wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ƯD-Tích phân-Diện tích

Total questions: 19

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

a)

73\frac{7}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

7

d)

8

2.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

3.

Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b x=a,\ x=b\ (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\left|\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx\right|  

b)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

c)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=-\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

d)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf^{ }\left(x\right)dx  

4.

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+12xy=-x^3+12x  và  y=x2y=-x^2  

a)

S=34312S=\frac{343}{12}  

b)

S=7934S=\frac{793}{4}  

c)

S=3974S=\frac{397}{4}  

d)

S=93712S=\frac{937}{12}  

5.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x22x+3y=x^2-2x+3 , trục hoành và các đường thẳng  x=1, x=m (m>1)x=1,\ x=m\ \left(m>1\right)  bằng  203\frac{20}{3} . Giá trị của m bằng: 

a)

m=52m=\frac{5}{2}  

b)

m=2m=2  

c)

m=3m=3  

d)

m=32m=\frac{3}{2}  

6.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=1+lnxx, y=0, x=1, x=ey=\frac{\sqrt{1+\ln x}}{x},\ y=0,\ x=1,\ x=e  là  S=a2+bS=a\sqrt{2}+b  . Khi đó  a2+b2=?a^2+b^2=?  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

209\frac{20}{9}  

d)

22  

7.

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=e, y=ex, y=(1e)x+1y=e,\ y=e^x,\ y=\left(1-e\right)x+1  (tham khảo hình vẽ). Diện tích hình phẳng (H) là:

a)

e+12\frac{e+1}{2}  

b)

e+32e+\frac{3}{2}  

c)

e12\frac{e-1}{2}  

d)

e+12e+\frac{1}{2}  

8.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x2+2x+1, y=0, x=1, x=1y=3x^2+2x+1,\ y=0,\ x=-1,\ x=1 . Tính S?

a)

S=5S=5  

b)

S=0S=0  

c)

S=2S=2  

d)

S=4S=4  

9.

Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
C: y=x3 ; y=0, x=1; x=2C:\ y=x^{3\ };\ y=0,\ x=-1;\ x=2  là


a)

174\frac{17}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

154\frac{15}{4}  

d)

194\frac{19}{4}  

10.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=x3 +1, y=2x2 +1y=x^{3\ }+1,\ y=2x^{2\ }+1  và hai đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là

a)

1112-\frac{11}{12}  

b)

1112\frac{11}{12}  

c)

9412\frac{94}{12}  

d)

3712\frac{37}{12}  

11.

C: y=x2+6x5; y=0C:\ y=-x^2+6x-5;\ y=0  

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi


a)

52-\frac{5}{2}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

323\frac{32}{3}  

12.

Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2x+3y=x^2-x+3  và đường thẳng  y=2x+1y=2x+1  là


a)

16\frac{1}{6}  

b)

55  

c)

76\frac{7}{6}  

d)

16-\frac{1}{6}  

13.

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=lnxy=\ln x  , trục hoành và hai đường thẳng  x=1e, x=ex=\frac{1}{e},\ x=e  là


a)

e+1ee+\frac{1}{e}  

b)

2e\frac{2}{e}  

c)

e+1e-e+\frac{1}{e}  

d)

e1ee-\frac{1}{e}  

14.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

15.

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

y=x3+11x6,y=6x2,x=0,x=2y=x^3+11x-6,y=6x^2,x=0,x=2

a)

52\frac{5}{2}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

52-\frac{5}{2}  

d)

103\frac{10}{3}  

16.

Tính diện tích hình phẳng trong phần gạch sọc như hình vẽ.

a)

S=83S=\frac{8}{3}

b)

S=113S=\frac{11}{3}

c)

S=73S=\frac{7}{3}

d)

S=103S=\frac{10}{3}

17.

Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đồ thị hàm số

y=x3x, y=xx2y=x^3-x,\ y=x-x^2

a)

S=3712S=\frac{37}{12}  

b)

S=94S=\frac{9}{4}  

c)

S=8112S=\frac{81}{12}  

d)

S=13S=13  

18.

Cho hàm số

y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị  y=f(x)y=f'\left(x\right)  cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ thoả  a<b<ca<b<c  như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

f(c)>f(a)>f(b)f\left(c\right)>f\left(a\right)>f\left(b\right)  

b)

f(c)>f(b)>f(a)f\left(c\right)>f\left(b\right)>f\left(a\right)  

c)

f(a)>f(b)>f(c)f\left(a\right)>f\left(b\right)>f\left(c\right)  

d)

f(b)>f(a)>f(c)f\left(b\right)>f\left(a\right)>f\left(c\right)  

19.

Hình phẳng giới hạn bởi

y=3x3+2x, y=0, x=m(m>0)y=3x^3+2x,\ y=0,\ x=m\left(m>0\right)  có diện tích bằng 1 thì m có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

b)

32\frac{\sqrt{3}}{2}  

c)

23\frac{2}{\sqrt{3}}  

d)

26\frac{2}{\sqrt{6}}