wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL 11 từ trường

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

2.

(NB) Từ trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

nam châm và dòng điện.

b)

điện tích đứng yên.

c)

nguồn điện.

d)

tụ điện.

3.

(NB) Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

tác dụng lực từ lên nam châm hoặc dòng điện ở trong nó.

b)

tác dụng lên điện tích đứng yên trong nó.

c)

tác dụng lên các vật bằng kim loại.

d)

tác dụng hút các vật nhẹ.

4.

(NB) Đặc điểm nào sau đây về đường sức từ là đúng?

a)

Qua một điểm trong không gian có từ trường chỉ vẽ được một đường sức từ.

b)

Các đường sức từ cắt nhau ở cực của nam châm.

c)

Vùng từ trường càng mạnh thì các đường sức tại đó càng xa nhau.

d)

Các đường sức từ xuất phát ở cực Bắc và kết thúc ở cực Nam.

5.

Khi đặt một chiếc kim khâu trên lá và thả trên mặt nước, chiếc kim có thể xoay theo hướng Bắc – Nam là do

a)

kim xoay theo chiều gió.

b)

dòng nước chảy đẩy chiếc lá.

c)

chịu tác dụng của từ trường Trái Đất.

d)

cả 3 phương án trên đều đúng.

6.

Nam châm thường được ứng dụng để

a)

hút sắt.

b)

tương tác với các nam châm khác.

c)

chế tạo chuông báo động và nhiều thiết bị tự động khác.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

7.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

8.

Những loài chim di cư có thể di cư đến cùng một địa điểm từ năm này qua năm khác là do

a)

đánh hơi được nơi chúng từng ở.

b)

ở địa điểm đó, thời tiết tại một thời điểm nhất định là như nhau qua mỗi năm.

c)

dùng cách đánh dấu riêng của mình để nhận biết.

d)

định hướng theo từ trường Trái Đất.

9.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

a)

các điện tích đang chuyển động.

b)

nam châm đứng yên.

c)

các điện tích đứng yên.

d)

nam châm đang chuyển động.

10.

Phát biểu nào dưới đây là Sai

Lực từ là lực tương tác

a)

giữa hai nam châm.

b)

giữa hai điện tích đứng yên.

c)

giữa hai dòng điện.

d)

giữa một dòng điện và một nam châm.

11.

Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I ?

a)
b)
c)
d)
12.

Một khung dây tròn bán kính 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là

a)

3,34.10-5T

b)

4,7.10-5T

c)

6,5.10-5T

d)

3,5.10-5T

13.

(NB) Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

14.

(TH) Nếu cường độ điện trường trong một dây thẳng dài tăng 4 lần thì cảm ứng từ nó sinh ra tại một điểm

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

15.

(NB) Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong cuộn dây dẫn tròn có N vòng dây, bán kính dây là R và cường độ dòng điện trong dây là I  cho bởi biểu thức

a)

B=2.107Ir.B=2.10^{-7}\frac{I}{r}.

b)

B=2π.107 IR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

c)

B=2π.107 INR.B=2\pi.10^{-7}\ \frac{IN}{R}.

d)

B=4π.107 IR.B=4\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}.

16.

Từ trường sinh ra bởi

a)

Dòng điện

b)

Bạc

c)

Nước

d)

Nhôm

17.

Từ trường của dòng điện thẳng có cường độ I, các dòng điện một đoạn R có biểu thức

a)

B =2.107IRB\ =2.10^{-7}\frac{I}{R}  

b)

B= 2.107.IRB=\ 2.10^7.\frac{\text{I}}{\text{R}}  

c)

B = 2.107 RIB\ =\ 2.10^7\ \frac{R}{I}  

d)

B = 2.107. RIB\ =\ 2.10^{-7}.\ \frac{R}{I}  

18.

Dòng điện tròn có cường độ I =  1 A , có bán kính 3,14 cm. Tìm cảm ứng từ tại tâm của dòng điện?

a)

1/5000 T

b)

1/500 T

c)

1/50000 T

d)

1/5 T

19.

Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều, có cùng cường độ là 1A, cách nhau 20 cm. Tìm từ trường tổng hợp tại điểm cách đều hai dòng điện?

a)

0

b)

4.1064.10^6 T

c)

4.1064.10^{-6} T

d)

2.1062.10^{-6}

20.

Một ống dây có 2500 vòng dây, dài 31,4 cm chứa dòng I = 2mA . Tìm từ trường bên trong ống dây ?

a)

2.105 T2.10^{-5\ }T  

b)

2.105 T2.10^5\ T  

c)

20.105T20.10^{-5}T  

d)

20.105 T20.10^5\ T  

21.

Từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây có biểu thức

a)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{I}{r}

b)

B=2π.107N.IRB=2\pi.10^{-7}N.\frac{I}{R}

c)

B=4π.107 N l.IB=4\pi.10^{-7}\ \frac{N}{\ l}.I

22.

Dòng điện I = 5A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 0,5 m có độ lớn là

a)

2.106 T2.10^{-6}\ T

b)

2π.106 T2\pi.10^{-6}\ T

c)

2.105 T2.10^{-5}\ T

d)

2π.105 T2\pi.10^{-5}\ T

23.

Một khung dây tròn bán kính R = 10cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 2 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là

a)

2π.105 T2\pi.10^{-5}\ T

b)

4π.105 T4\pi.10^{-5}\ T

c)

2.107 T2.10^{-7}\ T

d)

4.107 T4.10^{-7}\ T

24.

Một ống dây dài 10cm, có 30 vòng dây được quấn trên ống. Mỗi vòng dây mang dòng điện 0,5A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là

a)

1,5π.107 T1,5\pi.10^{-7}\ T

b)

6π.107 T6\pi.10^{-7}\ T

c)

15π105 T15\pi\cdot10^{-5}\ T

d)

6π105 T6\pi\cdot10^{-5\ }T

25.

Dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng hay dây dẫn có hình dạng bất kì đều gây ra tác dụng lực lên kim nam châm đặt gần nó. Lực này là:

a)

A. lực điện

b)

B. lực hấp dẫn

c)

C. lực từ

d)

D. lực đàn hồi

26.

Ta nhận biết từ trường bằng:

a)

A. Điện tích thử

b)

B. Nam châm thử

c)

C. Dòng điện thử

d)

D. Bút thử điện

27.

Người ta dùng cụ nào để có thể nhận biết được từ trường?

a)

A. Dùng ampe kế

b)

B. Dùng vôn kế

c)

C. Dùng áp kế

d)

D. Dùng kim nam châm có trục quay

28.

Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

A. Xung quanh nam châm

b)

B. Xung quanh dòng điện

c)

C. Xung quanh điện tích đứng yên

d)

D. Xung quanh Trái Đất

29.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn

a)

Tỉ lệ với cường độ dòng điện

b)

Tỉ lệ với chiều dài đường tròn

c)

Tỉ lệ với điện tích hình tròn

d)

Tỉ lệ nghich với diện tích hình tròn.

30.

Phát biều nào dưới đây là đúng?

Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ

a)

luôn bằng 0.

b)

tỉ lệ với chiều dài ống dây.

c)

là đồng đều

d)

tỉ lệ với tiết diện ống dây

31.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

3 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

4,5 A

32.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng dài, dài đặt trong chân không có cường độ I = 5A. Gọi M là một điểm gần dòng điện, cảm ứng từ tại M có độ lớn là 2.10-5T. Khoảng cách từ M đến dòng điện là

a)

5 m

b)

5 cm

c)

0,05 cm

d)

0,05 mm

33.

Một dây dẫn có dòng điện chạy qua uốn thành vòng tròn. Tại tâm vòng tròn, cảm ứng từ sẽ giảm khi

a)

cường độ dòng điện tăng lên.

b)

cường độ dòng điện giảm đi.

c)

số vòng dây cuốn sít nhau, đồng tâm tăng lên.

d)

đường kính vòng dây giảm đi.

34.

Một khung dây tròn bán kính R = 4 cm gồm 10 vòng dây. Dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ I = 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm của khung là

a)

3,34.10-5 T.

b)

4,7.10-5 T

c)

6,5.10-5 T.

d)

3,5.10-5 T