wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa lớp 6

Total questions: 171

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

LĨNH VỰC NÀO SAU ĐÂY LÀ LĨNH VỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất, thiên văn học

e)

Văn hóa nghệ thuật

2.

EM HÃY QUAN SÁT HÌNH VÀ CHO BIẾT ĐÂY LÀ LĨNH VỰC NÀO CỦA KHOA HỌC TỰ NHIÊN?

a)

Vật lý học

b)

Hóa học

c)

Khoa học trái đất

d)

Sinh học

3.

Điều nào sau đây đúng với quá trình hô hấp ở người?

a)

Thu vào khí CO2 và thải ra khí O2.

b)

Thu vào khí Oxi và thải ra khí O2

c)

Thu vào khí Cacbonic và thải ra khí O2.

d)

Thu vào khí Oxi và thải ra khí Cacbonic

4.

Hình nào trong các hình sau đây là vật không sống?

a)
b)
c)
d)
e)
5.

Trong năm học 2021-2022 học sinh lớp 6 trường THCS CHU VĂN AN sẽ học bộ sách Khoa học tự nhiên nào?

a)

Khoa học tự nhiên 6 Chân trời sáng tạo

b)

Khoa học tự nhiên 6 Kết nối tri thức

c)

Khoa học tự nhiên 6 Cánh diều

d)

Khoa học tự nhiên 6 Cánh buồm

6.

Nội dung Khoa học tự nhiên trong năm học sẽ được chia làm...

a)

6 chủ đề

b)

8chủ đề

c)

11 chủ đề

d)

12 chủ đề

7.

Nội dung của chủ đề 6 là gì?

a)

Trái đất và Bầu trời

b)

Đa dạng thế giới sống

c)

Từ tế bào đến cơ thể

d)

Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống

8.

Cô giáo dạy môn sinh học trong học kì 1 tên là gì?

a)

Cô Hoa

b)

Cô Ân

c)

Cô Lan

d)

Cô Ngọc

9.

Người chuyên nghiên cứu về khoa học tự nhiên được gọi là

a)

Nhà sinh học

b)

Nhà khoa học

c)

Kĩ thuật viên

d)

Nghiên cứu viên

10.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống ?

a)

Thải bỏ chất thải

b)

Vận động

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên

11.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm x nhóm A và x nhóm B. Giá trị của x và y lần lượt là

a)

8; 10.

b)

8; 8.

c)

10; 8.

d)

10; 10.

12.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là

a)

2 và 5.

b)

4 và 3.

c)

3 và 4.

d)

5 và 2.

13.

Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

a)

số lớp electron.

b)

số electron hóa trị.

c)

số electron ở lớp ngoài cùng.

d)

số electron.

14.

Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

a)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.

d)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

15.

Trong bảng tuần hoàn, nhóm nào sau đây có tính phi kim và có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng ns2np5?

a)

Nhóm kim loại kiềm.

b)

Nhóm kim loại kiềm thổ.

c)

Nhóm khí hiếm.

d)

Nhóm halogen.

16.

A, B là hai nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn. Số đơn vị điện tích hạt nhân của A và B chênh lệch nhau là

a)

8.

b)

10.

c)

18.

d)

32.

17.

Cho các nguyên tố X1 (Z=17); X2 (Z=20); X3 (Z=25); X4 (Z=35). Số nguyên tố thuộc nhóm B là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

18.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 5 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là

a)

14.

b)

15.

c)

16.

d)

17.

19.

Nguyên tố X có số thứ tự Z = 17. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VA.

b)

Chu kì 3, nhóm VA.

c)

Chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

Chu kì 4, nhóm VIIA.

20.

Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron là [Ar]3d64s2. Nguyên tố hóa học X thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VIB.

b)

chu kì 4, nhóm VIIIB.

c)

chu kì 4, nhóm IIA.

d)

chu kì 4, nhóm IIB.

21.

Nguyên tố X có Z = 24. Cấu hình electron đúng của X là

a)

[Ar]3d44s2.

b)

[Ar]4s23d4.

c)

[Ar]4s13d5.

d)

[Ar]3d54s1.

22.

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố phi kim?

a)

1s2.

b)

1s22s22p63s23p63d54s2.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

1s22s22p5.

23.

Cation R+ có cấu hình e kết thúc ở phân lớp 3p6. Vậy R thuộc

a)

Chu kì 2, nhóm VIA.

b)

Chu kì 4, nhóm IA.

c)

Chu kì 3, nhóm VIA.

d)

Chu kì 3, nhóm VIIA.

24.

Cation X2+ và anion Y2– đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là

a)

X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA.

b)

X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA.

d)

X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm IVA.

25.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử là X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 10); Q (Z = 19). Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

X, Y là phi kim; M, Q là kim loại.

b)

X, Y, Q là phi kim; M là kim loại.

c)

X, Y là phi kim; M là khí hiếm, Q là kim loại.

d)

X là phi kim, Y là khí hiếm; M, Q là kim loại.

26.

Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl. Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là

a)

F > Cl > S > Si.

b)

F > Cl > Si > S.

c)

Si > S > F > Cl.

d)

Si > S > Cl > F.

27.

So sánh tính kim loại của 11Na, 12Mg, 19K đúng là

a)

K > Na > Mg.

b)

K > Mg > Na.

c)

Na > K > Mg.

d)

Na > Mg > K.

28.

Cấu hình e nguyên tử X: 1s22s22p63s23p3. Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là

a)

H5X, X2O3.

b)

H3X, X2O3.

c)

H5X, X2O5.

d)

H3X, X2O5.

29.

Nguyên tố R có hoá trị I trong hợp chất khí với hiđro. Trong hợp chất oxit cao nhất thì R chiếm 38,8% về khối lượng. Công thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứng của R là

a)

F2O7, HF.

b)

Br2O7, HBrO4.

c)

Cl2O7, HClO4.

d)

Cl2O7, HCl.

30.

Tổng các electron trong các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố X là 11. Phần trăm khối lượng của X trong oxit cao nhất là

a)

29,82%.

b)

48,02%.

c)

38,80%.

d)

36,82%.

31.

Khi đun nóng một vật rắn thì vật rắn đó sẽ:

a)

Nở ra

b)

Co lại

c)

Lạnh đi

d)

Nhiệt độ của nó giảm.

32.

Một vật nóng lên thì nở ra, lạnh đi thì co lại, khi đó khối lượng của vật:

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

Giảm khi nhiệt độ giảm.

d)

Tăng khi nhiệt độ tăng và giảm khi nhiệt độ giảm.

33.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về sự nở vì nhiệt của các chất.

a)

Nhôm, đồng, sắt

b)

Sắt, đồng, nhôm.

c)

Sắt, nhôm, đồng.

d)

Đồng, nhôm, sắt.

34.

Hai bình cầu 1 và 2 vẽ ở hình có cùng dung tích, cùng chứa đầy nước. Các ống thủy tinh cắm ở hai bình có đường kính trong d1 > d2. Khi tăng nhiệt độ của hai bình lên như nhau thì

a)

Mực nước trong ống thủy tinh của bình 1 dâng lên cao hơn mực nước trong ống thủy tinh của bình 2

b)

Mực nước trong ống thủy tinh của bình 2 dâng lên cao hơn mực nước trong ống thủy tinh của bình 1

c)

Mực nước trong ống thủy tinh dâng lên như nhau

d)

Mực nước trong hai ống thủy tinh không thay đổi

35.

Sự co giãn vì nhiệt khi bị ngăn cản:

a)

Có thể gây ra những lực rất nhỏ

b)

Có thể gây ra những lực rất lớn

c)

Không gây ra lực

d)

Sẽ ngừng co giãn

36.

Hai cốc thủy tinh chồng lên nhau bị khít lại, muốn tách rời hai cốc ra ta làm cách nào trong các cách sau:

a)

Ngâm cốc dưới vào nước nóng, cốc trên vào nước lạnh

b)

Ngâm cả hai cốc vào nước nóng

c)

Ngâm cốc dưới vào nước lạnh, cốc trên vào nước nóng

d)

Ngâm cả hai cốc vào nước lạnh

37.

Khi mở một lọ thủy tinh có nút cũng bằng thủy tinh bị kẹt, ta phải dùng cách nào sau đây?

a)

Hơ nóng cổ lọ

b)

Hơ nóng đáy lọ

c)

Hơ nóng nút

d)

Hơ nóng cả nút và cổ lọ

38.

Quan sát những tấm tôn lợp trên các mái nhà, người ta thấy chúng có dạng gợn sóng hoặc các đường gấp khúc hình chữ U. Người ta làm thế là vì:

a)

Để làm cho tôn có nhiều hình dạng khác nhau, làm tăng vẻ đẹp cho các mái nhà

b)

Để thoát nước được dễ dàng

c)

Để tôn co giãn dễ dàng khi nhiệt độ thay đổi, mà không làm bật đinh hay làm cong xà, kèo nhà

d)

Để giảm khối lượng tôn đè lên mái nhà

39.

Nhiệt độ của nước đá đang tan và nhiệt độ hơi nước đang sôi lần lượt là:

a)

00C và 370C

b)

00C và 1000C

c)

-1000C và 1000C

d)

370C và 1000C

40.

Máy cơ đơn giản nào sau đây không cho lợi về lực?

a)

Mặt phẳng nghiêng.

b)

Ròng rọc cố định.

c)

Ròng rọc động.

d)

Đòn bẩy.

41.

Câu 1. Trống đồng được các nhà sử học gọi là loại tư liệu gì?

a)

A. Tư liệu chữ viết.

b)

B. Tư liệu truyền miệng.

c)

C. Tư liệu hiện vật.

d)

D. cả A, B và C.

42.

Câu 2. Dưới thời Lý Nam Đế, quốc hiệu "Vạn Xuân" có nghĩa là

a)

A. đất nước thái bình.

b)

B. độc lập tự chủ.

c)

C. dân tộc thịnh trị

d)

D. đất nước độc lập lâu dài đến muôn đời sau.

43.

Câu 3. Triệu Quang Phục được nhân dân yêu mến gọi là

a)

A. Triệu Việt Vương.

b)

B. Triệu Phục Vương.

c)

C. Dạ Trạch Vương.

d)

D. Triệu Phật Vương.

44.

Câu 4. Người được Lý Nam Đế tin tưởng trao quyền tiếp tục chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Lương là

a)

A. Tinh Thiều.

b)

B. Triệu Quang Phục.

c)

C. Lý Phật Tử.

d)

D. Triệu Túc.

45.

Câu 5. "Bố Cái Đại Vương" và "Vua Đen" là danh hiệu mà nhân dân suy tôn cho

a)

A. Phùng Hưng và Mai Thúc Loan.

b)

B. Phùng Hải và Mai Thúc Loan.

c)

C. Mai Hắc Đế và Phùng Hưng.

d)

D. Phùng Hải và Mai Hắc Đế.

46.

Câu 6. Tên nước ta dưới sự cai trị của nhà Đường là

a)

A. Tống Bình.

b)

B. Châu Giao.

c)

C. An Nam đô hộ phủ.

d)

D. An Nam phủ sứ.

47.

Câu 7. Khởi nghĩa Hai Bà Trưng diễn ra vào năm nào?

a)

A. Năm 40 TCN.

b)

B. Năm 43 TCN

c)

C. Năm 40

d)

D. Năm 43

48.

Câu 8. Trận thủy chiến Ngô Quyền đánh bại quân Nam Hán diễn ra ở đâu?

a)

A. Sông Hồng.

b)

B. Sông Tô Lịch.

c)

C. Sông Bạch Đằng

d)

D. Sông Đà.

49.

Câu 9. Ngô Quyền tiến công ra Bắc để trị tội

a)

A. Lưu Hoằng Tháo.

b)

B. Kiều Công Tiễn.

c)

C. Vua Nam Hán

d)

D. Kiều Công Tiễn và Lưu Hoằng Tháo.

50.

Câu 10. Một hào trưởng ở Ái Châu đã lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán lần thứ nhất. Ông là ai?

a)

A. Khúc Thừa Mĩ.

b)

B. Khúc Thừa Dụ.

c)

C. Khúc Hạo.

d)

D. Dương Đình Nghệ.

51.

Câu 11. Thời kì lịch sử Lý Nam Đế được đặt tên Quốc hiệu là

a)

A. Văn Lang.

b)

B. Âu Lạc.

c)

C. Vạn Xuân.

d)

D. Cả A, B và C.

52.

Câu 12. Hai nữ anh hùng dân tộc đầu tiên trong lịch sử chống ngoại xâm của dân tộc thời kì bắc thuộc là

a)

A. Trưng Vương và vua Bà.

b)

B. Trưng Trắc và Trưng Nhị.

c)

C. Bà Trưng và Bà Triệu.

d)

D. Hai Bà Trưng và Bà Triệu.

53.

Câu 13. ................(898 - 944), người Đường Lâm (Sơn Tây - Hà Nội), cha là Ngô Mân, làm châu mục Đường Lâm. "SGK Lịch sử 6, Trang 73"

a)

A. Dương Đình Nghệ.

b)

B. Khúc Thừa Dụ.

c)

C. Ngô Quyền.

d)

B. Mai Thúc Loan.

54.

Câu 14. Công trình quân sự nổi tiếng của nước ta thời cổ đại là

a)

A. Luy Lâu - Thuận Thành.

b)

B. Đền Hùng.

c)

C. thành Cổ Loa.

d)

D. thành An Dương Vương.

55.

Câu 15. Đền thờ này được nhân dân ta xây dựng để tưởng nhớ công lao của ai?

a)

A. Ngô Quyền.

b)

B. Bà Triệu.

c)

C. Hai Bà Trưng.

d)

D. Mai Thúc Loan.

56.

N là gì,Đọc là gì?

a)

Đơn vị của lực là N (đọc là Niu tơn).

b)

Đơn vị của vật lý là N(Đọc là Ni Tơ)

c)

Đơn vị của khối lượng là N((đọc là Niu tơn).

d)

Đơn vị của trọng lượng là N(đọc là anh-stanh

57.

Trọng lực là gì/Các đặc điểm của trọng lực

a)

là hai lực có cùng phương tác dụng, cùng cường độ (độ lớn), cùng tác dụng lên một vật và ngược chiều.

b)

Như trọng lượng

c)

Là lực hút của trái đất lên mọi vật xung quanh nó.- Trọng lực có phương thẳng đứng, có chiều từ trên xuống dưới.- Trọng lực tác dụng lên một vật còn gọi là trọng lượng.

d)

Là một máy cơ đơn giản

58.

Các máy cơ đơn giản thường dùng là?

a)

Đòn bẩy,ròng rọc,mặt phẳng dọc

b)

Đòn bẩy,ròng rọc,mặt phẳng nghiêng

c)

cái kìm,dây thừng,mặt phẳng ngang

d)

búa,dây kéo,miếng gỗ

59.

Nước bay hơi dựa theo các yếu tố nào?

a)

Diện tích mặt thoáng,ánh sáng,đẹp

b)

Diện tích mặt thoáng,gió,phòng kín

c)

Diện tích mặt thoáng,gió,nhiệt độ

d)

Diện tích mặt thoáng,lửa,mặt trời

60.

hãy cho biết vì sao khi bỏ nước đá vào trong cốc đựng nước, một lúc sau ta thấy có những giọt nước bám bên ngoài thành cốc

a)

Trong không khí luôn có hơi nước ( ẩm kế thường chỉ 80% ). Và khi những phân tử hơi nước chuyển động khuyếch tán va chạm tiếp xúc với thành ly, do thành ly có nhiệt độ thấp nên bị ngưng đọng thành giọt nước.

Hơi nước trong không khí cũng tiếp xúc với mặt bàn nhưng mặt bàn có nhiệt độ cao ( cân bằng với nhiệt độ môi trường ) nên không có sự ngưng tụ thành giọt nước. Thực tế thì vẫn có nhưng nó lại bị bốc hơi ngay tức thì và tốc độ Ngưng tụ - Bốc hơi luôn cân bằng, nên không kết tụ thành giọt.

b)

Vì nó nóng quá nên ngưng tụ

c)

vì cốc bị thủng

d)

vì ánh sáng

61.

Theo biểu đồ trên,từ số mấy đến số mấy thì băng phiến đang bắt đầu chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

a)

từ phút thứ 1-7

b)

từ phút thứ 1-4

c)

từ phút thứ 3-6

d)

từ phút thứ 2-5

62.

Từ phút thứ 4-7 nhiệt độ ở thể nào?

a)

Nhiệt độ ở thể rắn

b)

Nhiệt độ ở thể lỏng

c)

Nhiệt độ ở thể khí

d)

Nhiệt độ cả hai thể rán và lỏng

63.

-Sự sôi là?Đặc điểm của sự sôi

a)

quá trình chuyển trạng thái của một chất từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

b)

+Sôi ở một nhiệt độ nhất định

+Các chất khác nhau sôi ở một nhiệt độ khác nhau

+Xảy ra trên mặt thoáng và trong lòng chất lỏng

+Trong khi sôi thì nhiệt độ không thay đổi

+Khi sôi thì khí bay hơi lên, có thể nhìn thấy bằng mắt thường

c)

là khi đun nóng một vật

-Nóng,sôi

d)

quá trình chuyển trạng thái của một chất từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

+Sôi ở một nhiệt độ nhất định

+Các chất khác nhau sôi ở một nhiệt độ khác nhau

+Xảy ra trên mặt thoáng và trong lòng chất lỏng

+Trong khi sôi thì nhiệt độ không thay đổi

+Khi sôi thì khí bay hơi lên, có thể nhìn thấy bằng mắt thường

64.

Nêu đặc điểm của các chất

a)

Các chất rắn,lỏng,khí nở ra khi nóng lên,co lại khi lạnh đi/Các chất rắn,lỏng khác nhau thì nở vì nhiệt khác nhau,các chất khí khác nhau thì nở vì nhiệt giống nhau

b)

Các chất rắn,lỏng,khí cong ra khi nóng lên,co lại khi lạnh đi/Các chất rắn,lỏng khác nhau thì nở vì nhiệt khác nhau,các chất khí khác nhau thì nở vì nhiệt khác nhau

c)

Các chất rắn,lỏng,khí nở ra khi nóng lên,co lại khi lạnh đi/Các chất rắn,lỏng,khí khác nhau thì nở vì nhiệt khác nhau.

d)

Cả ba phương án trên

65.

hai lực cân bằng là gì?

a)

là hai lực có cùng phương tác dụng, không cùng cường độ (độ lớn), cùng tác dụng lên một vật và ngược chiều.

b)

là hai lực có cùng phương tác dụng, cùng cường độ (độ lớn), cùng tác dụng lên một vật và ngược chiều.

c)

là hai lực có cùng phương tác dụng, cùng cường độ (độ lớn), không cùng tác dụng lên một vật và cùng chiều.

d)

là một lực có cùng phương tác dụng, cùng cường độ (độ lớn), cùng tác dụng lên một vật và ngược chiều.

66.

Bạn phải subcribe channel:Ron Gamer TV, MD Ron

a)

không bao giờ

b)

phải làm ngay sau khi làm xong câu hỏi

c)

làm sau

d)

sẽ làm

67.

Câu 1. Giới hạn đo (GHĐ) của thước là :

a)

Khoảng cách tính từ đầu thước đến cuối thước.

b)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước.

c)

Độ dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước.

68.

Trước khi đo độ dài của một vật ta nên ước lượng giá trị cần đo để :

a)

Chọn dụng cụ đo thích hợp nhằm tránh sai số trong khi đo

b)

Chọn dụng cụ đo có GHĐ lớn hơn vật cần đo để chỉ cần thực hiện ít lần đo nhất.

c)

Chọn dụng cụ đo có GHĐ nhỏ hơn vật cần đo thực hiện nhiều lần đo

d)

Có thể chọn nhiều dụng cụ đo khác nhau tùy ý.

69.

Nguyên nhân gây ra kết quả sai trong khi đo là :

a)

Đặt thước không song song và cách xa vật cần đo

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Một đầu của vật không đặt đúng vach chia của thước.

d)

Cả ba nguyên nhân trên.

70.

Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì người ta xác định thể tích của vật bằng cách :

a)

Đo thể tích bình tràn.

b)

Đo thể tích bình chứa.

c)

Đo thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa.

d)

Đo thể tích nước còn lại trong bình.

71.

Trên một cái thước có số đo lớn nhất là 30, số nhỏ nhất là 0, đơn vị là cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 10 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là:

a)

GHĐ 30 cm, ĐCNN 1 cm

b)

GHĐ 30 cm, ĐCNN 1 mm

c)

GHĐ 30 cm, ĐCNN 0,1 mm

d)

GHĐ 1 mm, ĐCNN 30 cm

72.

Cho một vật rắn không thấm nước vào bình chia độ có chứa sẵn 50 cm3 nước. Ta thấy nước trong bình dâng đến vạch 100 cm3. Vậy thể tích vật rắn là:

a)

50 cm3

b)

150 cm3

c)

96 cm3

d)

100 cm3

73.

Dụng cụ nào không phải là dụng cụ đo độ dài

a)

thước thẳng

b)

thước kẹp

c)

bình chia độ

d)

thước cuộn

74.

Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là

a)

mét

b)

kilomet

c)

inch

d)

mile

75.

Số thích hợp cần điền vào ô trống là: 2 km = .......m

a)

1000

b)

2000

c)

200

d)

0,2

76.

Chọn câu trả lời đúng

a)

để đo chiều dài sân trường người ta dùng thước kẹp

b)

đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là dặm

c)

giới hạn đo của thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước

d)

1ml = 1 cm3

77.

Câu 1:  Công xã thị tộc được hình thành khi nào?

a)

   A. Từ khi người tối cổ xuất hiện.

b)

B. Từ chặng đường đầu với sự tồn tại của một loài Vượn người.

c)

   C. Từ khi người tinh khôn xuất hiện.

d)

   D. Từ khi nhà nước ra đời ven các con sông lớn.

78.

Câu 2: Một thế kỉ có bao nhiêu năm?

  

a)

   A. 200 năm.   

b)

B. 10 năm. 

c)

   C. 100 năm.         

d)

D. 1000 năm.

79.

Câu 3: Tổ chức xã hội đầu tiên của loài người là:

  

a)

A. bầy người.

b)

  B. bộ lạc.     

c)

C. thị tộc.         

d)

D. làng bản.

80.

Câu 4: Dương lịch là loại lịch dựa theo:

  i.

a)

A. sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất.

b)

  B. sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất và sự chuyển của Mặt Trăng, Trái Đất Đất quanh Mặt Trời.

c)

  C. chu kì chuyển động của Trái Đất quanh trục của nó.

d)

   D. sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt trời.

81.

Câu 6:  Loài người là kết quả của quá trình tiến hóa từ:

 

a)

   A. Vượn. 

b)

B. Vượn người.     

c)

    C. Người tinh khôn.           

d)

D. Người tối cổ.

82.

Câu 7: Trên người còn có 1 lớp lông mỏng đó là đặc điểm của:

  

a)

A. Vượn cổ.    

b)

B. Người tối cổ.       

c)

C. Người tinh khôn. 

d)

D. Người hiện đại.

83.

Câu 8: Con người sáng tạo ra các cách tính thời gian phổ biến trên thế giới dựa trên cơ sở nào?

 

a)

A. Quan sát sự chuyển động của các vì sao.

b)

B. Các hiện tượng tự nhiên như mưa, gió, sấm, chớp…

c)

  C. Sự lên, xuống của thủy triều.

d)

D. Sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất và sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời.

84.

Câu 9:  Người tinh khôn xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

  

a)

A. Khoảng 60 vạn năm trước.    

b)

B. Khoảng 15 vạn năm trước.

c)

  C. Khoảng 10 vạn năm trước.      

d)

D. Khoảng 5 vạn năm trước.

85.

Câu 11:  Ý không phản ánh đúng khái niệm bộ lạc là

a)

   A. có quan hệ họ hàng với nhau.

b)

B. một nhóm người sống thành từng bầy, có người đứng đầu và phân công lao động.

c)

C. có quan hệ gắn bó với nhau.

d)

   D. gồm nhiều thị tộc sống cạnh nhau.

86.

Câu 12:  So với loài vượn Người, về cấu tạo cơ thể, Người tối cổ tiến hóa hơn điểm nào?

 

a)

   A. Cơ thế Người tối cổ lớn hơn Vượn người.

b)

   B. Trán thấp và bợt ra sau, u mày nổi cao.

c)

   C. Thể tích sọ lớn hơn, đã hình thành trung tâm phát tiếng nói trong não.

d)

  D. Đã loại bỏ hết dấu tích vượn trên cơ thể.

87.

Câu 14: Tổ chức xã hội của Người tinh khôn là:

a)

A. sống thành từng bầy riêng lẻ, lang thang trong rừng rậm.

b)

B. sống quần tụ trong các thị tộc gồm 2, 3 thế hệ.

c)

C. sống thành từng gia đình riêng lẻ, gồm vợ, chồng và con cái.

d)

D. sống thành từng bầy, khoảng vài chục người trong các hang động, mái đá.

88.

Câu 15: Trên các tờ lịch của Việt Nam đều có ghi cả âm lịch và dương lịch vì:

  

 

a)

A.  nước ta dùng dương lịch theo lịch chung của thế giới, nhưng trong nhân dân vẫn dùng âm lịch theo truyền thống.

b)

   B. cả âm lịch và dương lịch đều chính xác như nhau.

c)

  C. âm lịch là theo phương Đông còn dương lịch là theo phương Tây.

d)

D.  ở nước ta vẫn dùng hai loại âm lịch và dương lịch song song với nhau.

89.

Câu 5:  Xã hội nguyên thủy đã trải qua những giai đoạn phát triển nào?                                                                                                    

  

a)

   A. Bầy người nguyên thủy, Người tinh khôn.

b)

   B. Bầy người nguyên thủy, công xã thị tộc.

c)

C. Bầy người nguyên thủy, Người tối cổ.

d)

  D. Bầy người nguyên thủy, công xã thị tộc, bộ lạc.

90.

Câu 10: Quá trình tiến hóa từ vượn người thành người trên Trái Đất lần lượt trải qua các dạng:

  

a)

   A. Người tối cổ, Vượn người, Người tinh khôn.

b)

  B. Người tinh khôn, Vượn người, Người tối cổ.

c)

C. Vượn người, Người tối cổ, Người tinh khôn.

d)

D. Vượn người, Người tinh khôn, Người tối cổ.

91.

Câu 13: Phát minh quan trọng nhất của Người tối cổ là:

a)

   A. biết cách tạo ra lửa.                        

b)

B. chế tác cộng cụ lao động.

c)

  C. chế tác đồ sắt

d)

   D. chế tác đồ gốm.

92.
Con rồng cháu tiên là truyền thuyết về 
a)
Đất nước
b)
Lịch sử
c)
Phong tục
d)
Anh hùng
93.
Trong truyền thuyết Bánh chưng, bánh giày, Lang Liêu là con trai thứ bao nhiêu của vua Hùng?
a)
18
b)
17
c)
16
d)
15
94.
Truyền thuyết Thánh Gióng kể về việc đánh giặc gì?
a)
Giặc Ân
b)
Giặc Mông
c)
Giặc Nguyên
d)
Giặc Minh
95.

Hình ảnh này giúp các bạn liên tưởng tới truyện truyền thuyết nào trong ngữ văn lớp 6

a)

Sơn Tinh Thủy Tinh

b)

Sự tích hồ Gươm

c)

Thạch Sanh

d)

Cây bút thần

96.

Nhân vật trong bức tranh trên là ai ?

a)

Lý Thông

b)

Thạch Sanh

c)

Sọ Dừa

d)

Ông lão đánh cá

97.

Bức tranh sau là chi tiết trong truyện nào ?

a)

Con Rồng Cháu Tiên

b)

Sự tích Hồ Gươm

c)

Sơn Tinh Thủy Tinh

d)

Thánh Gióng

98.

Nhân vật trong bức tranh là ai ?

a)

Thủy Tinh

b)

Thánh Gióng

c)

Lang Liêu

d)

Mai An Tiêm

99.

Nhân Vật dâng miếng hấu là ai

a)

Lạc Long Quân

b)

Vua Hùng thứ 6

c)

Mai An Tiêm

d)

Thánh Gióng

100.

Cho câu văn sau: "Từ đấy nước ta chăm nghề trồng trọt, chăn nuôi và có tục ngày Tết làm bánh chưng, bánh giầy."

1.Câu văn trên có bao nhiêu tiếng?

a)

A. 5

b)

B. 10

c)

C. 15

d)

D. 20

101.

Thế nào là truyền thuyết?

a)

Loại truyện dân gian kể về các nhân vật và sự kiện có liên quan đến lịch sử thời quá khứ.

b)

Thường có yếu tố tưởng tượng, kì ảo

c)

Thể hiện thái độ và cách đánh giá của nhân dân đối với các sự kiện và nhân vật lịch sử được kể.

d)

Tất cả các đáp án trên

102.

Ý nghĩa của truyện "Con Rồng cháu Tiên" là gì?

a)

Giải thích nguồn góc giống nòi

b)

Suy tôn giống nòi

c)

Giải thích nguồn góc giống nòi, thể hiện ý nguyện đoàn kết, thống nhất cộng đồng của người Việt.

d)

Suy tôn dân tộc Việt, thể hiện tinh thần đoàn kết giữa những người trên rừng và dưới biển.

103.

Thánh Gióng thuộc thể loại truyện j?

a)

Cổ tích

b)

Truyền thuyết

c)

Ngụ ngôn

d)

Truyện cười

104.

Nhóm truyện nào sau đây thuộc nhóm truyện truyền thuyết?

a)

Tấm Cám; Cây tre trăm đốt; Con Rồng cháu Tiên.

b)

Con Rồng cháu Tiên; Bánh cưng bánh Giầy; Sơn Tinh, Thủy Tinh.

c)

Thánh Gióng; Tấm Cám; Sự tịch Hồ Gươm.

d)

Sơn Tinh, Thủy Tinh; Sự tích Hồ Gươm; Sọ Dừa.

105.

Nhân vật chính trong truyện "Bánh chưng, bánh Giầy" là ai?

a)

Lang Liêu

b)

nhà vua

c)

Những người con.

d)

Vị thần

106.

Truyền thuyết thường liên quan đến sự thật lịch sử, theo em, truyện Thánh Gióng có liên quan đến sự thật lịch sử nào?

a)

thời kì chống giặc ngoại xâm

b)

Thời Hùng Vương dân ta chăm lo cày cấy

c)

Thời kì dân ta đoàn kết bảo vệ, giúp đỡ lẫn nhau

d)

Thời Hùng Vương, dân tộc ta luôn phải chống giặc phương Bắc để bảo vệ đất nước.

107.

Ý nghĩa của hình tượng Thánh Gióng là gì?

a)

a. Người anh hùng chống giặc ngoại xâm

b)

b. Người dũng sĩ ra tay cứu giúp dân chúng.

c)

c. Người thông minh giải các câu đố.

d)

d. Người dũng sĩ giết Chằn tinh

108.

Thánh Gióng biết nói năm bao nhiêu tuổi?

a)

a. 2

b)

b. 3

c)

c. 4

d)

d. 5

109.

Trong truyện "Con Rồng cháu Tiên" đất nước thời kì Âu Lạc được đặt tên là gì?

a)

a. Văn Lang

b)

b. Âu Lạc

c)

c. Nam Việt

d)

d. Vạn Xuân

110.

Truyện "Thánh Gióng" nói về đời Hùng Vương thứ mấy?

a)

a. Thứ 3

b)

b. Thứ 4

c)

c. Thứ 5

d)

d. Thứ 6

111.

Người mẹ trong truyện "Thánh Gióng" mang thai bao lâu thì sinh nở?

a)

a. 9 tháng 10 ngày

b)

b. 10 tháng 10 ngày

c)

c. 11 tháng

d)

d. 12 tháng

112.

Câu nào không đúng khi nói về văn học dân gian?

a)

Văn học dân gian là văn học của quần chúng lao động.

b)

Văn học dân gian Việt Nam là văn học của nhiều dân tộc.

c)

Văn học dân gian mang đậm dấu ấn cá nhân của tác giả.

d)

Văn học dân gian là những sáng tác tập thể, truyền miệng.

113.

Nghe ngóng là :

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

114.

Ngọn nguồn là :

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

115.

Danh từ được phân loại thành

a)

2 loại : danh từ chỉ sự vật, danh từ chỉ đơn vị

b)

3 loại: danh từ chỉ đơn vị, chỉ sự vật, danh từ chung và riêng

c)

4 loại: danh từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm

d)

Không phân chia được

116.

Từ nào sau đây không phải danh từ:

a)

Học sinh

b)

Núi non

c)

Đỏ chót

d)

Cây cối

117.

Chức vụ chính của danh từ là:

a)

Vị ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Định ngữ

d)

Bổ ngữ

118.

Thế nào là danh từ?

a)

Là những từ chỉ người,vật, việc, hiện tượng, khái niệm

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

d)

Danh từ là những hư từ

119.

Trong truyện thầy bói xem voi, có tất cả mấy ông thầy bói?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

120.

Hình ảnh này giúp các bạn liên tưởng tới truyện truyền thuyết nào trong ngữ văn lớp 6

a)

Sơn Tinh Thủy Tinh

b)

Sự tích hồ Gươm

c)

Thạch Sanh

d)

Cây bút thần

121.

Phó từ gồm mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

122.

Phó từ đứng sau động từ thường bổ sung ý nghĩa về ____:

a)

Mức độ

b)

Khả năng

c)

Kết quả và hướng

d)

Cả 3 đáp án trên

123.

Điền từ để có phép so sánh:

Cổ tay em trắng như ngà

Đôi mắt em liếc ______ dao cau

a)

như thể

b)

như là

c)

như

d)

giống như

124.

Điền tính từ thích hợp để tạo thành ngữ: _______ như mực

a)

Bẩn

b)

Đen

c)

Sạch

d)

Tối

125.

Nhân vật chính trong truyện "Bức tranh của em gái tôi" là ai?

a)

Anh trai

b)

Kiều Phương

c)

Bé Quỳnh

d)

Anh trai và Kiều Phương

126.

Phương thức biểu đạt chính của tác phẩm " Bức tranh em gái tôi" là gì?

a)

Miêu tả

b)

Tự sự

c)

Biểu cảm

d)

Tự sự kết hợp miêu tả và biểu cảm

127.

Diễn biến tâm trạng của Anh trai khi thấy bức tranh của em gái trong tác phẩm " Bức tranh của em gái tôi"?

a)

Hãnh diện, tự hào, xấu hổ

b)

Ngạc nhiên, xấu hổ, hãnh diện

c)

tức tối, xấu hổ, hãnh diện

d)

ngỡ ngàng, hãnh diện, xấu hổ

128.

Nhận xét nào không đúng cho nhân vật Kiều Phương?

a)

hồn nhiên, hiếu động

b)

có tài năng hội họa

c)

ghét bỏ anh trai

d)

tình cảm và vị tha

129.

Tác giả của văn bản "Bài học đường đời đầu tiên"?

a)

Nguyễn Du

b)

Tô Hoài

c)

Tố Hữu

d)

Hồ Xuân Hương

130.

Truyện "Bài học đường đời đầu tiên" được kể theo ngôi thứ mấy?

a)

Thứ nhất (Dế mèn)

b)

Thứ hai (Dế choắt)

c)

Thứ ba (Tác giả)

d)

Thứ ba (Chị Cốc)

131.

Tác giả của văn bản: "Bài học đường đời đầu tiên" là ai?

a)

Đoàn Giỏi

b)

Tố Hữu

c)

Tô Hoài

d)

Võ Quảng

132.

Tìm phó từ trong câu sau: " Mùa xuân xinh đẹp đã về"

a)

Mùa xuân

b)

Xinh đẹp

c)

Đã

d)

Về

133.

Trong văn bản: "Sông nước Cà Mau" nổi bật nhất là cảnh gì?

a)

Dòng sông Năm Căn

b)

Chợ Năm Căn

c)

Kênh Ba Khía

d)

Rạch Mái Giầm

134.

Có mấy kiểu so sánh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

135.

Trong các từ in nghiêng sau, từ nào chỉ ý nghĩa so sánh không ngang bằng?

a)

Tôi và bạn ấy cao bằng nhau.

b)

Thúy cao hơn Nam.

c)

Lan và chị gái giống hệt nhau.

d)

Tú học ngang Cường.

136.

Đoạn trích Sông nước Cà Mau miêu tả cảnh gì?

a)

Rạch Mái Giầm

b)

Kênh Bọ Mắt

c)

Chợ Năm Căn

d)

Cảnh quan vùng sông nước Cà Mau

137.

Dòng nào nêu đúng trình tự miêu tả của đoạn trích?

a)

Miêu tả theo trình tự thời gian

b)

Miêu tả theo trình tự không gian

c)

Đi từ những ấn tượng chung, cái nhìn khái quát đến những cảnh cụ thể; từ cảnh thiên nhiên đến hoạt động của con người

d)

Miêu tả theo diễn biến tâm trạng của người kể chuyện.

138.

Người kể chuyện đã đứng ở vị trí nào để quan sát và miêu tả?

a)

Trên con thuyền xuôi theo các kênh rạch vùng sông nước Cà Mau.

b)

Trên máy bay

c)

Trên chợ Năm Căn

d)

Trên kênh Bọ Mắt

139.

Cách đặt tên cho các địa danh ở vùng Cà Mau có gì đặc biệt?

a)

Đặt tên bằng những danh từ mĩ lệ.

b)

Đặt tên theo tiếng Miên.

c)

Đặt tên theo tiếng Hoa.

d)

Đặt tên dựa theo đặc điểm riêng của mỗi vùng.

140.

Đoạn trích sử dụng kết hợp những phương thức biểu đạt nào?

a)

Tự sự và miêu tả

b)

Biểu cảm và thuyết minh

c)

Tự sự và thuyết minh

d)

Tự sự, miêu tả và thuyết minh

141.

Nội dung chính trong các tác phẩm của nhà văn Đoàn Giỏi là gì?

a)

Tình yêu quê hương, đất nước và con người Việt Nam.

b)

Cuộc kháng chiến của nhận dân chống thực dân Pháp.

c)

Cuộc sống, thiên nhiên và con người Nam Bộ.

d)

Những nét đẹp văn hóa của vùng đất Cà Mau.

142.

Câu nào dưới đây không nói về tác phẩm Đất rừng phương Nam?

a)

Là truyện dài nổi tiếng nhất của Đoàn Giỏi, được viết năm 1957.

b)

Nhận vật chính trong truyện là cậu bé An.

c)

Truyện miêu tả cảnh thiên nhiên hoang dã mà rất phong phú, độc đáo và cuộc sống của con người ở vùng đất cực Nam Tổ quốc.

d)

Truyện nêu lên những khó khăn trong cuộc kháng chiến chống Mĩ của người dân vùng đất Cà Mau.

143.

Tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào trong đoạn trích?

a)

So sánh

b)

Miêu tả thực

c)

Nhân hóa

d)

Hoán dụ

144.

Dòng nào nói đúng về cảnh Sông nước Cà Mau?

a)

Một vùng đất nhỏ hẹp, thiên nhiên và con người đều thiếu sức sống.

b)

Một vùng đất thơ mộng và quyến rũ.

c)

Hết sức hiện đại cả về thiên nhiên lẫn con người.

d)

Có vẻ đẹp rộng lớn, hùng vĩ, đầy sức sống hoang dã.

145.

Tác giả miêu tả về vùng Cà Mau rộng lớn qua sự cảm nhận của giác quan nào?

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Thị giác và thính giác

d)

Xúc giác và thị giác

146.

Màu xanh của rừng đước được diễn tả với ba mức độ sắc thái khác nhau nhằm miêu tả điều gì?

a)

Miêu tả các lớp cây đước từ non đến già nối tiếp nhau

b)

Miêu tả cây đước theo óc sáng tạo của tác giả

c)

Miêu tả cây đước theo từng lứa trái rụng.

147.

Dụng cụ nào sau đây không phải là máy cơ đơn giản?

a)

Cầu thang đi bộ nhà cao tầng.

b)

Cái búa nhổ đinh.

c)

Cái kìm cộng lực.

d)

Quạt điện.

148.

Cầu thang xoắn là ví dụ về:

a)

Mặt phẳng nghiêng.

b)

Đòn bẩy.

c)

Ròng rọc.

d)

Mặt phăng nghiêng phối hợp ròng rọc.

149.

Quan sát bảng trên rồi sắp xếp theo thứ tự tăng dần về sự nở vì nhiệt của các chất rắn:

a)

Nhôm, đồng, sắt.

b)

Sắt, đồng, nhôm.

c)

Sắt, nhôm, đồng.

d)

Đồng, nhôm, sắt.

150.

Quan sát bảng trên rồi sắp xếp theo thứ tự tăng dần về sự nở vì nhiệt của các chất rắn:

a)

Nhôm, đồng, sắt.

b)

Sắt, đồng, nhôm.

c)

Sắt, nhôm, đồng.

d)

Đồng, nhôm, sắt.

151.

Hai cốc thủy tinh chồng lên nhau bị khít lại, muốn tách rời hai cốc ra ta làm cách nào trong các cách sau:

a)

Ngâm cả hai cốc vào nước lạnh.

b)

Ngâm cả hai cốc vào nước nóng.

c)

Ngâm cốc dưới vào nước lạnh, cốc trên vào nước nóng.

d)

Ngâm cốc dưới vào nước nóng, cốc trên vào nước lạnh.

152.

<VD>Một vật nóng lên thì nở ra, lạnh đi thì co lại, khi đó khối lượng của vật:

a)

Không thay đổi.

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

Giảm khi nhiệt độ giảm.

d)

Tăng khi nhiệt độ tăng, giảm khi nhiệt độ giảm.

153.

Hai bình cầu 1 và 2 vẽ ở hình trên có cùng dung tích, cùng chứa đầy nước. Các ống thủy tinh cắm ở hai bình có đường kính trong d1 > d2. Khi tăng nhiệt độ của hai bình lên như nhau thì:

a)

Mực nước trong ống thủy tinh của bình 1 dâng lên cao hơn mực nước trong ống thủy tinh của bình 2.

b)

Mực nước trong ống thủy tinh của bình 2 dâng lên cao hơn mực nước trong ống thủy tinh của bình 1.

c)

Mực nước trong ống thủy tinh dâng lên như nhau.

d)

Mực nước trong hai ống thủy tinh không thay đổi.

154.

Điền từ vào dấu ba chấm:

-Chất lỏng………………khi nóng lên,…………………khi lạnh đi.

-Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt……………………………….

a)

Nở ra, co lại, khác nhau.

b)

ở ra, co lại, giống nhau.

c)

Co lại, nở ra, khác nhau.

d)

Co lại, nở ra, giống nhau.

155.

Ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở là vì:

a)

Chiều dài của thanh ray không đủ.

b)

Để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn.

c)

Để đề phòng khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra.

d)

Không thể hàn hai thanh ray được.

156.

Sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản:

a)

Có thể gây ra những lực rất nhỏ.

b)

Có thể gây ra những lực rất lớn.

c)

Không gây ra lực .

d)

Cả ba kết luận trên đều sai

157.

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của chiếc thước sau là bao nhiêu?

a)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 1cm

b)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 1mm

c)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 5 mm

d)

GHĐ là 10 cm , ĐCNN là 5cm

158.

Cách đặt thước nào dưới đây là đúng khi đo chiều dài của chiếc bút chì?

a)

Cách A

b)

Cách B

c)

Cách C

159.

1 m = .... cm?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

160.

Hình bên mô tả cách đo thể tích của một vật rắn không thấm nước vào bình chia độ. Thể tích vật đó bằng

a)

10 cm3.

b)

9 cm3.

c)

12 cm3.

d)

11,25 cm3.

161.

Câu 9. Khi dùng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng, bạn Nguyên đặt mắt để quan sát và đọc số đo theo 3 cách như trong hình bên. Theo em, bạn Nguyên đặt mắt quan sát theo cách nào là đúng?

a)

A. Cách (a).

b)

B. Cách (b).

c)

C. Cách (c).

d)

D. Cách nào cũng được.

162.

Nhóm dụng cụ nào sau đây được sử dụng để đo thể tích chất lỏng?

a)

Bình chia độ, cốc chia độ, ống nhỏ giọt

b)

thước dây, thước cuộn, cân đồng hồ

c)

nhiệt kế, bình chia độ

d)

ống hút nhỏ giọt, cân điện tử

163.

Để đo chiều dài lớp học, ta nên chọn loại thước nào cho phù hợp?

a)

Thước kẻ

b)

Thước dây

c)

Thước cuộn

d)

Thước kẹp

164.

Dụng cụ đo độ dài có tên gọi là gì?

a)

Cân

b)

Nhiệt kế

c)

Thước

165.

Giới hạn đo của thước là gì?

a)

Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp

b)

Giá trị lớn nhất ghi trên thước

c)

Giá trị nhỏ nhất ghi trên thước

d)

Giá trị ghi ở chính giữa của thước

166.

Khi đo độ dài của một vật, cách thực hiện nào là đúng?

a)

Đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước ở đầu kia của vật

b)

Đặt thước dọc theo chiều độ dài muốn đo nhưng không có đầu nào của vật ngang bằng với vạch số 0 của thước

c)

Đặt mắt nhìn theo hướng xiên

d)

Thước không cần đặt dọc theo độ dài muốn đo mà chỉ cần đầu của vật ngang bằng với vạch số 0 của thước.

167.

Trước khi đo độ dài của một vật, cần phải ước lượng độ dài cần đo để

a)

A. Chọn dụng cụ đo thích hợp.

b)

B. Chọn thước đo thích hợp.

c)

C. Đo chiều dài cho chính xác.

d)

D. Có cách đặt mắt cho đúng cách.

168.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Nguyên nhân gây ra sai số khi đo chiều dài của một vật là

a)

Đặt thước không song song và cách xa vật.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

169.

Kết quả đo chiều dài bút chì là

a)

7,1 cm

b)

7,2 cm

c)

71 mm

d)

0,72 m

170.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Đọc kĩ nội quỵ và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.

b)

Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên,

c)

Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.

d)

Tất cả các ý trên.

171.

Cô Huệ có cuốn Sách Khoa học tự nhiên 6 dày khoảng 0,6cm. Khi đo chiều dày này cô nên chọn:

a)

Thước có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm

b)

Thước có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm

c)

Thước có GHĐ 10cm và ĐCNN 1cm

d)

Thước có GHĐ 10cm và ĐCNN 1mm