Font size
Worksheetsenglish Test for grade 7
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành
A.just,yet, ever,never
B. just, already,ever,recently
C.just, already, ever, never
D. already, never,once, just
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
Have/has+S+V3
S+ have/has not+ V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
He__________computer games.
play
plays
playing
played
He____________breakfast at the moment.
have
haves
having
is having
Is he (a) breakfast at the moment?
I feel____________.
great
eat
play
right
She________do homework!
do
does
doing
doesn't
Odd one out:
Soda
Pizza
Water
Juice
She (a) skipping right now.
Odd one out:
Sunny
Fire
Rainy
Cloudy
She is (a) water at the moment.
He____________chess.
plays
play
playing
played
He _____ a teacher.
are
am
is
be
_____ they doctors?
are
am
is
be
It ____ a textbook.
are
am
is
be
They (a) eat fish. (not eat)
I usually (a) breakfast at 7 a.m
What sentences are grammatically correct?
Những câu nào viết đúng?
She always sleep early.
It doesn't have a leg.
Is they a policeman?
He is a nurse.
Tháng Tư trong tiếng Anh là gì?
March
June
December
April
October nghĩa là gì?
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
tháng 11
Thứ Năm trong tiếng Anh là gì?
Tuesday
Wednesday
Thursday
Friday
September nghĩa là gì?
Tháng 9
tháng 8
tháng 7
tháng 6
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
fly
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
drink
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
wear
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
do
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
run
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
listen
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
watch
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
play
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
thank
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
like
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
come
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
say
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
can
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
hurt
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
take
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
climb
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
jump
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
start
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
cry
(a)
Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:
stop
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
buy
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
find
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
put
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
get
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
drive
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
dance
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
enjoy
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
carry
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
pick
(a)
Dạng động từ "Quá khứ đơn" của động từ:
want
(a)
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) learn Japanese. I need it for my job.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) learn Japanese. I love it.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) wake up early tomorrow. I want to watch the sunrise.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) wear a black dress because I want to look good.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) wear a black dress because that is the requirement (yêu cầu) of my company.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) go home now because it’s too late.
Modal verb: MUST
diễn tả sự cần thiết, hoặc sự bắt buộc, hoặc bổn phận trách nhiệm phải làm gì ở hiện tại và tương lai
đưa ra một lời khuyên hay một đề nghị được nhấn mạnh.
đưa ra một suy luận hợp lí
She ................... get up ealy on Monday. She want to do a lot of thing on this day.
Must to
Must
Khi dùng trợ động từ not trước have to thể hiện rằng làm việc gì đó là .................
không cần thiết
không được phép
không nên làm
I have to ............... "ao dai" on Monday at school.
wears
wear
wearing
Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................
không cần thiết
không nên
không được phép
In Ethiopia, everybody ................... eat from the same plate, with their right hand.
has to
have to
should
"Should" được dùng để ........................
diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan
diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan
đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.
S + should/ shouldn't + ...................
to V_inf
V_inf
V_ing
Children ___________ climb trees.
shouldn’t
should
