wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 8 ôn

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 2x.( 2x22x^2  -x + 2) 

a)

4x3+2x24x4x^3+2x^2-4x  

b)

4x32x24x4x^3-2x^2-4x  

c)

4x32x2+4x4x^3-2x^2+4x  

d)

4x32x2+44x^3-2x^2+4  

2.

Kết quả của phép tính (0,25x3y2)  : (x2y2)\left(-0,25x^3y^2\right)\ \ :\ \left(x^2y^2\right)  là

a)

-0,25xy

b)

0,25xy

c)

-xy

d)

-0,25x

3.

Để x(x2+1) = 0 thì x bằng

a)

x = 0

b)

x = 0 ;x = -1

c)

x = 1; x = 0

d)

x =0 ; x = ±1\pm1

4.

Kết quả của phép chia 15x2y3:3xy là

a)

5x

b)

5y

c)

5xy

d)

5x3y3

5.

Đa thức 21x2y + 14x2 + 7x2y2 chia hết cho đơn thức

a)

7xy

b)

7x2y

c)

7xy2

d)

7x2

6.

Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là

a)

(y – 1)(x + 3)

b)

(y + 1)(x – 3).

c)

(y – 1)(x – 3).

d)

(y + 1)(x + 3).

7.

Đơn thức 10x2y3z3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?

a)

− 2x3y3z .

b)

− 5xy3z2.

c)

2x2y4z3

d)

5x2yz4.

8.

Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:

a)

(x + 10)2

b)

(x – 20)2

c)

(x – 10)2

d)

x2 – 102

9.

Tıˊch ca đa thc 4x5+7x2 vaˋ  đơn thc 3x3 laˋTích\ của\ đa\ thức\ 4x^5+7x^2\ và\ \ đơn\ thức\ -3x^3\ là  

a)

12x8+21x512x^8+21x^5  

b)

12x8+21x5-12x^8+21x^5  

c)

12x821x512x^8-21x^5  

d)

12x821x5-12x^8-21x^5  

10.

Tıˊnh (xy)(2xy) ta được:Tính\ \left(x-y\right)\left(2x-y\right)\ ta\ được:  

a)

2x2+3xyy22x^2+3xy-y^2  

b)

2x23xy+y22x^2-3xy+y^2  

c)

2x2xy+y22x^2-xy+y^2  

d)

2x2+xyy22x^2+xy-y^2  

11.

Tıˊnh (x+14)2 ta được:Tính\ \left(x+\frac{1}{4}\right)^2\ ta\ được:  

a)

x212x+14x^2-\frac{1}{2}x+\frac{1}{4}  

b)

x2+12x+18x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{8}  

c)

x2+12x+116x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{16}  

d)

x212x14x^2-\frac{1}{2}x-\frac{1}{4}  

12.

Hãy chọn câu đúng

a)

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

b)

(AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

c)

x2+2xy+y2=x2+y2x^2+2xy+y^2=x^2+y^2

d)

x22xy+y2=x2y2x^2-2xy+y^2=x^2-y^2

e)

C2+2CD+D2=(CD)2C^2+2CD+D^2=\left(C-D\right)^2

13.

Hãy chọn câu đúng:

a)

x2+y2=(x+y)2+2xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2+2xy

b)

x2+y2=(x+y)22xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

c)

x2y2=(x+y)22xyx^2-y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

d)

x2+y2=(xy)22xyx^2+y^2=\left(x-y\right)^2-2xy

14.

Hãy chọn câu đúng :

a)

x2+y2=(x+y)2x^2+y^2=\left(x+y\right)^2

b)

(x+y)2=(y+x)2\left(x+y\right)^2=-\left(y+x\right)^2

c)

(xy)2=(yx)2\left(x-y\right)^2=\left(y-x\right)^2

d)

(xy)3=(yx)3\left(x-y\right)^3=\left(y-x\right)^3

15.

Hãy chọn câu sai:

a)

x24=(x2)(x+2)x^2-4=\left(x-2\right)\left(x+2\right)

b)

x22x+1=(x1)2x^2-2x+1=\left(x-1\right)^2

c)


(a+b+c)(a+bc)=(a+b)2c2\left(a+b+c\right)\left(a+b-c\right)=\left(a+b\right)^2-c^2

d)

2a=(2+a)(2a)2-a=\left(\sqrt{2}+a\right)\left(\sqrt{2}-a\right)

e)

x2=(x2)(x+2)x-2=\left(\sqrt{x}-\sqrt{2}\right)\left(\sqrt{x}+\sqrt{2}\right)

16.

Biểu thức (x2 - 4x + 4) tại x = -2 có giá trị là:

a)

A. 16

b)

B. 0

c)

C. 4

d)

D. -8

17.

(x - 2).(x + 2) bằng:

a)

A. x2 + 4

b)

B. x2 - 4

c)

C. x2 - 2

d)

D. x2 + 2

18.

(x - 2).(x2 + 2x + 4) bằng:

a)

A. x3 + 8

b)

B. x3 - 8

c)

C. x3 + 2

d)

D. x3 - 2

19.

Tích  2x.(x – 3) = ?

a)

2x2 – x

b)

2x2 + 6

c)

2x2 – 3

d)

2x2 – 6x

20.

Tích  3x.(1+ 2x – x2) = ?

a)

3x + 5x2 – 3x3

b)

3x + 6x2 – 3x3

c)

3x + 6x2 – 2x3

d)

3x + 6x – 3x2

21.

Tích  2x2y2.( y3 – x2) = ?

a)

2x5y2 2x4y2

b)

2x2y5 2x4y2

c)

2x2y5x4y2

d)

3x2y5 2x4y2

22.

Tích (x - 2).(y - 3) = ?

a)

xy – 3x – 2y + 6

b)

xy – 3x  2y – 6

c)

xy – 3x – 2y + 5

d)

xy + 3x – 2y + 6

23.

Thu gọn biểu thức (y – 1).(x + 2) =?

a)

xy + 2y – x + 1

b)

yx + y – x – 2

c)

xy + 2y – x – 2

d)

yx + 2y + x – 2

24.

Tích (x – y).(x + 1) =?

a)

x2 + x – xy – y

b)

x2 + x – xy + y

c)

x2 – y

d)

x2 + 2xy – y

25.

Khai triển (x + 1)2 ta được

a)

x2 + 2x + 1

b)

x2 + 4x + 1

c)

x2 - 2x + 1

d)

x2 + x + 1

26.

Khai triển (x - 1)2 ta được

a)

x2 + 2x + 1

b)

x2 + 4x + 1

c)

x2 - 2x + 1

d)

x2 + x + 1

27.

Khai triển (a - 2)2 ta được

a)

a2 + 2a + 1

b)

a2 - 4a + 4

c)

a2 + 4a + 4

d)

(a - 2)(a + 2)

28.

Kết quả của biểu thức (A + B).(A - B) được viết là:

a)

(A + B)2

b)

(A + B)2

c)

A2 + B2

d)

A2 - B2

29.

Hãy chọn câu đúng

a)

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

b)

(AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

c)

x2+2xy+y2=x2+y2x^2+2xy+y^2=x^2+y^2

d)

x22xy+y2=x2y2x^2-2xy+y^2=x^2-y^2

e)

C2+2CD+D2=(CD)2C^2+2CD+D^2=\left(C-D\right)^2

30.

Hãy chọn câu đúng:

a)

x2+y2=(x+y)2+2xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2+2xy

b)

x2+y2=(x+y)22xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

c)

x2y2=(x+y)22xyx^2-y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

d)

x2+y2=(xy)22xyx^2+y^2=\left(x-y\right)^2-2xy

31.

Hãy chọn câu đúng :

a)

x2+y2=(x+y)2x^2+y^2=\left(x+y\right)^2

b)

(x+y)2=(y+x)2\left(x+y\right)^2=-\left(y+x\right)^2

c)

(xy)2=(yx)2\left(x-y\right)^2=\left(y-x\right)^2

d)

(xy)3=(yx)3\left(x-y\right)^3=\left(y-x\right)^3

32.

Hãy chọn câu sai:

a)

x24=(x2)(x+2)x^2-4=\left(x-2\right)\left(x+2\right)

b)

x22x+1=(x1)2x^2-2x+1=\left(x-1\right)^2

c)


(a+b+c)(a+bc)=(a+b)2c2\left(a+b+c\right)\left(a+b-c\right)=\left(a+b\right)^2-c^2

d)

2a=(2+a)(2a)2-a=\left(\sqrt{2}+a\right)\left(\sqrt{2}-a\right)

e)

x2=(x2)(x+2)x-2=\left(\sqrt{x}-\sqrt{2}\right)\left(\sqrt{x}+\sqrt{2}\right)

33.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

34.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

35.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

36.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

37.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

38.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

39.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

40.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

41.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y+4z)2

b)

(16y+16z)2

c)

(4y+16z)2

d)

(16y+4z)2

42.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

43.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

44.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Gọi M, N lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC. Tứ giác AMHN là hình gì?

a)

  Hình chữ nhật                         

b)

  Hình thang vuông

c)

Hình thang cân                                   

d)

Hình bình hành

45.

Cho hình vẽ.  Tứ giác AEDF là hình gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

46.

Cho hình chữ nhật ABCD, gọi E, I, G, H lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Chứng minh Tứ giác EIGH là hình thoi. Sắp xếp bài chứng minh theo đúng thứ tự.

1. Từ (1), (2), (3) suy ra: EF = FG = GH= HE

=> Tứ giác EFGH là hình thoi ( tứ giác có 4 cạnh bằng nhau).

2. Xét tam giác ABD có: E và H lần lượt là trung điểm của AB và AD (gt)

=> EH là đường trung bình của tam giác ABD.

=> EH = BD:2

3.  Lại có, ABCD là hình chữ nhật nên AC = BD (3)

4.  Chứng minh tương tự, ta có:

FG=BD:2; EF = AC : 2; FG = AC : 2

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

2-4-3-1

d)

4-3-2-1

47.

Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?

a)

  Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

d)

Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường

48.

Hình thoi có một góc vuông là……..

a)

Hình bình hành

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang vuông

49.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) . Biết góc B = 110 độ . Tính số đo góc D?

 

a)

60

b)

70

c)

40

d)

30

50.

Cho tam giác BCD vuông tại B có BK là đường trung tuyến, K thuộc CD. Biết CD = 30cm. Tính BK?

a)

14

b)

15

c)

30

d)

28

51.

Hình thoi nào cũng có:

a)

4 góc vuông

b)

2 đường chéo bằng nhau

c)

4 góc bằng nhau.

d)

4 cạnh bằng nhau

52.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh bằng 30m. Người ta muốn làm một lối đi theo đường chéo của hình vuông. Độ dài của lối đi đó bằng?

a)

căn bậc hai của 200

b)

căn bậc hai của 400

c)

căn bậc hai của 900

d)

căn bậc hai của 1800

53.

tứ giác là hình bình hành theo dấu hiệu nào?

a)

có 2 đường chéo bằng nhau

b)

có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

hai đường chéo vuông góc

d)

hai đường chéo cắt nhau

54.

Tổng các góc của một tứ giác bằng …

a)

2700

b)

1800

c)

3600

d)

900

55.

Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên …….. , hai cạnh đáy ………

a)

Song song, song song

b)

Song song, bằng nhau

c)

Bằng nhau, bằng nhau

d)

Bằng nhau, song song

56.

Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua……………..cạnh thứ ba.

a)

Trọng tâm

b)

Trung điểm

c)

Trực tâm

d)

Đỉnh

57.

Đường ……………. của hình thang thì ……………với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy.

a)

Trung bình, song song

b)

Trung điểm, bằng nhau

c)

Trung bình, bằng một nửa

d)

Trung tuyến, song song

58.

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là…………………

a)

Hình vuông

b)

Hình thoi

c)

Hình thang

d)

Hình bình hành

59.

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình vuông

d)

Hình thoi

60.

Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa …………….

a)

Cạnh góc vuông

b)

Cạnh huyền

c)

Cạnh bên

d)

Cạnh đáy

61.

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là …………………………..

a)

Hình vuông

b)

Hình thang

c)

Hình thoi

d)

Hình chữ nhật

62.

Hình vuông vừa là …………………., vừa là hình ……………………..

a)

Hình chữ nhật, hình thoi.

b)

Hình chữ nhật, hình bình hành.

c)

Hình bình hành, hình thang cân.

d)

Hình bình hành, hình thoi.

63.

Hình chữ nhật có hai đường chéo …………………với nhau là hình vuông

a)

Cắt nhau

b)

Song song

c)

Vuông góc

d)

Bằng

64.

Tứ giác ABCD có  = 900; = 500 ;  = 1100. Số đo của góc A là:

                                                         

                       

  

a)

1100

b)

1300

c)

700    

d)

1400      

65.

Đa giác đều là đa giác

                 

              

a)

Có tất cả các cạnh bằng nhau .    

b)

Có tất cả các góc bằng nhau. 

c)

Có tất cả các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau   .  

d)

Có các cạnh đối bằng nhau.

66.

Chọn câu đúng

a)

A. Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông.

b)

B. Diện tích hình chữ nhật bằng nửa tích hai kích thước của nó.

c)

C. Diện tích hình vuông có cạnh a là 2a.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

67.

(x + 2y )2\left(x\ +\ 2y\ \right)^2

a)

x2 + 2xy + y2x^2\ +\ 2xy\ +\ y^2  

b)

x2  4xy + y2x^2\ -\ 4xy\ +\ y^2  

c)

x2 + 4xy + y2x^2\ +\ 4xy\ +\ y^2  

d)

x2 + 4xy  y2x^2\ +\ 4xy\ -\ y^2  

68.

( x  3y )( x + 3y)\left(\ x\ -\ 3y\ \right)\left(\ x\ +\ 3y\right)  

a)

x2 3y2x^2\ -3y^2  

b)

x2 6y2x^2\ -6y^2  

c)

x2  (3y)2x^2\ -\ \left(3y\right)^2  

d)

x2 9y2x^2\ -9y^2  

69.

x2 + xy +14y2x^2\ +\ xy\ +\frac{1}{4}y^2  

a)

( x + 14y)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{4}y\right)^2  

b)

( x + 12)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{2}\right)^2  

c)

( x + 12y)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{2}y\right)^2  

d)

( x + 12y)2\left(\ x\ +-\ \frac{1}{2}y\right)^2  

70.

2x( x + 2y 6)2x\left(\ x\ +\ 2y\ -6\right)  

a)

2x2 +4xy 12y2x^2\ +4xy\ -12y  

b)

2x2 +4xy 12x2x^2\ +4xy\ -12x  

c)

2x + 4xy 12x2x\ +\ 4xy\ -12x  

d)

2xy + 4x 122xy\ +\ 4x\ -12  

71.

( x + 4)( x 2)\left(\ x\ +\ 4\right)\left(\ x\ -2\right)  

a)

x2 + 2x  8x^2\ +\ 2x\ -\ 8  

b)

x2  2x + 4x 8x^2\ -\ 2x\ +\ 4x\ -8  

c)

x2 + 2x +8 x^2\ +\ 2x\ +8\  

d)

x2 + 4x 2x^2\ +\ 4x\ -2  

72.

( x2 + 2y )3\left(\ x^2\ +\ 2y\ \right)^3  

a)

x6  + 3x4 2y +3x24y2+8y3x^{6\ }\ +\ 3x^{4\ }2y\ +3x^24y^2+8y^3  

b)

x6+6x4y+12x2y2+8y3x^6+6x^4y+12x^2y^2+8y^3  

c)

x6+6x4y +3x24y2+8y3x^6+6x^4y\ +3x^24y^2+8y^3  

d)

x6+3x4y+3x24y2+(2y)3x^6+3x^4y+3x^24y^2+\left(2y\right)^3  

73.

8x3+27y38x^3+27y^3  

a)

(2x+3y)(4x2+6xy9y2)\left(2x+3y\right)\left(4x^2+6xy-9y^2\right)  

b)

(2x+3y)(2x2+6xy+3y2)\left(2x+3y\right)\left(2x^2+6xy+3y^2\right)  

c)

(2x+3y)(2x2+6xy3y2)\left(2x+3y\right)\left(2x^2+6xy-3y^2\right)  

d)

(2x+3y)(4x26xy+9y2)\left(2x+3y\right)\left(4x^2-6xy+9y^2\right)  

74.

(3xy)(9x2+3xy+y2)\left(3x-y\right)\left(9x^2+3xy+y^2\right)  

a)

(3xy)(9x23xyy2)\left(3x-y\right)\left(9x^2-3xy-y^2\right)  

b)

27x3 y327x^{3\ }-y^3  

c)

(3xy)(3x2+9xy+y2)\left(3x-y\right)\left(3x^2+9xy+y^2\right)  

d)

(3xy)(9x2+3xyy2)\left(3x-y\right)\left(9x^2+3xy-y^2\right)  

75.

TỨ GIÁC là

a)

hình có 3 cạnh

b)

hình có 4 cạnh

c)

hình 3 góc

d)

hình có 1 góc vuông

76.

HÌNH THANG là hình tứ giác có

a)

2 cạnh bên song song

b)

tổng 4 góc bằng 180 độ

c)

2 cạnh đối song song

d)

2 cạnh đối bằng nhau

77.

HÌNH THANG VUÔNG là

a)

tứ giác có 1 góc vuông

b)

hình thang có 1 góc vuông

c)

tam giác vuông

d)

hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau

78.

HÌNH THANG CÂN là

a)

hình thang có 2 đường chéo bằng nhau

b)

hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau

c)

hình thang có 1 góc vuông

d)

tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau

79.

HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là

a)

HÌNH THANG VUÔNG

b)

HÌNH THANG CÂN

80.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

81.

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường

a)

trung tuyến

b)

trung trực

c)

trung bình

d)

trung tâm

82.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH có độ dài bằng

a)

một nửa đáy

b)

một phần ba đáy

c)

một phần tư đấy

d)

đáy

83.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là

a)

đường chéo của hình thang

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên

c)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy

84.

Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?

a)

bằng tổng 2 đáy

b)

bằng tích hai đáy

c)

bằng nửa tổng 2 đáy

d)

bằng hiệu 2 đáy

85.

Chọn các câu đúng:

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

86.

Chọn các câu đúng:

*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:

a)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

b)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

c)

Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

d)

Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.

87.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

88.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của hình thang là

a)

đường chéo của hình thang

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 cạnh bên

c)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đường chéo

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của 2 đáy

89.

Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?

a)

bằng tổng 2 đáy

b)

bằng tích hai đáy

c)

bằng nửa tổng 2 đáy

d)

bằng hiệu 2 đáy