wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hệ hô hấp

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hệ hô hấp gồm những bộ phận nào?

a)

Mũi, hầu, khí quản, phổi

b)

Mũi, hầu, khí quản

c)

 Miệng, mũi, hầu ,khí quản.

d)

A.  Hầu, khí quản, phổi.,,

2.

Dung tích sống là gì?

a)

A. Là lượng không khí tối đa có thể trao đổi qua phổi sau nhiều lần thở.

b)

A. Là lượng không khí tối đa có thể trao đổi qua phổi sau một lần thở.

c)

A. Là lượng khí cacbonic tối đa có thể trao đổi qua phổi sau một lần thở.

d)

A. Là lượng khí cacbonic tối đa có thể trao đổi qua phổi sau nhiều lần thở.

 

3.

Dung tích sống gồm bao nhiêu thành phần? Đó là những thành phần nào?

a)

2 thành phần: khí lưu thông, khí bổ trợ

b)

4 thành phần: khí lưu thông, khí bổ trợ, khí dự trữ, khí cặn

c)

3 thành phần: khí bổ trợ, khí dự trữ, khí cặn

d)

3 thành phần: khí lưu thông, khí bổ trợ, khí dự trữ

 

4.

Dung tích sống của nam, nữ vào khoảng bao nhiêu l?

a)

3-3,5l; 2,5-3l

b)

3-3,5l; 2-3l

c)

2,5-3l; 2,5-3l

d)

2-3l; 2,5-3l

5.

Thể tích phút là lượng khí trao đổi qua phổi trong thời gian bao lâu?

a)

1 phút

b)

2 phút

c)

3 phút

d)

4 phút

 

6.

 Phần nào sau đây là hệ thống trao đổi khí?

a)

Khí quản

b)

Hầu

c)

Thanh quản

d)

Phổi

7.

Lỗ mũi sau thông giữa ổ mũi với:

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Thực quản

d)

Hầu

8.

Lồng ngực có đặc tính nào sau đây?

a)

A. Là một cấu trúc đàn hồi

b)

B.Kín

c)

C. Có thể thay đổi kích thước theo 3 chiều: trước sau, trên dưới, ngang

d)

D.A, B, C đều đúng

9.

Nhóm cơ hít vào bình thường gồm:

a)

Cơ hoành và cơ liên sườn trong

b)

Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài

c)

Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn

d)

Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn

10.

Cơ liên sườn ngoài là:

a)

Cơ thở ra bình thường

b)

Cơ hít vào bình thường

c)

Cơ thở ra gắng sức

d)

Cơ hít vào gắng sức

11.

Cử động hít vào bình thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Mang tính chất thụ động

b)

B. Được thực hiện chủ yếu bởi cơ hoành và cơ liên sườn trong

c)

C. Làm thay đổi kích thước lồng ngực theo chiều trên dưới và chiều ngang là chủ yếu

d)

D.Câu A và C đều đúng

12.

Bộ phận nào sau đây không thuộc đường hô hấp dưới?

a)

A. Khí quản

b)

B. Cây phế quản

c)

C. Thanh quản

d)

D. Phế Nang

13.

Quá trình trao đổi khí xảy ra ở đâu?

a)

phế nang

b)

thanh quản

c)

phế quản

d)

khí quản

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Phổi trái có 3 thùy, phổi phải có 2 thùy

b)

Phổi trái có 2 thùy, phổi phải có 3 thùy

c)

Phổi trái có 2 thùy, phổi phải có 3 thùy

d)

Phổi trái có 3 thùy, phổi phải có 3 thùy

15.

Khí CO2 và O2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:

a)

Hòa tan

b)

Hóa hợp

c)

Hòa tan và hóa hợp

d)

Hòa tan và hóa hợp với ion H+

16.

Chức năng quan trọng nhất của hệ hô hấp là sự trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường bên ngoài diễn ra ở :

a)

Khoang mũi

b)

Thanh quản

c)

Khí quản và phế quản

d)

phổi

17.

 Các bệnh nào dễ lây qua đường hô hấp?

a)

A. Bệnh SARS, bệnh lao phổi

b)

B. Bệnh cúm, ho gà

c)

C. Bệnh thương hàn, thổ tả kiết lị, giun sán

d)

A. Câu A và B đúng

18.

8-10 tuổi trọng lượng 2 lá phổi đạt khoảng bao nhiêu?

a)

455-495g

b)

500-545g

c)

400-450g

d)

400-500g

19.

Một số biện pháp bảo vệ đường hô hấp là gì?

a)

Đeo khẩu trang khi ra ngoài, ăn đủ chất dinh dưỡng, thường xuyên uống nước đá

b)

Uống nhiều nước, ăn đủ chất dinh dưỡng, giữ ấm đường thở

c)

Tập thể dục thường xuyên, hút thuốc lá, ăn đủ chất dinh dưỡng

d)

Vệ sinh mũi thường xuyên, ăn đủ chất dinh dưỡng, uống nhiều nước, hít nhiểu chất độc hại