wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA HK1

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tính chất nào sau đây là tính chất vật lý:

(1)    Tính cháy được                        (2) Tính tan trong nước

(3)  Nhiệt độ sôi                             (4) Nhiệt độ nóng chảy

(5) Màu sắc                                  

A. (1), (2), (3)                     B. (1), (2), (3), (4)         C. (3), (4), (5)               D.  (2), (3), (4), (5)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Chọn câu đúng

A.     Hỗm hợp chỉ gồm một chất duy nhất.

B.      Chất tinh khiết chỉ gồm một chất duy nhất.

C.      Chất tinh khiết gồm hai chất trộn lẫn vào nhau.

D.     Nước khoáng đống chai là chất tinh khiết.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Trong câu sau từ nào chỉ vật thể

            “Thành phần chính của nước biển gồm muối và nước.”

A.     Nước biển                    B. Nước                       C. Muối                        D. Cả A, B và C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Chất nào sau đây là chất tinh khiết.

(1)    Sắt                                                       (4) Dung dịch nước muối

(2)    Natri clorua (muối ăn)                          (5) Khí oxygen

(3)    Sữa tươi                                                (6) Không khí

A.     (1), (2), (3)                   B. (2), (3), (4)               C. (1), (2), (5)               D. (1), (4), (6)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Hạt nhân nguyên tử chứa các loại hạt nào?

A.     Proton và electron        B. Proton và nơtron      C. Electron và nơtron    D. Proton

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Điền vào chỗ trống:

……………….. là những hạt vô cùng nhở và trung hòa về điện.

A.     Nguyên tử                    B. Phân tử                    C. Nguyên tố hóa học   D. Đơn chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Hạt nào sau đây mang điện tích?

A Proton và nơtron           B. Nơtron                     C. Proton và electron    D. Electron và nơtron

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Điền vào chỗ trống:

Nguyên tố hóa học gồm những ………….(1) cùng loại, có cùng số ……….(2) trong hạt nhân.

A.     (1) nguyên tử, (2) proton                       B. (1) phân tử, (2) proton

C.   (1) nguyên tử, (2) nơtron                       D. (1) phân tử, (2) nơtron

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: So sánh khối lượng của nguyên tử Ca và nguyên tử O

A.     Nguyên tử Ca nhẹ hơn nguyên tử O 0,5 lần.

B.      Nguyên tử Ca nhẹ hơn nguyên tử O 2,5 lần.

C.      Nguyên từ Ca nặng hơn nguyên tử O 0,5 lần.

D.     Nguyên tử Ca nặng hơn nguyên tử O 2,5 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Nguyên tử A nặng hơn nguyên tử oxygen 2 lần. Cho biết tên của nguyên tử A?

A.     Lưu huỳnh                   B. Canxi                       C. Natri                        D. Nitơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Chọn câu đúng:

A.     Hợp chất là chất tạo bởi một nguyên tố hóa học.

B.      Hợp chất là chất tạo bởi từ hai nguyên tố hóa học trở lên.

C.      Đơn chất là chất tạo bởi từ hai nguyên tố hóa học trở lên.

D.     Đơn chất chất tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học trở lên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Calcium carbonate được tạo nên từ các nguyên tố Ca, C, O

             Phân tử khí nitrogen được tạo nên từ hai nguyên tử N.

Chọn phát biểu đúng?

 

A.      Calcium carbonate là đơn chất, khí nitrogen là hợp chất.

B.       Calcium carbonate là hợp chất, khí nitrogen là hợp chất.

C.       Calcium carbonate là hợp chất, khí nitrogen là đơn chất.

D.      Calcium carbonate là đơn chất, khí nitrogen là đơn chất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Cho các chất O2, N2, HCl, Cl2, Al, HNO3,  CuSO4.

Cho biết số đơn chất trong các chất trên?

A.     3                                  B. 4                              C.6                               D. 7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Cho biết phân tử khối của phân tử Al2(SO4)3. (Al =27, S=32, O=16).

A.     300 đvC                       B. 342 đvC                   C. 242 đvC                   D. 400 đvC

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Từ ý nghĩa của công thức hóa học Al(OH)3, chọn phát biểu đúng?

A.     Được tạo ra từ 2 nguyên tố hóa học Al và O.

B.      Có một nguyên tử oxygen trong phân tử Al(OH)3.

C.      Được tạo ra từ ba nguyên tố hóa học.

D.     Có phân tử khối là 44 đvC

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Cho hợp chất Cux(NO3)2 có phân tử khối là 188 đvC. Tìm x?

A.     x = 1                            B. x= 2                         C. x= 3                         D. x = 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Cho biết công thức hóa học của khí hydrogen

A.     H3                                B. H                             C. H2                            D. H2O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Hiện tượng vật lý là?

A.     Hiện tượng chất biến đổi có sinh ra chất mới

B.      Hiện tượng chất không bị biến đổi

C.      Hiện tượng chất biến đổi mà không sinh ra chất mới

D.     Cả A, B và C đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Cho hai trường hợp sau:

(1)    Tinh bột lên men sẽ biến đổi thành rượu

(2)    Nhiệt độ tăng làm băng ở hai cực của Trái Đất tan

Chọn phát biểu đúng?

A.     (1) là hiện tượng vật lý, (2) là hiện tượng hóa học.                     

B.      (1) là hiện tượng hóa học, (2) là hiện tượng vật lý.         

C.      (1) là hiện tượng vật lý, (2) là hiện tượng vật lý.

D.     (1) là hiện tượng hóa học, (2) là hiện tượng hóa học.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?

A.     Nước sôi ở 100oC.

B.      Cháy rừng sinh ra khí carbon dioxide.

C.      Sắt nóng chảy ở nhiệt độ cao.

D.     Cồn rửa tay bị bay hơi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Để điều chế sắt, người ta cho khí carbon monoxide đi qua sắt từ oxit, đun nóng thu được sắt và khí cacbonic. Cho biết chất tham gia phản ứng?

A.     Sắt và khí cacbonic                               B. Sắt và khí carbon monoxide

C.   Sắt từ oxit và sắt                                   D. Sắt từ oxit và khí carbon monoxide

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Khi cho vỏ trứng gà vào dung dịch hydrochloric acid thấy có xuất hiện khí cacbonic, là do hợp calcium carbonate (chứa trong trứng gà) phản ứng với hydrochloric acid tạo ra calcium chloride, nước và khí cacbonic. Viết phương trình chữ của phản ứng?

A.     Calcium chloride + nước + khí cacbonic à calcium carbonate

B.      Calcium carbonate + hydrochloric acid à khí cacbonic

C.      Calcium carbonate + hydrochloric acid à Calcium chloride + nước + khí cacbonic

D.     hydrochloric acid à khí cacbonic + nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Chọn câu đúng

A.     Trong phản ứng hóa học số chất tham gia bằng số chất sản phẩm.

B.      Trong phản ứng hóa học tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

C.      Trong phản ứng hóa học tổng khối lượng các chất sản phẩm không bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

D.     Trong phản ứng hóa học tổng khối lượng các chất sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

CÂU 24

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25: Chọn câu sai

A.     Phương trình hóa học dùng để biểu diễn phản ứng hóa học.

B.      Phương trình hóa học cho biết số chất tham gia phản ứng và số chất sản phẩm.

C.      Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng.

D.     Phương trình hóa học cho biết khối lượng của các chất trong phản ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng: Cu + H2SO4 ---> CuSO4 +  SO2  + H2O

Cho biết tỉ lệ giữa nguyên tử Cu và phân tử SO2?

A.     1:2                               B. 1:1                           C. 1:3                           D. 2: 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27: Để thu được 2 gam khí hydrogen và 127 gam iron (II) chloride, ta cho 56 gam sắt tác dụng vừa đủ với hydrochloric acid. Tìm khối lượng hydrochloric acid đã tham gia phản ứng?

A.     36,5 gam                      B. 73 gam                     C. 35,5 gam                  D. 71 gam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28: Cho khí propan C3H8 cháy trong khí oxygen, thu được khí cacbonic CO2 và nước H2O.

Lập phương trình hóa học của phản ứng.

A.     C3H8  +  O2   à CO2 + H2O

B.      C3H8  +  5O2 à 3CO2 + 4H2O

C.      C3H8  +  3O2 à 3CO2

D.     C3H8             à 3CO2 + 4H2O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29:Hóa trị của nguyên tố oxygen và nguyên tố hydrogen lần lượt là?

A.     I, I                                B. II, I                          C. II, II                         D. III, II

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30: Công thức hóa học của hợp chất là AxBy. Gọi a là hóa trị của A và b là hóa trị của B. Áp dụng quy tắc hóa trị ta có biểu thức?

A.     x.a = y.b                       B. x.y = a.b                   C. x.a = y                      D. x = y.b

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo nên từ nguyên tố K (I) và nhóm SO4 (II)

A.     K3SO4                                                  B. KSO4                       C. K(SO4)2                   D. K2SO4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32: Điền vào chỗ trống: Mol là một lượng chất chứa ……… nguyên tử hay phân tử của chất đó.

A.     6.1022                             B. 6.1023                      C. 5.1023                      D. 1023

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 33: Cho biết số nguyên tử có trong 1,5 mol nguyên tử Al?

A.     9.1023 nguyên tử  

B. 6.1023 nguyên tử  

C. 12.1023 nguyên tử    

D. 9.1022 nguyên tử

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34: Công thức tính thể tích chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn (Nhiệt độ: 25oc, Áp suất: 1 Pa)

A.     V = n : 24,79                B. V = 24,79 : n            D. V = n . 24,79            D. V = n . 24

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 35: Gọi m là khối lượng chất, n là số mol của chất, M là khối lượng mol của chất. Biểu thức nào sau đây đúng?

A.     m = n . M                      B. n = m. M                  D. M= n.m                   D. n = M : m

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 36: Tính khối lượng của 3.1023 phân tử nước?

A.     18 gam                         B. 27 gam                     C. 9 gam                       D. 1,8 gam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37: Tìm hóa trị của Fe trong hợp chất FeCl2?

A.     I                                   B. II                             C. III                            D. IV

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

CÂU 38

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 39: So sánh khí bromine Br2 nặng hơn hay nhẹ hơn khí oxygen O2 bao nhiêu lần?

A.     Khí Br2 nặng hơn khí O2 2 lần

B.      Khí Br2 nặng hơn khí O2 5 lần

C.      Khí Br2 nhẹ hơn khí O2 5 lần

D.     Khí Br2 nhẹ hơn khí O2 0,5 lần

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 40: Tính tỉ khối của khí SO2 đối với không khí? (S=32, O=16)

A.     = 1,2                                         B. = 4  

C.   = 2,2                                               D. = 0,45

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D