lông trắng lấp lánh tuyệt đẹp.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

51.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau: Trái đất là ngôi nhà chung của con người và các loài sinh vật.

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

52.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa?

a)

Bầu trời đầy mây đen

b)

Mía ngả nghiêng, lá bay phấp phới

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Chim bay về tổ

53.

Câu văn "Dượng Hương Thư như một pho tượng đồng đúc, các bắp thịt cuồn cuộn, hai hàm răng cắn chặt, quai hàm bạnh ra, cặp mắt nảy lửa ghì trên ngọn sào giống như một hiệp sĩ của Trường Sơn oai linh hùng vĩ" có mấy hình ảnh so sánh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Câu ca dao

Thuyền về có nhớ bến chăng

Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền

Sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

55.

Điệp ngữ là gì?

a)

Khi nói hoặc viết, người ta có thể dùng biện pháp lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

b)

Việc vận dụng sự gần âm, đồng âm để tạo ra lối diễn đạt vui nhộn, hài hước

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B sai

56.

Điệp ngữ có mấy dạng

a)

2 dạng

b)

3 dạng

c)

4 Dạng

d)

Không xác định được

57.

Xác định kiểu điệp ngữ trong câu sau:

Anh đã tìm em, rất lâu, rất lâu

Cô gái Thạch Kim Thạch Nhọn

Khăn xanh, khăn xanh phơi đầy lán sớm

Sách giấy mở tung tăng trắng cả rừng chiều.

a)

Điệp cách quãng

b)

Điệp ngữ nối tiếp

c)

Điệp ngữ chuyển tiếp

d)

Cả A và B

58.

Xác định kiểu điệp ngữ trong đoạn thơ dưới đây

Nhóm bếp lửa ấp iu nồng đượm

Nhóm niềm yêu thương khoai sắn ngọt bùi

Nhóm nồi xôi gạo mới sẻ chung vui

Nhóm dậy cả những tâm tình tuổi nhỏ

a)

Điệp ngữ cách quãng

b)

Điệp ngữ nối tiếp

c)

Điệp ngữ chuyển tiếp

d)

Cả B và C đều đúng

59.

Tìm điệp ngữ trong đoạn thơ sau?

Nghe xao động nắng trưa

Nghe bàn chân đỡ mỏi

Nghe gọi về tuổi thơ

a)

Bàn chân

b)

Nghe

c)

Xao động

d)

mỏi

60.

Tìm điệp ngữ trong câu sau?

“ Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công”.

a)

Đoàn kết

b)

Đại đoàn kết

c)

Thành công

d)

Đoàn kết, thành công

61.

Điền từ còn trống vào khổ thơ

Tiếng suối trong như tiếng hát xa,

Trăng lồng cổ thụ, bóng lồng hoa.

Cảnh khuya như vẽ, người ...............,

................... vì lo nỗi nước nhà.

4 lines