wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn lý thuyết lần 1

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

                                                     Trong các phản ứng hóa học, cacbon thể hiện

a)

Chỉ thể hiện tính khử

b)

Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

c)

Chỉ thể hiện tính oxi hóa

d)

Không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

2.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng :

a)
b)
c)
d)
3.

Vị trí của C (Z=6) trong bảng tuần hoàn

a)

Chu kì 2, nhóm IVA

b)

Chu kì 3, nhóm IIA

c)

Chu kì 3, nhóm IIA

d)

Chu kì 2, nhóm IIA

4.

Kim cương và than chì là các dạng:

a)

Đồng vị của cacbon

b)

Đồng hình của cacbon

c)

Thù hình của cacbon

d)

Đồng phân của cacbon

5.

Công thức phân tử của cacbon monooxit

a)

CH4

b)

H2CO3

c)

CO2

d)

CO

6.

Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp Al2O3, CuO, K2O, Fe2O3, ZnO nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được là :

a)

Al2O3, Cu, K2O, Fe, Zn.

b)

Al, Fe, Cu, K, Zn.

c)

Al2O3, Cu, Fe, K, Zn.

d)

Al2O3, Fe2O3, CuO, K2O, Zn

7.

Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là :

a)

CO rắn

b)

SO2 rắn.

c)

H2O rắn.           

d)

CO2 rắn.

8.

Thành phần chính trong thuốc chữa đau dạ dày

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

CaCO3

d)

CaCO3

9.

CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây ?

a)

đám cháy do xăng, dầu.

b)

đám cháy nhà cửa, quần áo

c)

đám cháy do magie hoặc nhôm.

d)

đám cháy do khí gas.

10.

MgCO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

CuSO4

d)

Ca(OH)2

11.

Dẫn CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 hiện tượng hoá học là

a)

xuất hiện kết tủa xanh.                                     

b)

xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa từ từ tan ra.

c)

Xuất hiện kết tủa trắng

d)

Không hiện tượng

12.

Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

a)
b)
c)
d)
13.

Dãy gồm các chất khi nhiệt phân đều thu được khí CO2

a)

CaCO3, Na2CO3, NaHCO3.

b)

CaCO3, K2CO3, KHCO3.

c)

CaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3.

d)

K2CO3, Na2CO3, NaHCO3.

14.

Sản phẩm nhiệt phân NaHCO3

a)

NaOH, CO2, H2.      

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O.

15.

Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây:

a)

đá đỏ.

b)

đá vôi

c)

đá mài

d)

đá tổ ong.

16.

: Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

a)

Cacbon

b)

Oxi

c)

Clo

d)

Lưu huỳnh

17.

: Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

a)

Cacbon

b)

Oxi

c)

Clo

d)

Lưu huỳnh

18.

Nguyên tắc chung của phép phân ích định tính

a)

Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện hiđro dưới dạng hơi nước

b)

Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện hiđro dưới dạng hơi nước

c)

. Đốt cháy chất hữu cơ để phát hiện cacbon dưới dạng muội than

d)

Chuyển hóa các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ đơn giản dễ nhận biết

19.

Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ.

a)

Xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ

b)

Xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ

c)

Xác định cấu tạo của chất hữu cơ

d)

Xác định các nguyên tố có mặt trong phân tử chất hữu cơ

20.

X có công thức C6H12O6. công thức đơn giản nhất của X

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O3

d)

C3H6O3

21.

Muốn biết hợp chất hữu có có chứa hiđro hay không, ta có thể

a)

đốt chất hữu cơ xem có tạo chất bã đen hay không.

b)

oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, sau đó cho sản phẩm đi qua nước vôi trong

c)

cho chất hữu cơ tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc

d)

oxi hóa hợp chất hữu cơ bằng CuO, sau đó cho sản phẩm đi qua CuSO4 khan.

22.

Cặp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ

a)

CO2, CaCO3

b)

CH3Cl, C6H5Br.

c)

NaHCO3, NaCN.      

d)

    CO, CaC2

23.

Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ ?

a)

Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau.        

b)

Không bền ở nhiệt độ cao.

c)

. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion.

d)

Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.

24.

Những hợp chất giống nhau về thành phần và cấu tạo hoá học nhưng hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm -CH2- được gọi là:

a)

Đồng đẳng    

b)

Đồng phân

c)

Đồng vị

d)

Thù hình

25.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ

a)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

26.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân

a)

CH3OH và CH3-O-CH3

b)

C2H5OH và CH3-O-CH3     

c)

CH3- CH3 và CH2=CH2      

d)

CH3- CH3 và CH2=CH2      

27.

X có công thức CH3-O-CH3. Công thức của X thuộc

a)

công thúc đơn giản nhất

b)

Công thức phân tử

c)

Công thức cấu tạo

d)

Công thức chung

28.

Các chất trong nhóm chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br

b)

CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, C2H2, CH3Br, CH3CH2Br

c)

CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH2Cl.

d)

HgCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.

29.

Thành phần nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

b)

. gồm có C, H và các nguyên tố khác

c)

bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P

30.

Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

31.

Dựa theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành

a)

Hiđrocacbon và dẫn xuất hidrocabon

b)

Hợp chất hữu cơ mạch vòng và mạch hở

c)

Hợp chất hữu cơ no, không no và thơm

d)

Hợp chất hữu cơ đơn chức và đa chức

32.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thấy thoát ra khí CO2, hơi nước và khí N2. Chọn kết luận đúng nhất.

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi.

b)

X là hợp chất chỉ chứa C, H, N

c)

X chắc chắn chứa C, H và có thể không có N

d)

X là hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O.

33.

Định nghĩa về công thức phân tử

a)

biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

biểu thị tỉ lệ tối giản số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

c)

biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố  trong phân tử.

d)

biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

34.

Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon gồm:

a)

1 liên kết xích ma

b)

1 liên kết xích ma và 1 pi

c)

Hai liên kết pi

d)

Một liên kết xích mà và hai liên kết pi

35.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết

a)

Theo đúng hóa trị

b)

Theo một thứ tự nhất định

c)

Theo đúng số oxi hóa

d)

Theo đúng hóa trị và thứ tự nhất định

36.

Cấu trúc của kim cương

a)

Tứ diện đều

b)

Lớp

c)

Lục giác đều

d)

Bát diện đều

37.

Khí CO không khử được oxit nào sau đây

a)

CuO

b)

Fe2O3

c)

Al2O3

d)

O2

38.

Cacbon phản ứng với chất nào sau đây

a)

Na2O, NaOH, HCl.    

b)

Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3

c)

Al, HNO3 đặc,H2.                  

d)

NH4Cl, KOH, AgNO3.

39.

Dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch

a)

HCl, KCl, MgSO4, NaHS.                                

b)

Ca(OH)2, KOH, H2SO4, NaHSO4.

c)

KNO3, HCl, NaOH, Ba(OH)2.

d)

HCl, Ca(OH)2, CaCl2, MgSO4.

40.

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi

a)

Tác dụng với NaOH

b)

Đun nóng

c)

Tác dụng với HCl

d)

Tác dụng với CO2

41.

Dãy các chất tác dụng với HCl và NaOH

a)

NaCl, Ca(HCO3)2.

b)

KNO3, Ba(HCO3)2.

c)

CaCO3, Ca(HCO3)2.

d)

Ca(HCO3)2, NaHCO3.

42.

Dãy gồm các chất tác dụng H2O có hòa tan khí CO2

a)

CaCO3, KNO3.

b)

BaCO3, NaCl.            

c)

         KNO3, NaCl.

d)

CaCO3, BaCO3.

43.

Cho các cht: O2, Al2O3, Fe2O3, CO2, HCl, MgO, CuO, ZnO. Cacbon monooxit phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất

a)

5

b)

6

c)

4

d)

8

44.

Cho CO qua hỗn hợp Al203; CuO; MgO; Fe2O3;FeO. Thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

45.

Cacbon không phản ứng trực tiếp với

a)

H2

b)

Kim loại

c)

Cl2

d)

HNO3

46.

Tất cả muối cacbonat đều

a)

Tan trong nước

b)

Không tan trong nước

c)

bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit

d)

bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm

47.

hản ứng:  NaHCO3  +  X  Na2CO3 +   H2O. X là hợp chất

a)

KOH

b)

NaOH

c)

K2CO3

d)

Hcl

48.

Thành phần chính của quặng đôlômit là

a)

CaCO3.Na2CO3.       

b)

MgCO3.Na2CO3.       

c)

CaCO3.MgCO3.

d)

FeCO3.Na2CO3

49.

Khi cho CO2 vào dung dịch chứa đá vôi. Tổng hệ số tối giản của các chất trong phương trình

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

50.

Để chứng minh C có tính khử, cho C tác dụng với

a)

H2

b)

NaOH

c)

Mg

d)

O2

51.

Để chứng minh C có tính oxi hoá, người ta cho C tác dụng với

a)

CO2 

b)

HNO3

c)

H2

d)

O2

52.

Loại than nào sau đây dùng làm chất độn khi lưu hóa cao su, sản xuất mực in

a)

Than đá

b)

Than gỗ

c)

Than cốc

d)

Than muội

53.

Ứng dụng của kim cương

a)

Đồ trang sức

b)

Điện cực

c)

Pháo hoa

d)

Luyện kim

54.

Công thức của soda

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

K2Co3

d)

MgCO3

55.

Loại thù hình nào của cacbon hoạt động hóa học mạnh nhất

a)

Than chì

b)

Kim cương

c)

Cacbon vô định hình

d)

Than muội

56.

Các số oxi hóa của cacbon

a)

-2,0, +2, +4

b)

-4, 0, +2, +4

c)

-3, 0, +2, +5

d)

-4, 0, +4

57.

Sản phẩm của C + Na

a)

NaC

b)

Na4C

c)

NaC4

d)

Na4C3

58.

Số oxi hóa lớn nhất của C trong hợp chất nào

a)

CO2

b)

Al4C3

c)

CH4

d)

CO

59.

CO thuộc oxit

a)

trung tính

b)

lưỡng tính

c)

axit

d)

bazo

60.

Khí cacbonic có công thức

a)

CO2

b)

CO

c)

H2CO3

d)

CH4