wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương hóa

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

sự chuyển dịch của các electron

b)

sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan.

c)

sự chuyển dịch của cả cation và anion.

d)

sự chuyển dịch của các cation.

2.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

Ca(OH)2 trong nước.

b)

HCl trong C6H6 (benzen)

c)

HSO4 trong nước.

d)

CH3COONa trong nước

3.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

C6H12O6.

b)

HClO3.

c)

MgCl2.

d)

Ba(OH)2.

4.

Chất (dung dịch) nào sau đây không dẫn được điện

a)

NaOH nóng chảy.

b)

Dung dịch HBr.

c)

KCl rắn, khan.

d)

CaCl2 nóng chảy.

5.

Natri florua trong trường hợp nào dưới đây không dẫn điện

a)

NaF rắn, khan.

b)

được tạo thành khi hòa tan cùng số mol NaOH và HF trong nước.

c)

NaF nóng chảy.

d)

dung dịch NaF trong nước.

6.

Dãy gồm các chất điện li yếu

a)

CH3COOH, CuSO4, NaCl.

b)

NaCl, CH3COOH, HF.

c)

H2O, CH3COOH, CuSO4.

d)

H2O, CH3COOH, HF.

7.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1M, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

a)

HBr

b)

HCl

c)

HI

d)

HF

8.

Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?

a)

NaI 1.10─2M.

b)

NaI 1.10─3M.

c)

NaI 2.10─3M.

d)

NaI 1.10─1M.

9.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

NaCl

d)

H2O

10.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

NaOH

b)

CH3COOH.

c)

HCl

d)

KNO3

11.

Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây là đúng?

a)

1 bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

b)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.

c)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axit.

d)

Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.

13.

Theo Arrenius, chất nào dưới đây là axit?

a)

HBrO3.

b)

CsOH.

c)

Cr(NO3)3.

d)

CdSO4.

14.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

KNO3.

b)

NaHSO4.

c)

NaCl.

d)

Na2SO4.

15.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NaOH.

b)

H2SO4.

c)

HNO3.

d)

NaCl.

16.

Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là bazơ?

a)

H2SO4.

b)

CsOH.

c)

CH3COOH.

d)

HBrO3.

17.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

K2HPO4

b)

NaHSO4

c)

KCl

d)

NaHCO3.

18.

Đối với dd axit yếu CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] >[CH3COO─].

b)

[H+]<[CH3COO─].

c)

[H+] = 0,1M.

d)

[H+] < 0,1M.

19.

Axit mạnh HNO3 và axit yếu HNO2 có cùng nồng độ 0,1M và ở cùng nhiệt độ. Sự so sánh nồng độ mol ion nào sau đây là đúng?

a)

[H+]HNO3 = [H]+HNO2.

b)

[NO3-]HNO3 < [NO3-]HNO2.

c)

[H+]HNO3 < [H]+HNO2.

d)

[H+]HNO3 > [H]+HNO2.

20.

Một dung dịch có [H+] = 4,2.10─3M, đánh giá nào dưới đây là đúng?

a)

pH < 3.

b)

pH = 3.

c)

pH = 4.

d)

pH > 4.

21.

Dung dịch của một bazơ ở 25*C có

a)

[H+] < 10─7M

b)

[H+].[OH─]>10-14M.

c)

[H+] >10─7M.

d)

[H+] = 10─7M

22.

Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa xanh?

a)

K2SO4.

b)

NaNO3.

c)

NaOH.

d)

KCl.

23.

Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại (không phản ứng với nhau) trong một dung dịch là:

a)

Al3+, NH4+, Br-, OH-

b)

H+, Fe3+, NO3-, SO42-.

c)

Ag+. Na+, NO3-, Cl-.

d)

Mg2+, K+, SO42-, PO43-

24.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

MgCl2

b)

Al(OH)3.

c)

Al(NO3)3

d)

BaCl2

25.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch

a)

NaCl

b)

KCl

c)

NaNO3

d)

CaCl2

26.

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

K2CO3 và HNO3

b)

NH4Cl và KOH

c)

NaOH và MgSO4

d)

NaCl và Al(NO3)3

27.

Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?

a)

Ba(OH)2 và NH4Cl

b)

NH4Cl và AgNO3

c)

Na2CO3 và KOH

d)

NaOH và H2SO4

28.

Cho các dd loãng có nồng độ mol=nhau: Al2(SO4)3 (I), Fe(NO3)3 (II), NaCl(III), K2SO4 (IV), dd dẫn điện tốt nhất là

a)

II

b)

III

c)

I

d)

IV

29.

Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:

a)

1 số ion trog dd kết hợp đc với nhau làm giảm nồg độ ion của chúg

b)

phản ứng không phải là thuận nghịch.

c)

các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.

d)

các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

31.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

a)

Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaNO3.

b)

2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3.

c)

Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2.

d)

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 ↑.

32.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo kết tủa Fe(OH)3

a)

Fe2(SO4)3 + KI.

b)

Fe(NO3)3 + KOH.

c)

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4.

d)

Fe(NO3)3 + Zn.

33.

Kết tủa CdS được tạo thành trong dung dịch bằng các cặp chất nào dưới đây?

a)

CdCl2 + Na2SO4

b)

Cd(NO3)2 + H2S.

c)

Cd(NO3)2 + HCl.

d)

CdCl2 + NaOH.

34.

Phản ứng nào trong số các phản ứng dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch có thể dùng để điều chế HF?

a)

H2 + F2 → 2HF.

b)

NaHF2 ⎯⎯→t° NaF + HF.

c)

CaF2 + 2HCl ⎯⎯→t° CaCl2 + 2HF.

d)

CaF2 +H2SO4(đặc) ⎯⎯→t° CaSO4↓+2HF↑.

35.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

b)

không có kết tủa, có khí bay lên.

c)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

d)

chỉ có kết tủa keo trắng.

36.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn: H+ + OH- → H2O?

a)

KHCO3 + KOH → K2CO3 + H2O.

b)

Cu(OH)2 + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + 2H2O.

c)

Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O.

d)

KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.

37.

Cặp công thức của líti nitrua và nhôm nitrua là

a)

Li3N và AlN

b)

Li3N2 và Al3N2

c)

LiN3 và Al3N

d)

Li2N3 và Al2N3

38.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là không đúng?

a)

Số hiệu nguyên tử của nitơ bằng 7

b)

Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3, nitơ là ngtố p

c)

3 e ở phân lớp 2p của ngtử nitơ có thể tạo đc 3 liên kết cộng hóa trị...

d)

Nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 e

39.

Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do

a)

Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ.

b)

Trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

c)

Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

d)

Trong ptử N2 mỗi ngtử nitơ còn một cặp e chưa tham gia liên kết.

40.

Trong phòng TN, để điều chế 1 lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

N2O

41.

Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu là do:

a)

phân tử amoniac là phân tử có cực.

b)

khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ....tạo ra các ion NH4+ và OH-

c)

amoniac tan nhiều trong nước.

d)

khi tan trog nước,amoniac kết hợp với nc tạo ra các ion NH4+ và OH-

42.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào có NH3 đóng vai trò là chất khử ?

a)

 4NH3 + 5O2 ->4NO+ 6H2O.

b)

NH3 + H2O -> NH4+ + OH-

c)

NH3 + HCl -> NH4Cl.

d)

2NH3 + H2SO4 ->(NH4)2SO4.

43.

Amoniac phản ứng được với tất cả các chất và dung dịch trong nhóm nào sau đây?

a)

HCl, KOH, FeCl3, Cl2.

b)

KOH, HNO3, CuO, CuCl2.

c)

H2SO4, PbO, FeO, NaOH.

d)

HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3.

44.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4

b)

CaCO3

c)

NaCl

d)

NH4HCO3

45.

Có thể phân biệt amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm, vì khi đó

a)

thoát ra 1 chất khí k màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

b)

thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

c)

thoát ra một chất khí màu lục nhạt

d)

thoát ra chất khí không màu, không mùi

46.

Sản phẩm của phản ứng HNO3 loãng tác dụng với Fe(OH)3 là

a)

Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

b)

Fe(NO3)3 + H2O

c)

Fe(NO3)3 + NO + H2O

d)

Fe(NO3)2 + NO + H2O

47.

Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

a)

Mg(OH)2, NH3, CO2, Au

b)

CaO, NH3, Au, FeCl2

c)

Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag

d)

Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt

48.

Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit?

a)

Axit nitric đặc và cacbon

b)

Axit nitric đặc và bạc

c)

Axit nitric đặc và đồng

d)

Axit nitric đặc và lưu huỳnh

49.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ

a)

NH3 và O2

b)

NaNO3 và HCl đặc

c)

NaNO3 và H2SO4 đặc

d)

NaNO2 và H2SO4 đặc

50.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là không đúng?

a)

Các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt

b)

Các muối nitrat chỉ đc sử dụng làm phân bón hóa học trong NN

c)

Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước

d)

Các muối nitrat đều là chất điện li mạnh...cation kim loại và anion nitrat

51.

Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit, và khí oxi?

a)

Ca(NO3)2, LiNO3

b)

Zn(NO3)2, KNO3.

c)

Cu(NO3)2, KNO3

d)

Hg(NO3)2, AgNO3

52.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là

a)

Ag, NO, O2

b)

Ag2O, NO2, O2

c)

Ag, NO2, O2

d)

Ag2O, NO, O2

53.

Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ là do

a)

nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn nguyên tử nitơ

b)

ngtử photpho có obitan 3d còn trống, còn nguyên tử nitơ không có

c)

liên kết giữa các ngtử trong ptử photpho....nguyên tử trong phân tử nitơ

d)

nguyên tử photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tử nitơ

54.

Magie photphua có công thức là

a)

Mg2P3

b)

Mg3P2

c)

Mg2P2O7

d)

Mg3(PO4)2

55.

Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H+ và OH─ của nước):

a)

H+, H2PO4-, PO43-.

b)

H+, HPO42-, PO43-.

c)

H+, H2PO4, HPO42-, PO43-

d)

H+, PO43-

56.

Chọn công thức đúng của apatit:

a)

3Ca3(PO4)2.CaF2

b)

Ca3(PO4)2

c)

Ca(PO3)2

d)

CaP2O7

57.

Các loại phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa

a)

các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.

b)

nguyên tố kali và một nguyên tố khác.

c)

nguyên tố photphat và một nguyên tố khác.

d)

nguyên tố nitơ và một số nguyên tố khác.

58.

Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

a)

NH4NO3

b)

NaNO3

c)

KCl

d)

K2CO3

59.

Dãy nào dưới đây gồm các chất mà ngtố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxh khi tham gia phản ứng

a)

NH3, NO, HNO3, N2O5

b)

NO2, N2, NO, N2O3

c)

NH3, N2O5, N2, NO2

d)

N2, NO, N2O, N2O5.

60.

Trong phòng thí nghiệm khí X đc điều chế và thu vào bình tam giác. Khí X đc tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

2Fe + 6H2SO4(đặc) -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

b)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2+ H2O.

c)

NH4Cl + NaOH -> NaCl + NH3+ H2O.

d)

3Cu + 8HNO3(loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO+ 4H2O.

61.

Nitơ có những đặc điểm về tính chất như sau:

(1) Nguyên tử nitơ có 5 electron ở lớp ngoài cùng nên chỉ có khả năng tạo hợp chất cộng hóa trị trong đó nitơ có số oxi hóa +5 và –3.

(2) Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường.

(3) Nitơ là phi kim tương đối hoạt động ở nhiệt độ cao.

(4) Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại mạnh và hiđro.

(5) Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các câu đúng?

a)

1, 2, 3.

b)

1, 3, 4.

c)

1, 4, 5.

d)

2, 3, 4, 5.

62.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

H2, O2

b)

Li, H2, Al

c)

Li, Al, Mg

d)

O2, Ca, Mg.

63.

Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?

a)

Dung dịch muối amoni tác dụng với dd...quỳ tím hóa đỏ.

b)

Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước...và anion gốc axit

c)

Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra.

d)

Muối amoni:chất tinh thể ion, ptử gồm cation amoni và anion hidroxit

64.

Phản ứng giữa kim loại Cu với Axit nitric loãng giả thiết chỉ tạo ra nitơ monoxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng:

a)

10

b)

18

c)

20

d)

24

65.

1 nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho KL Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.

b)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu.

66.

Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là

a)

Cu

b)

Al

c)

CuO

d)

Fe

67.

Các nhận định đúng là:

1. Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước và là chất điện li mạnh.

2. Tất cả các muối nitrat có thể tham gia phản ứng trao đổi ion với một số axit, bazơ và một số muối khác.

3. Muối nitrat rắn không có tính oxi hóa

4. Dung dịch muối nitrat thể hiện tính oxi hóa trong môi trường axit.

5. Muối nitrat rắn rất bền với nhiệt.

a)

1, 2, 4.

b)

1, 2, 3.

c)

1, 3, 4, 5.

d)

2, 3, 4.

68.

Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt(III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

9

c)

7

d)

21

69.

Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là

a)

SO3, N2, CO2.

b)

SO2, N2, NH3

c)

SO2, NO, CO2

d)

SO3, NO, NH3

70.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong số các phản ứng sau?

a)

3C + 4Al → Al4C3.

b)

C + H2O → CO + H2.

c)

C + 2CuO → 2Cu + CO2.

d)

C + O2 → CO2.

71.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phán ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

2C + Ca → CaC2

b)

C + CO2 → 2CO

c)

C + 2H2 → CH4

d)

2C + 4Al → Al4C3

72.

Loại than nào sau đây không có trong thiên nhiên?

a)

Than nâu

b)

Than cốc

c)

Than antraxit

d)

Than chì

73.

Kim cương và than chì là hai dạng hình thù của cacbon, vì

a)

có tính chất hóa học không giống nhau

b)

có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau.

c)

có tính chất vật lí tương tự nhau.

d)

đều là các dạng đơn chất của nguyên tố Carbon và có tính chất vật lý khác nhau

74.

Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím thì màu dung dịch sẽ

a)

không màu

b)

xanh

c)

tím

d)

đỏ

75.

Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa hóa chất là

a)

CuO, than hoạt tính

b)

CuO và MgO

c)

Than hoạt tính

d)

CuO và MnO2

76.

Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sao đây?

a)

Fe2O3, CO2, H2, HNO3 (đặc)

b)

Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3

c)

CO, Al2O3, K2O, Ca

d)

CO, Al2O3, HNO3(đặc), H2SO4 (đặc)

77.

Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

a)

CaO

b)

nước brom

c)

dung dịch Ba(OH)2

d)

dung dịch NaOH

79.

Các chất trong nhóm nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

CH2Br─CH2Br, CH2=CHCl, CH3Br, CH3CH3

b)

CH2Cl2, CH2Br─CH2Br, CH2=CHCOOH, CH3Br, CH3CH2OH.

c)

Hg2Cl2, CH2Br─CH2Br, CH2=CHCl, Na2SO4, CH3CH2Br.

d)

CH2Cl2, CH2Br─CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.

80.

So với các chất vô cơ, chất hữu cơ thường có

a)

độ bền nhiệt cao hơn

b)

khả năng tham gia phản ứng hóa học với tốc độ nhanh hơn.

c)

nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.

d)

độ tan trong nước lớn hơn.

81.

Đặc tính nào là chung cho phần lớn các chất hữu cơ?

a)

Có nhiệt độ sôi thấp

b)

Ít tan trong benzen

c)

Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion

d)

Dung dịch có tính dẫn điện tốt

82.

Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có

a)

nguyên tố cacbon

b)

nguyên tố cacbon, hidro và oxi

c)

nguyên tố cacbon và hidro

d)

nguyên tố cacbon và nitơ

83.

Câu nào dưới đây phản ánh đúng khái niệm về chất đồng phân?

a)

là những hợp chất có cùng PTK nhưng có cấu tạo hoá học khác nhau

b)

là những hợp chất có cùng CTPT nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau

c)

là những hợp chất có cùng CTPT nhưng có cấu trúc hóa học khác nhau

d)

là những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử

84.

Cấu tạo hoá học là

a)

bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

b)

số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

c)

thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

d)

các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

85.

Chất X có công thức phân tử C6H10O4. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X?

a)

C6H10O4

b)

C12H20O6

c)

C3H10O2

d)

C3H5O2

86.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?

a)

CTĐG nhất là công thức biểu thị tỉ lệ % số mol của mỗi ngtố trong phân tử

b)

CTĐG nhất là CT biểu thị tỉ lệ số ngtử C và H có trong phân tử

c)

CTĐG nhất là công thức biểu thị số ngtử của mỗi ngtố trong ptử

d)

CTĐG nhất là CT biểu thị tỉ lệ tối giản về số ngtử của các ngtố trog ptử

87.

Phát biểu không chính xác là:

a)

Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử.

b)

Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

c)

Sự xen phủ trục tạo thành liên kết sσ, sự xen phủ bên tạo thành liên kết π.

d)

Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học

88.

Nhận xét nào sau đây đúng về axetilen và benzen?

a)

A. Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất 

b)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất

c)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

d)

Hai chất đó có cùng công thức phân tử và công thức đơn giản nhất

89.

Nung một chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Kết luận phù hợp là

a)

Chất X chắc chắn chứa cacbon, hidro,nitơ; có thể có hoặc không có oxi

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hidro, nitơ

c)

X là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hidro, nitơ, oxi

d)

Chất X chắc chắn chứa cacbon, hidro, có thể có nitơ

90.

Những nhận xét đúng là

1. Hai hợp chất có cùng công thức đơn giản nhất thì bao giờ cũng có cùng công thức phân tử.

2. Hai hợp chất có cùng công thức phân tử thì bao giờ cũng có cùng công thức đơn giản nhất.

3. Nếu biết bản chất các nguyên tố và phần trăm khối lượng của từng nguyên tố trong một hợp chất thì có thể thành lập công thức đơn giản nhất của hợp chất đó.

4. Nếu biết bản chất các nguyên tố và phần trăm khối lượng của từng nguyên tố trong một hợp chất thì có thể thành lập công thức phân tử của hợp chất đó.

a)

2, 3

b)

1, 4

c)

1, 3

d)

2, 4

91.

Khi đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi KK thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O, N2. Điều đó chứng tỏ phân tử chất X

a)

chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O, N.

b)

chỉ có các nguyên tố C, H.

c)

chắc chắn phải có các ngtố C, H, có thể có các nguyên tố O, N

d)

chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, N

92.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

b)

Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

c)

Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

d)

Phân ure có công thức là (NH4)2CO3

93.

Hai chất H─CO─O─CH3 và CH3─CO─O─H có

a)

công thức phân tử và công thức cấu tạo đều khác nhau.

b)

công thức phân tử và công thức cấu tạo đều giống nhau.

c)

công thức phân tử khác nhau và công thức cấu tạo giống nhau.

d)

công thức phân tử giống nhau nhưng công thức cấu tạo khác nhau.

94.

Hai cách viết C6H5─CO─O─CH3 và CH3─O─CO─C6H5

a)

là các công thức của 2 chất có CTPT và CTCT đều khác nhau

b)

là công thức của 2 chất có CTPT khác nhau, tương tự nhau.

c)

chỉ là công thức của 1 chất vì CTPT và CTCT đều giống nhau.

d)

là công thức của 2 chất có cùng CTPT nhưng CTCT khác nhau.

95.

Hai chất CH3─CH2─OH và CH3─O─CH3 khác nhau về điểm gì?

a)

Công thức phân tử.

b)

Công thức cấu tạo.

c)

Tổng số liên kết cộng hóa trị

d)

Số nguyên tử cacbon