wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Học 10

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên HẠT NHÂN của hầu hết các nguyên tử là:

a)

nơtron, electron

b)

proton,nơtron

c)

electron, proton

d)

electron, proton

2.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

b)

Số khối bằng tổng số hạt p và n

c)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

d)

Số p bằng số e

3.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?

N = A - Z

a)

2040Ca

b)

1939K

c)

919F

d)

2141Sc

4.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n ?

a)

919F

b)

2141Sc

c)

1939K

d)

2040Ca

5.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

a)

số hiệu nguyên tử

b)

số A và số Z

c)

nguyên tử khối của nguyên tử

d)

số A

6.

Những nguyên tử 2040Ca - 1939K - 2141Sc có cùng

a)

số hiệu nguyên tử

b)

số electron

c)

số nơtron

d)

số khối

7.

Các hạt cấu tạo nên NGUYÊN TỬ của hầu hết các nguyên tố là:

a)

electron, nơtron, proton

b)

electron, proton

c)

proton, nơtron

d)

nơtron, electron

8.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

a)

số nơtron và proton

b)

số khối

c)

số proton

d)

số nơtron

9.

Số electron tối đa trong các phân lớp s; p; d; f lần lượt là:

a)

2; 8; 8; 18

b)

2; 6; 10; 14

c)

1; 3; 5; 7

d)

2; 4; 6; 8

10.

Cấu hình e nào sau đây là đúng:

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p34s2

c)

1s22s22p63s23p7

d)

1s22s22p63s23p54s1

11.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có cùng đặc điểm nào sau đây?

a)

Cùng số lớp electron

b)

Cùng e hoá trị

c)

Cùng số hạt proton

d)

Cùng số hạt nơtron

12.

Có 3 nguyên tử: 612X _ 714Y _ 614Z.

Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố?

a)

X, Y, Z

b)

X, Y

c)

Y, Z

d)

X, Z

13.

Người ta đã xác định được khối lượng của electron xấp xỉ bằng giá trị nào sau đây:

a)

1,6.10-19 KG

b)

1,67.10-27 KG

c)

9,1.10-31 KG

d)

6,02.10-23 KG

14.

Trong nguyên tử, các electron chuyển động theo những quỹ đạo:

a)

hình tròn hoặc elip

b)

hình tròn

c)

hình elip

d)

không xác định

15.

Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 82. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 4. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây?

a)

Nguyên tố f

b)

Nguyên tố s

c)

Nguyên tố p

d)

Nguyên tố d

16.

Tổng số hạt n,p,e trong 1735Cl - là:

a)

52

b)

35

c)

53

d)

51

17.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

a)

3

b)

15

c)

14

d)

13

18.

Cho biết nguyên tử X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 15 và 19: Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

b)

X và Y đều là các kim loại

c)

X và Y đều là các phi kim

d)

X và Y đều là các khí hiếm

19.

Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p. Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử này là 3. Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là:

a)

1 và 2

b)

7 và 8

c)

5 và 6

d)

7 và 9

20.

Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm?

a)

26Fe 2+

b)

11Na+

c)

17Cl-

d)

12Mg2+

21.

Nguyên tử Y là nguyên tố d , biết Y có 4 lớp e và 3 e hóa trị. Cấu hình e của Y là

a)

1s12s22p6

3s23p64s2

b)

1s22s22p6 3s23p63d14s2

c)

1s22s22p6 3s23p53d104s2 4p1

d)

1s22s22p6 3s23p53d104s24p3

22.

Cho 3 ion: Na+ Mg2+ F-.

Câu nào sau đây sai?

a)

3 ion trên có tổng số hạt nơtron khác nhau

b)

3 ion trên có cấu hình electron giống nhau

c)

3 ion trên có tổng số hạt proton bằng nhau

d)

3 ion trên có tổng số hạt electron bằng nhau

23.

Đồng có 2 đồng vị 63Cu ( 69,1% )và 65Cu. NTK trung bình của đồng là

a)

63,618(u)

b)

64, 000(u)

c)

63,542(u)

d)

64,382(u)

24.

Tổng số hạt p,n,e của một nguyên tử bằng 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Số khối của nguyên tử đó là:

a)

108

b)

148

c)

188

d)

150

25.

Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 52 và số khối là 35. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p6 4s23d105s24p3

26.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số hạt electron trong nguyên tử X là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

không xác định được

27.

Oxi trong tự nhiên là hỗn hợp của các đồng vị:

816O chiếm 99,757%, 817O chiếm 0,039%, 818O chiếm 0,204%.

Khi có một nguyên tử 818O thì có:

a)

1000 nguyên tử 816O

b)

5 nguyên tử 816O

c)

10 nguyên tử 816O

d)

489 nguyên tử 816O

28.

Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1 và X2. Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18. Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20. Biết rằng phần trăm các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau. Hỏi nguyên tử khối trung bình của X là bao nhiêu?

a)

12

b)

12,5

c)

13

d)

14

29.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện X là 8. X và Y là các nguyên tố:

a)

Al và Br

b)

Al và Cl

c)

Mg và Cl

d)

Si và Br

30.

Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

a)

Nguyên tố d và nguyên tố f

b)

Nguyên tố s

c)

Nguyên tố p

d)

Nguyên tố s và nguyên tố p

31.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:

a)

3 và 3

b)

4 và 3

c)

3 và 4

d)

4 và 4

32.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

b)

Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

c)

Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

d)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tửBảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

33.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có:

a)

số electron như nhau

b)

cùng số electron s hay p

c)

số lớp electron như nhau

d)

số electron lớp ngoài cùng như nhau

34.

Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

a)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại

b)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

c)

Tăng theo chiều tăng của tính phi kim

d)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

35.

Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:

a)

Nhóm khí hiếm

b)

Nhóm kim loại kiềm

c)

Nhóm kim loại kiềm thổ

d)

Nhóm halogen

36.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?

a)

Li

b)

F

c)

Cs

d)

I

37.

Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn:

a)

của điện tích hạt nhân

b)

cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử

c)

cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

d)

của số hiệu nguyên tử

38.

Nguyên nhân của sự giống nhau về tính chất hoá học của các nguyên tố trong cùng một nhóm A là sự giống nhau về :

a)

Cả A, B, C

b)

số lớp electron trong nguyên tử

c)

số electron trong nguyên tử

d)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

39.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó :

a)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

b)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

c)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử

d)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

40.

A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng chu kỳ và cách nhau 2 nguyên tố. Biết tổng số hiệu nguyên tử 2 nguyên tố là 25 . ( ZA< ZB ). 2 nguyên tố A, B lần lượt là :

a)

Na, Si

b)

Al , Na

c)

Si, Na

d)

Na , Al

41.

Hai ion X2- , Y+ đều có tổng số electron là 18.

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử X và Y là:

a)

3s2 3p4 , 4s1

b)

3s2 3p4 , 4s2

c)

3s2 3p5 , 4s2

d)

3s2 3p5 , 4s1

42.

Cation Y2+ có tổng số hạt là 58 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 18 hạt. Tìm số electron của Y.

a)

22

b)

18

c)

20

d)

9

43.

Oxít cao nhất của nguyên tố R là R2O5. Trong hợp chất khí với Hidro, R chiếm 91,176%. R là:

a)

P

b)

N

c)

Cl

d)

Si

44.

Nguyên tố R có hoá trị cao nhất với oxi là a và hoá trị trong hợp chất khí với hiđro là b. Biết a - b = 0. R thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

a)

IIA

b)

IVA

c)

VA

d)

VIIA

45.

Một nguyên tố R có hợp chất khí với hidro là RH2 . Trong oxit cao nhất của R có chứa 60 % O về khối lượng . Nguyên tố R là :

a)

N

b)

C

c)

Cl

d)

S

46.

Cho các nguyên tố 9F, 16S, 17Cl, 14Si. Chiều giảm dần tính kim loại của chúng là:

a)

Si > S > Cl > F

b)

F > Cl > Si > S

c)

Si >S >F >Cl

d)

F > Cl > S > Si

47.

X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2. Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12. Ở trạng thái cơ bản số electron p của X nhiều hơn của Y là 8. Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

a)

X thuộc nhóm IVA; Y thuộc nhóm VA

b)

X thuộc nhóm VIA; Y thuộc nhóm IIIA

c)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm IIIA

d)

X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

48.

Tổng số proton của 2 nguyên tố A và B là 50. Biết A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và ở 2 chu kì liên tiếp nhau. A, B là 2 nguyên tố nào?

a)

F, Cl

b)

P, As.

c)

O, S

d)

S, Se.

49.

Cho 4,6 gam hỗn hợp hai kim loại trong nhóm IA vào H2O dư sau pư thu được dung dịch A chứa 2 chất có nồng độ mol/l bằng nhau và 2,24 lít khí H2 ( đktc ). Hai kim loại cần tìm là :

a)

K, Rb

b)

Rb, Cs

c)

Na, K

d)

Li, K

50.

Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm

a)

Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, không phân cực

b)

Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực

c)

Có một cặp electron chung, là liên kết ba, có phân cực

d)

Có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực

51.

Hãy chọn mệnh đề mô tả liên kết cộng hóa trị đúng nhất

a)

Là liên kết được hình thành do sự cho nhận electron giữa các ion

b)

Là liên kết được hình thành do lực hấp dẫn giữa các ion

c)

Là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

d)

Là lực hút tĩnh điện giữa các cặp e chung

52.

Khi tạo phân tử N2 mỗi nguyên tử N (Z=7) góp chung bao nhiêu electron để hình thành liên kết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Liên kết ion thường được tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

phi kim điển hình

b)

kim loại và phi kim

c)

kim loại điển hình

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình

54.

Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa

a)

2 ion

b)

các ion mang điện trái dấu

c)

2 ion dương và âm

d)

nhân và các e hóa trị

55.

Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại và kim loại

b)

phi kim khác nhau

c)

phi kim mạnh và kim loại mạnh

d)

cùng một phi kim điển hình

56.

Chất nào sau đây có liên kết ion trong phân tử ?

a)

HCl

b)

H2 S

c)

Na2O

d)

H2

57.

Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết :

a)

Cho nhận

b)

Cộng hóa trị có cực

c)

Cộng hóa trị không cực

d)

Ion

58.

Liên kết hóa học hình thành từ hai nguyên tử X (Z = 7) thuộc loại liên kết gì?

a)

Cho nhận

b)

cộng hóa trị có cực

c)

Cộng hóa trị không cực

d)

Ion

59.

Vì sao nguyên tử các nguyên tố có xu hướng liên kết với nhau tạo thành phân tử hay tinh thể?

a)

Đó là sự kết hợp ngẫu nhiên của các nguyên tử không có mục đích

b)

Để tạo cấu hình electron giống khí hiếm bền.

c)

Để trao đổi các electron.

d)

Để góp chung electron

60.

Liên kết ion là liên kết được tạo thành bởi:

a)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

b)

Cặp electron chung giữa hai nguyên tử phi kim

c)

Cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại

d)

Cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một phi kim điển hình

61.

Để đạt trạng thái bền vững theo quy tắc bền vững theo quy tắc bát tử, nguyên tử Al cần:

a)

nhận vào 7e

b)

nhường đi 3e

c)

nhường đi 5e

d)

nhường đi 1e

62.

Hóa trị trong hợp chất ion được gọi là:

a)

điện tích ion

b)

số oxi hóa

c)

cộng hóa trị

d)

điện hóa trị

63.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Liên kết ion được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa ion mang điện tích trái dấu

b)

Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự góp chung electron

c)

Liên kết ion là liên kết được tạo thành do sự nhận electron

d)

Liên kết ion là liên kết giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện lớn hơn 1

64.

Phát biểu nào sau đây luôn đúng?

a)

Tổng số oxi hóa các nguyên tử trong ion bằng không

b)

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng không

c)

Số oxi hóa của oxi trong hợp chất luôn là -2

d)

Số oxi hóa của oxi luôn là +1 trong tất cả các hợp chất

65.

Nguyên tử R có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 . Ion tạo thành từ R là:

a)

R-

b)

R2-

c)

R2+

d)

R+

66.

Liên kết hóa học hình thành từ hai nguyên tử X (Z = 11) và ngyên tử Y (Z= 17) thuộc loại liên kết gì?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực

d)

Liên kết cho nhận

67.

Điện hóa trị của Mg và Cl trong MgCl2 theo thứ tự là

a)

2+ và 1–

b)

2 và 1

c)

+2 và –1

d)

2+ và 2–

68.

Cho độ âm điện của các nguyên tố tương ứng:

O: 3,44; Na: 0,93; Cl: 3,16; H: 2,2.

Phân tử nào sau có liên kết phân cực cao nhất?

a)

HCl

b)

Na2 O

c)

NaCl

d)

H2 O

69.

Cho độ âm điện:

Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5).

Chất nào sau đây có liên kết ion ?

a)

H2S, NH3

b)

BeCl2, BeS

c)

MgO, Al2O3

d)

MgCl2, AlCl3

70.

Chất mà phân tử không bị phân cực?

a)

HBr

b)

CO2

c)

NH3

d)

HCl

71.

Công thức phân tử hợp chất hình thành giữa hai nguyên tố X (Z= 11) và Y(Z=16) là:

a)

XY2

b)

X2Y

c)

XY

d)

X3 Y2

72.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Cl (Z=17), Ca (Z=20) và liên kết giữa canxi và clo trong hợp chất CaCl2 lần lượt là

a)

3s2 3p5 , 4s1 và liên kết cộng hóa trị

b)

3s2 3p3 , 4s2 và liên kết ion

c)

3s2 3p5 , 4s2 và liên kết ion

d)

3s2 3p3 , 4s1 và liên kết cộng hóa trị

73.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 , nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s2 2s2 2p5 . Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

a)

cho – nhận

b)

kim loại

c)

cộng hóa trị

d)

ion

74.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết:

a)

cộng hóa trị có cực

b)

ion

c)

hidro

d)

cộng hóa trị không cực

75.

Phân tử chất nào sau đây chỉ có các liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

H2O

b)

C2H6

c)

N2

d)

MgCl2

76.

Chất nào sau đây chứa liên kết ion?

a)

KCl

b)

CH4

c)

NH3

d)

N2

77.

Dãy phân tử nào dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

N2, SO2, Cl2, H2

b)

N2, Cl2, H2, HCl

c)

N2, HI, Cl2, CH4

d)

Cl2, O2, N2, F2

78.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?

a)

H2S, Na2O

b)

CH4 CO2

c)

CaO, NaCl

d)

SO2 , KCl

79.

Phân tử chất nào sau đây chỉ có các liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

H2O

b)

C2H6

c)

N2

d)

MgCl2

80.

Định nghĩa nào sau đây là đúng?

a)

Chất bị oxi hóa là chất có khả năng nhận electron

b)

Sự oxi hóa là quá trình nhận electron

c)

Chất khử là chất có khả năng nhận electron

d)

Chất oxi hóa là chất có khả năng nhận electron

81.

Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nào có số oxi hoá của các nguyên tố luôn không đổi ?

a)

Phản ứng phân hủy

b)

Phản ứng hoá hợp

c)

Phản ứng trao đổi

d)

Phản ứng thế

82.

Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nào luôn là phản ứng oxi hoá – khử ?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng hoá hợp

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng trao đổi

83.

Phương pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc :

a)

Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất bị oxi hoá nhận

b)

Tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất oxi hoá nhận

c)

Tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron mà chất khử nhận

d)

Tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron chất bị khử nhận

84.

Trong hoá học vô cơ, loại phản ứng hoá học nào có thể là phản ứng oxi hoá – khử hoặc không phải phản ứng oxi hoá – khử ?

a)

Phản ứng phân huỷ và phản ứng hoá hợp

b)

Phản ứng hoá hợp và phản ứng trao đổi

c)

Phản ứng trao đổi và phản ứng thế

d)

Phản ứng thế và phản ứng phân huỷ

85.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Fe2O3 +6HNO3 \longrightarrow  

2Fe(NO3 )3 + 3H2O

b)

H2SO4 +Na2O \longrightarrow  

Na2SO2 + 2H2O

c)

Fe2O3 + 3CO

\longrightarrow  

2Fe + 3CO2

d)

2AgNO3 + BaCl2 \longrightarrow  

Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

86.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?

a)

4S + 8NaOH

\longrightarrow  

Na2SO4 + 3Na2S + 4H2O

b)

Cl2 + 2KBr

\longrightarrow  

2KCl + Br2

c)

3 Zn + 8HNO3

\longrightarrow  

3 Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O

d)

Fe(NO3)2 + AgNO3 \longrightarrow  

Fe(NO3)3 + Ag

87.

Phát biểu nào sau đây luôn đúng?

a)

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng không

b)

Số oxi hóa của oxi trong hợp chất luôn là -2

c)

Số oxi hóa của oxi luôn là +1 trong tất cả các hợp chất

d)

Tổng số oxi hóa các nguyên tử trong ion bằng không

88.

Dấu hiệu để nhân biết một phản ứng oxi hóa khử là

a)

Có tạo ra chất kết tủa

b)

Có tạo ra chất khí

c)

Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

d)

Có sự thay đổi màu sắc của các chất

89.

Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không phải phản ứng oxi hoá – khử là

a)

Fe + 2HCl

\longrightarrow  

FeCl2 + H2

b)

AgNO3 + HCl

AgCl + HNO3

c)

MnO2 + 4HCl

\longrightarrow  

MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

6FeCl2 + KClO3 + 6HCl

\longrightarrow  

6FeCl3 + KCl + 3H2O

90.

Trong phản ứng sau: KClO3 → KCl +3/2 O2 ↑ KClO3 đóng vai trò là

a)

không phải chất oxi hoá, cũng không phải chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

chất khử

d)

vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

91.

Cho sơ đồ phản ứng:

Al + H2SO4 \longrightarrow   Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

Sau khi cân bằng (với hệ số các chất là số nguyên tối giản), hệ số cân bằng của H2SO4 trong phản ứng là

a)

9

b)

6

c)

4

d)

25

92.

Phản ứng hoá học nào sau đây mà SO2 không đóng vai trò chất oxi hoá, không đóng vai trò chất khử?

a)

SO2 + 2H2S

3S + 2H2O

b)

SO2 + 2NaOH

Na2SO3 + H2O

c)

SO2 + Br2 + 2H2O →

H2SO4 + 2HBr

d)

2SO2 + O2

\longrightarrow  

2SO3

93.

Ở phản ứng oxi hóa khử nào sau đây chỉ có sự thay đổi số oxi hóa của một nguyên tố?

a)

4HClO4

2Cl2 + 7O2 + 2H2O

b)

3 I2 + 3H2O

HIO3 + 5HI

c)

2HgO → 2Hg + O2

d)

2KClO3

2KCl + 3O2

94.

Cho sơ đồ phản ứng:

S + HNO3 \longrightarrow  H2SO4 + NO

Sau khi cân bằng (với hệ số các chất là số nguyên tối giản), tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là:

a)

2

b)

6

c)

4

d)

3

95.

Cho sơ đồ phản ứng:

Cu + HNO3 \longrightarrow   Cu(NO3)2 + NO + H2O

Sau khi cân bằng (với hệ số các chất là số nguyên tối giản), tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là:

a)

20

b)

8

c)

11

d)

14

96.

Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon

a)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử

b)

chỉ bị oxi hóa

c)

chỉ bị khử

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

97.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

MnO2 + 4HCl

MnCl2 + Cl2 + 2H2O

b)

Fe + KNO3 + 4HCl →

FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

c)

Fe + 2HCl

FeCl2 + H2

d)

NaOH + HCl

NaCl + H2O

98.

Cho sơ đồ phản ứng:

FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Sau khi cân bằng (với hệ số các chất là số nguyên tối giản), tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là:

a)

21

b)

19

c)

23

d)

25

99.

Cân bằng PTHH của phản ứng sau (với hệ số các chất là số nguyên tối giản)

SO2+ KMnO4 + H2O → MnSO4 + H2SO4 + K2SO4

Các hệ số của KMnO4 và H2SO4 lần lượt là

a)

2 và 2

b)

2 và 5

c)

1 và 5

d)

1 và 3

100.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D