NEW
Font size
WorksheetsQuê school (Lớp thầy Chí Ngu)
Total questions: 50
Worksheet time: 13hrs 30mins
Câu 1: Tên một số đồng hồ đo điện là:
A. Ampe
B. Vôn
C. Ôm
D. Công tơ
Câu 2: Tên một số đại lượng đo điện là:
A. Ampe
B. Oát kế
C. Ôm kế
D. Công tơ
Câu 3: Hãy cho biết kí hiệu _ là của đồng hồ đo điện nào?
A. Vôn kế
B. Công tơ điện
C. Oát kế
D. Ampe kế
Câu 4: Hãy cho biết kí hiệu _ của đồng hồ đo điện nào?
A. Vôn kế
B. Ôm kế
C. Oát kế
D. Ampe kế
Câu 5: Hãy cho biết là kí hiệu _ của đồng hồ đo điện nào?
A. Oát kế
B. Ampe kế
C. Công tơ
D. Ôm kế
Câu 6: Đâu không phải là tên dụng cụ cơ khí?
A. Thước
B. Panme
C. Đồng hồ vạn năng
D. Búa
Câu 7: Panme là dụng cụ cơ khí dùng để:
A. Đo chiều dài dây điện
B. Đo đường kính dây điện
C. Đo chính xác đường kính dây điện
D. Đo kích thước lỗ luồn dây điện
Câu 8: Chọn phát biểu đúng:
A. Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện áp, công suất và cường độ dòng điện
B. Đồng hồ vạn năng dùng để đo công suất, điện trở và cường độ dòng điện
C. Đồng hồ vạn năng dùng để đo điện trở, điện áp và cường độ dòng điện
D. Đồng hồ vạn năng chỉ đo điện áp, điện trở và công suất
Câu 9: Công dụng của kìm là:
A. Cắt dây dẫn
B. Tuốt dây dẫn
C. Giữ dây dẫn khi nối
D. Tât cả các câu đều đúng
Câu 10: Dụng cụ nào dùng để cắt kim loại, ống nhựa?
A. Kìm
B. Cưa
C. Khoan
D. Kéo
Câu 11: Kí hiệu _ là của:
A. Ampe kế
B. Công tơ
C. Ôm kế
D. Oát kế
Câu 12: Tên của dụng cụ này là:
A. Thước đo chiều dài
B. Thước cặp
C. Thước đo góc
D. Panme
Câu 13: Tên của dụng cụ này là:
A. Thước đo chiều dài
B. Thước cặp
C. Thước đo góc
D. Panme
Câu 14: Trong lắp đặt điện, tuavit dùng để
A. Đóng đinh lên tường
B. Cắt ống nhựa
C. Tháo lắp ốc, vít
D. Khoan lỗ trên gỗ
Câu 15: Chọn dụng cụ dùng để cắt và tuốt vỏ dây điện phù hợp nhất:
A. Dao
B. Cửa
C. Kìm
D. Máy khoan
Câu 16: Điền các từ vào nội dung …. phù hợp nhất Ampe kế được mắc …………. với mạch điện cần đo.
A. Trước
B. Sau
C. Song song
D. Nối tiếp
Câu 17: Điền các từ vào nội dung …. phù hợp nhất Vôn kế kế được mắc …………. với mạch điện cần đo.
A. Trước
B. Sau
C. Song song
D. Nối tiếp
Câu 18: Làm sạch lõi dây điện bằng:
A. Giấy nhám
B. Nước
C. Vải
D. Dao
Câu 19: Tạo khoen kín chỉ áp dụng cho dây:
A. Lõi 1 sợi
B. Lõi nhiều sợi
C. Lõi 1 sợi và Lõi nhiều sợi
D. Đáp áp khác
Câu 20: Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện thực hiện theo mấy bước?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu 21: Có mấy loại mối nối dây dẫn điện?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 22: Tên các loại mối nối dây dẫn điện là:
A. Mối nối thẳng, mối nối dùng phụ kiện
B. Mối nối phân nhánh, mối nối dùng phụ kiện
C. Mối nối dùng phụ kiện, mối nối thẳng, nối nối rẽ
D. Mối nối rẽ nhánh, mối nối dùng phụ kiện
Câu 23: Khi thực hiện nối dây dẫn điện, cần thực hiện mấy yêu cầu về mối nối?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 24: Khi thực hiện nối dây dẫn điện, yêu cầu mối nối là:
A. Dẫn điện tốt, có độ bền cơ học cao, chịu ăn mòn, thẩm mĩ
B. Độ bền cơ học cao, an toàn điện, chịu ăn mòn, thẩm mĩ
C. An toàn điện, dẫn điện tốt, có độ bền cơ học cao, thẩm mĩ
D. Dẫn điện tốt, chống ảm, có độ bền cơ học cao, thẩm mĩ
Câu 25: Chọn đáp án sai khi nói về yêu cầu mối nối:
A. An toàn điện
B. Không cần tính thẩm mĩ
C. Dẫn điện tốt
D. Đáp án khác
Câu 26: Quy trình chung nối dây dẫn điện gồm mấy bước?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 27: Trong sơ đồ mạch công tơ, nguồn điện ra ở chân số:
A. 1 và 2
B. 3 và 4
C. 1 và 3
D. 2 và 4
Câu 28: Quy trình chung nối dây dẫn điện là:
A. Bóc vỏ cách điện → Nối dây → Làm sạch lõi → Kiểm tra → Cách điện mối nối → Hàn mối nối
B. Bóc vỏ cách điện → Làm sạch lõi → Nối dây → Kiểm tra → Hàn mối nối → Cách điện mối nối
C. Bóc vỏ cách điện → Kiểm tra → Làm sạch lõi → Nối dây → Hàn mối nối → Cách điện mối nối
D. Bóc vỏ cách điện → Nối dây → Kiểm tra → Làm sạch lõi → Hàn mối nối → Cách điện mối nối
Câu 29: Đây là mối nối
A. Thẳng 2 dây lõi 1 sợi
B. Thẳng 2 dây lõi nhiều sợi
C. Phân nhánh 2 dây lõi 1 sợi
D. Phân nhánh 2 dây lõi nhiều sợi
Câu 30: Tính điện năng tiêu thụ trong tháng 9. Biết số chỉ công tơ tháng 8 là 160; số chỉ công tơ tháng 9 là 350?
A. 190 kWh
B. 160 kWh
C. 350 Wh
D. 510 Wh
Câu 31: Khi đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng phải bắt đầu từ thang đo:
A. Lớn nhất
B. Nhỏ nhất
C. Bất kì
D. Đáp án khác
Câu 32: Mạch công tơ điện gồm các phần tử:
A. Công tơ điện, vôn kế, phụ tải
B. Công tơ điện, phụ tải, ampe kế
C. Công tơ điện, oát kế, phụ tải
D. Công tơ điện, phụ tải, đồng hồ vạn năng
Câu 33: Trong sơ đồ mạch công tơ, nguồn điện vào ở chân số:
A. 1 và 2
B. 3 và 4
C. 1 và 3
D. 2 và 4
Câu 34: Để tăng điện tích tiếp xúc khi nối dây vào các phụ kiện, cần phải:
A. Làm sạch lõi dây
B. Gập lõi dây
C. Các vòng quấn phải đủ chặt
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 35: Trong mối nối phân nhánh lõi nhiều sợi, tổng số vòng dây quấn của dây nhánh lên dây chính là:
A. Từ 3 đến 5 vòng
B. Từ 4 đến 6 vòng
C. Từ 6 đến 8 vòng
D. Từ 8 đến 10 vòng
Câu 36: Đâu không phải đại lượng đo của đồng hồ đo điện:
A. Công suất
B. Cường độ sáng
C. Điện trở
D. Điện áp
Câu 37: Trên mặt công tơ điện có ghi dãy số , có nghĩa là:
A. 95121,8 kWh
B. 951218 kWh
C. 95121,8 Wh
D. 951218 Wh
Câu 38: Một công tơ điện 600 vòng/kWh đo điện năng tiêu thụ đồ dùng điện. Sau 45 phút đĩa nhôm quay được 450 vòng. Hỏi công tơ điện tăng bao nhiêu lượng điện năng?
A. 1,5 kWh
B. 450 Wh
C. 0,5 kWh
D. 750 Wh
Câu 39: Một công tơ điện 900 vòng/kWh đo điện năng tiêu thụ đồ dùng điện, sau 15 phút công tơ điện tăng 250 wh. Vậy công suất định mức của đồ dùng điện là:
A. 1 kWh
B. 250 Wh
C. 1,5 kWh
D. 500 Wh
Câu 40: Một công tơ điện 900 vòng/kWh đo điện năng tiêu thụ của một đồ dùng điện có công suất định mức là 800 W. Sau khoảng thời gian bao lâu để công tơ điện tăng thêm 320 Wh?
A. 24 phút
B. 36 phút
C. 48 phút
D. 60 phút
Câu 41. Trên bảng điện thường lắp các thiết bị:
A. Công tắc, cầu chì, ổ điện, bóng đèn
B. Cầu dao, công tắc, ổ điện, hộp số quạt
C. Cầu chì, cầu dao, phích cắm, công tắc
D. Aptomat, ổ điện, quạt, công tắc
Câu 42. Nhiệm vụ của bảng điện chính là:
A. Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện
B. Cung cấp điện cho các đồ dùng điện
C. Cung cấp điện trực tiếp cho quạt điện, đèn, tủ lạnh,…
D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 43. Nhiệm vụ của bảng điện nhánh là:
A. Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện
B. Cung cấp điện tới các đồ dùng điện
C. Cung cấp điện cho bảng điện chính
D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 44. Chọn sơ đồ lắp đặt đúng của sơ đồ nguyên lý sau:
Câu 45. Ở mạng điện trong nhà, các bảng điện nhánh được mắc:
A. Song song với nhau
B. Nối tiếp với nhau
C. Vừa song song, vừa nối tiếp với nhau
D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 46. Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện bảng điện tiến hành theo mấy bước?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 47. Hãy cho biết “Xác định vị trí bảng điện, bóng đèn” thuộc bước thứ mấy?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 48. Lắp đặt mạch bảng điện tiến hành theo mấy bước?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 49. Bước “Vạch dấu” thuộc bước thứ mấy trong quy trình lắp đặt mạch bảng điện?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 50. Kiểm tra bảng điện theo yêu cầu nào?
A. Lắp đặt thiết bị và đi dây theo đúng sơ đồ mạch điện
B. Các mối nối chắc chắn
C. Bố trí thiết bị gọn, đẹp
D. Tất cả các câu đều đúng
