wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA GIỮA KÌ II - LỚP 9

Total questions: 39

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Thái Nguyên

b)

Ninh Bình

c)

Hải Dương

d)

Hưng Yên

2.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất và có giá trị quan trọng ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Đất feralit.

b)

Đất badan.

c)

Đất xám phù sa cổ.

d)

Đất phù sa

3.

Thế mạnh tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

đất phù sa màu mỡ.

b)

nguồn nước mặt phong phú.

c)

có mùa đông lạnh.

d)

địa hình bằng phẳng.

4.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị đáng kể ở đồng bằng sông Hồng là

(a)  

5.

Cơ cấu kinh tế của vùng đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp xây dựng và dịch vụ.

b)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng công nghiệp – xây dựng.

c)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ.

d)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng công nghiệp xây dựng.

6.

Phần lớn giá trị sản xuất công nghiệp của đồng bằng sông Hồng tập trung chủ yếu ở

(a)  

7.

Tam giác tăng trưởng kinh tế của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội – Hải Phòng – Hạ Long.

b)

Hà Nội – Hải Phòng – Cẩm Phả.

c)

Hà Nội – Hải Dương– Hải Phòng.

d)

Hà Nội – Bắc Ninh – Vĩnh Yên.

8.

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông

a)

sông Hồng

b)

sông Thái Bình

c)

sông Đà

d)

sông Cầu

e)

sông Lục Nam

9.

Năng suất lúa đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là do có

a)

hệ thống thủy lợi tốt.

b)

sản lượng lúa lớn nhất

c)

trình độ thâm canh cao.

d)

diện tích lúa lớn nhất

10.

Đặc điểm của ngành công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng?

a)

Hình thành sớm nhất Việt Nam.

b)

Có tốc độ tăng trưởng nhanh.

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước

d)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành trọng điểm.

11.

Bình quân sản lượng lương thực theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng thấp hơn nhiều so với đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

(a)  

12.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Nam Định.

c)

Hải Dương.

d)

Hưng Yên.

13.

Nguồn lao động của đồng bằng sông Hồng có chất lượng cao, biểu hiện ở đặc điểm:

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Nhiều lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật tốt.

d)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

14.

Nét độc đáo của nền văn minh sông Hồng thể hiện ở đặc điểm nào trong kết cấu hạ tầng sau đây?

a)

Mạng lưới giao thông dày đặc

b)

Đường giao thông nông thôn phát triển.

c)

Cơ sở điện, nước được đảm bảo rất đầy đủ.

d)

Hệ thống đê điều được xây dựng và bảo vệ từ lâu đời.

15.

Đâu không phải là vai trò của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

Giảm sức ép lên các vấn đề nhà ở, y tế, giáo dục, việc làm.

c)

Bổ sung nguồn lao động dự trữ lớn trong tương lai.

d)

Bảo vệ môi trường và tài nguyên.

16.

Sản lượng lương thực của đồng bằng sông Hồng tăng chậm nguyên nhân chủ yếu do

(a)  

17.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đồng bằng sông Hồng theo hướng giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và dịch vụ là do

a)

Tác động của quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa

b)

Tác động của quá trình đô thị hóa

c)

Vùng thu hút mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư nước ngoài

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật cho phát triển công nghiệp, dịch vụ hiện đại và đồng bộ

18.

Cho biểu đồ:

Nhận xét không đúng về năng suất lúa của hai đồng bằng và cả nước là

a)

Năng suất lúa của hai đồng bằng cao hơn mức trung bình cả nước

b)

Năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng cao hơn đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Năng suất lúa của hai đồng bằng và cả nước đều tăng lên đều.

d)

Năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng tăng nhanh hơn đồng bằng sông Cửu Long

19.

Đồng bằng sông Hồng là vùng đông dân nhất cả nước vì

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

b)

Điều kiện địa hình, nguồn nước, khí hậu thuận lợi.

c)

Nền nông nghiệp thâm canh lúa nước

d)

Mạng lưới đô thị dày đặc nhất cả nước

20.

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của đồng bằng sông Hồng hiện nay là

a)

Thiếu tài nguyên thiên nhiên

b)

Nhiều vùng đất bị thoái hóa, bạc màu

c)

Thiếu lao động có kĩ thuật.

d)

Dân số đông trong khi cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm.

21.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 27, hãy cho biết các tỉnh nào thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

(a)  

22.

Trong giai đoạn 1995 – 2016, bình quân lương thực có hạt theo đầu người của vùng Bắc Trung Bộ tăng chậm hơn cả nước.

a)

Quảng Trị

b)

Quảng Bình

c)

Thừa Thiên - Huế

d)

Hà Tĩnh

23.

Nhà máy thủy điện nằm ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

A Vương

b)

Rào Quán.

c)

Vĩnh Sơn

d)

Vĩnh Sơn

24.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 27, hãy cho biết Bắc Trung Bộ giáp vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

25.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 27, hãy cho biết ranh giưới tự nhiên giữa vùng Bắc Trung Bộ với vùng Đồng bằng sông Hồng và vùng Duyên hải Nam Trung Bộ lần lượt là:

a)

dãy Tam Điệp

b)

sông Cả

c)

dãy Bạch Mã

d)

sông Bến Hải

e)

Đèo Ngang

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Huế có những ngành công nghiệp nào?

a)

Chế biến nông sản, vật liệu xây dựng, cơ khí.

b)

Chế biến nông sản, dệt, may, cơ khí.

c)

Chế biến nông sản, chế biến gỗ, cơ khí.

d)

Chế biến nông sản, đóng tàu, cơ khí.

27.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng Bắc Trung Bộ có GDP bình quân đầu người bao nhiêu?

a)

6-9 triệu đồng

b)

12-15 triệu đồng

c)

9-12 triệu đồng

d)

15-18 triệu đồng

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, hãy cho biết trung tâm du lịch lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ là

(a)  

29.

Vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ có mưa về thu - đông là do nằm ở sườn núi đón gió

(a)  

30.

Điều kiện tự nhiên ở vùng kinh tế Bắc Trung Bộ không thuận lợi cho việc phát triển cây lúa là do

a)

có dải đồng bằng ven biển.

b)

nền nhiệt độ cao.

c)

nguồn nước dồi dào.

d)

đất cát pha và đất cát là chủ yếu.

31.

Diện tích gò đồi nhiều nên ở Bắc Trung Bộ thuận lợi nhất là

a)

kinh tế vườn rừng và chăn nuôi gia súc.

b)

Trồng cây lương thực và cây rau màu.

c)

Cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

d)

Cây công nghiệp hàng năm và cây lâu năm.

32.

Việc trồng rừng phòng hộ ven biển ở vùng Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu là

a)

làm giảm tác động của thủy triều.

b)

ngăn chặn nạn cát bay, sạt lở bờ biển.

c)

bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.

d)

điều hòa nguồn nước, hạn chế lũ.

33.

Ý nào sau đây đúng với dân cư-xã hội của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng ven biển.

b)

Là vùng có mật độ dân số thấp hơn cả nước.

c)

Có nhiều di tích lich sử, cách mạng

d)

Người dân có truyền thống lao động cần cù, dũng cảm, giàu nghị lực trong đấu tranh với thiên tai và chống giặc ngoại xâm.

34.

Vùng Bắc Trung Bộ có đặc điểm khí hậu khác vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

(a)  

35.

Cho bảng số liệu:

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng bình quân lương thực có hạt theo đầu người của Bắc Trung Bộ và cả nước giai đoạn 1995 - 2016 là.

a)

biểu đồ tròn

b)

biểu đồ kết hợp

c)

biểu đồ đường

d)

biểu đồ cột

36.

Cho biểu đồ về ngành trồng lúa năm 2016:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Sản lượng lúa các vùng năm 2016

b)

Bình quân lương thực theo đầu người các vùng năm 2016

c)

Diện tích lúa các vùng năm 2016

d)

Năng suất lúa các vùng năm 2016

37.

Cho biểu đồ:

Ý nào sau đây đúng với bảng số liệu trên

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp của Bắc Trung Bộ giai đoạn 1995 – 2014 tăng 366 lần.

b)

Giá trị sản xuất công nghiệp của Bắc Trung Bộ giai đoạn 1995 – 2014 tăng 26,6 lần.

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp của Bắc Trung Bộ giai đoạn 1995 – 2014 tăng 132.046,9 tỉ đồng.

d)

Giá trị sản xuất công nghiệp của Bắc Trung Bộ giai đoạn 1995 – 2014 tăng 36,6 tỉ đồng.

38.

Cho bảng số liệu:

Ý nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

a)

Bình quân lương thực có hạt theo đầu người của vùng Bắc Trung Bộ năm 2016 tăng 1,8 lần so với năm 1995.

b)

Trong giai đoạn 1995 – 2016, bình quân lương thực có hạt theo đầu người của vùng Bắc Trung Bộ tăng chậm hơn cả nước

c)

Bình quân lương thực có hạt theo đầu người của vùng Bắc Trung Bộ năm 2016 tăng 187,4 kg so với năm 1995.

d)

Bình quân lương thực có hạt theo đầu người của cả nước năm 2016 tăng 159,2 kg so với năm 1995.

39.

Quốc lộ 8 đi qua cửa khẩu quốc tế nào?

a)

Nậm Cắn

b)

Lao Bảo

c)

Cầu Treo

d)

Cha Lo