wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG ÔN TẬP HK 1 HÓA 10

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học số nguyên tố ở chu kì 2 và 4 lần lượt là:

a)

8 và 18

b)

18 và 8

c)

18 và 32

d)

8 và 8

2.

Đồng vị là các nguyên tử có cùng

a)

số proton, khác nơtron

b)

số nơtron

c)

số khối

d)

số khối khác số p.

3.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố X là 2s2 2p5. X là nguyên tố :

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

4.

Dựa vào quy luật biến đổi độ âm điện trong một chu kì, trong nhóm A hãy cho biết nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là nguyên tố nào dưới đây ?

a)

F

b)

Cs

c)

O

d)

Cl

5.

Định nghĩa nào sau đây là đúng?

a)

Chất oxh là chất cho electron

b)

Chất khử là chất cho electron.

c)

Sự khử là quá trình cho electron.

d)

Sự oxh là quá trình nhận electron.

6.

Sự biến đổi nào sau đây là sự khử?

a)

Fe →Fe2+ + 2e

b)

Fe →Fe3+ + 3e

c)

Fe3+ + 1e → Fe2+

d)

Fe2+ → Fe3+ + 1e

7.

Nguyên tử của nguyên tố Cl có cấu hình electron là 1s2s22p63s23p5. Vị trí của nguyên tố Cl trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 2, nhóm VIIA.

b)

Chu kì 3, nhóm VA.

c)

Chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

Chu kì 3, nhóm VB.

8.

Số oxi hoá của Mn trong hợp chất KMnO4 là :

a)

+1

b)

-1

c)

+5

d)

+7

9.

Nguyên tử R nhường 2 electron tạo thành ion dương R2+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6. Cấu hình electron của R là

a)

1s2 2s2 2p6 3s23p4.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2

10.

Trong phản ứng: Fe +2HCl FeCl2 + H2. Fe đóng vai trò:

a)

Là chất oxi hoá.

b)

Là chất khử.

c)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.

d)

Không bị khử, không bị oxi hoá.

11.

Quá trình oxi hóa nào sau đây viết đúng?

a)

S0 → S+4 + 4e

b)

Fe + 3e →Fe+3

c)

Fe+3 + 1e → Fe+2

d)

Fe3+ → Fe2+ + 1e

12.

Trong các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa – khử là :

a)

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

b)

3Mg + 4H2SO4 → 3MgSO4 + S + 4H2O

c)

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

d)

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl

13.

sơ đồ phản ứng Cu + H2SO CuSO4 + SO2 + H2O. Hệ số cân bằng của H2SO4 là:

a)

6

b)

5

c)

2

d)

4

14.

Sau khi phản ứng đã được cân bằng :

Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

Số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa và chất môi trường lần lượt là

a)

2 và 10.

b)

10 và 2.

c)

2 và 8.

d)

4 và 10.

15.

Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: 12C và 13C . Trong đó 13C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là

a)

12

b)

13

c)

12,011

d)

11,9

16.

Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số khối của Y là:

a)

23

b)

22

c)

25

d)

24

17.

Nguyên tử X có cấu electron là 1s22s22p63s23p6. Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

a)

8

b)

6

c)

2

d)

3

18.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố X là 3s2. X là nguyên tố :

a)

p

b)

s

c)

d

d)

f

19.

Định nghĩa nào sau đây là đúng?

a)

Chất oxh là chất có số oxi hóa tăng.

b)

Chất khử là chất có số oxi hóa giảm.

c)

Sự khử là quá trình nhường electron.

d)

Sự oxh là quá trình nhường electron.

20.

Số oxi hoá của Cl trong hợp chất KClO4 là :

a)

+1

b)

-1

c)

+5

d)

+7

21.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

28

22.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử flo là

a)

9+

b)

9-

c)

19

d)

9

23.

Số khối của nguyên tử bằng tổng

a)

số p và n

b)

số p và e

c)

số p, e và n

d)

điện tích hạt nhân

24.

Nguyên tử P (Z=15) có số e ở lớp ngoài cùng là

a)

8

b)

5

c)

4

d)

7

25.

Nguyên tử Na(Z=11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

a)

1s2 2s2 2p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

26.

Nguyên tố X có Z=15. X là:

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

d)

kL và pk

27.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại.

a)

nguyên tố s

b)

nguyên tố d

c)

nguyên tố p

d)

nguyên tố f

28.

  Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là:

a)

3 và 3

b)

3 và 4

c)

4 và 4

d)

4 và 3

29.

Nguyên tố kim loại mạnh nhất (có độ âm điện nhỏ nhất) là:

a)

Li

b)

Cs

c)

Rb

d)

Ca

30.

Nguyên tố phi kim mạnh nhất (có độ âm điện lớn nhất) là:

a)

O

b)

S

c)

F

d)

Cl

31.

Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là X2O3. Vậy X thuộc nhóm ?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm IIA

c)

Nhóm IIIA

d)

Nhóm VA

32.

Xét phản ứng: 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O. Vai trò của HCl trong phản ứng trong phản ứng là:

a)

chất OXH

b)

chất khử và môi trường 

c)

môi trường

d)

chất OXH và chất khử 

33.

Cho sơ đồ phản ứng Cu + H2SO → CuSO4 + SO2 + H2O. Hệ số cân bằng của H2SO4 là:

a)

6

b)

5

c)

2

d)

4

34.

Cho sơ đồ phản ứng Cu + H2SO →CuSO4 + SO2 + H2O. Trong đó Cu đóng vai trò là

a)

Không là chất khử, không là chất oxi hoá.

b)

Vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.

c)

Chất khử

d)

Chất oxi hoá

35.

Clo đóng vai trò gì trong phản ứng sau: 2NaOH + Cl2→ NaCl + NaClO + H2O

a)

Chỉ là chất oxi hoá

b)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

c)

Chỉ là chất khử.

d)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

36.

Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố X là 1s22s22p63s23p63d64s2.. X là nguyên tố :

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

37.

Nguyên tử của nguyên tố Na có cấu hình electron là 1s22s22p63s1. Vị trí của nguyên tố Na trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 2, nhóm IA

b)

Chu kì 3, nhóm IA

c)

Chu kì 3, nhóm VB

d)

Chu kì 3, nhóm IIA

38.

Số oxi hoá của P trong hợp chất H3PO4 là :

a)

+1

b)

-5

c)

+5

d)

+7

39.

1. Nguyên tử X có cấu electron là 1s22s22p63s23p1. Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

40.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có

a)

cùng số p

b)

cùng số khối

c)

cùng số n

d)

Cùng số nơtron, khác số khối.

41.

Số oxi hoá của N trong hợp chất NO2

a)

+1

b)

-5

c)

+5

d)

+4

42.

Trong phản ứng: FeO + CO → Fe + CO2. CO đóng vai trò:

a)

Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.

b)

Không bị khử, không bị oxi hoá

c)

Là chất oxi hóa

d)

Là chất khử

43.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

a)

nguyên tử khối của nguyên tử

b)

số khối A và số hiệu nguyên tử Z

c)

số hiệu nguyên tử Z

d)

số khối

44.

Đại lượng đặc trưng cho nguyên tố là:

a)

số p

b)

số n

c)

số n và số khối

d)

số khối

45.

Hạt nhân nguyên tử clo có điện tích là 17+; có 18 hạt nơtron. Số khối A của nguyên tử clo là:

a)

17

b)

20

c)

35

d)

18

46.

Cấu hình electron nguyên tử nhôm (Z=13) là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. Tìm câu sai?

a)

Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron

b)

Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron

c)

Lớp ngoài cùng có 1 electron

d)

Lớp thứ ba (lớp M) có 3 electron

47.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất?

a)

Lớp K

b)

Lớp M

c)

Lớp L

d)

Lớp N

48.

Chọn câu trả lời đúng khi nói về các electron trong các lớp hoặc phân lớp:

a)

Mỗi lớp n có tối đa 2n2 electron

b)

Mỗi lớp n có tối đa 2n

c)

Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một lớp

d)

Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một phân lớp

49.

Nguyên tử của nguyên tố M có 3 lớp electron và có 5e ở lớp ngoài cùng. Vậy M thuộc nguyên tố:

a)

phi kim

b)

kim loại

c)

Á kim

d)

khí kiếm

50.

Nguyên tử X có 19 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là

a)

19-

b)

0

c)

1

d)

19+

51.

Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là

a)

2

b)

6

c)

1

d)

14

52.

Nguyên tử N với cấu hình 1s22s22p3 có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng ?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

2

53.

 Nguyên tử X có 7 electron lớp ngoài cùng. X là nguyên tử của nguyên tố

a)

phi kim.

b)

kim loại

c)

khí hiếm

d)

hidro

54.

Các nguyên tố được sắp xếp trong bảng tuần hoàn theo nguyên tắc nào?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của 

nguyên tử khối

trung bình.

b)

Các nguyên tố có 

cùng số lớp electron trong nguyên tử 

được xếp thành một cột.

c)

 Các nguyên tố có 

cùng electron hoá 

trị được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện 

tích hạt nhân 

nguyên tử.

55.

Bảng tuần hoàn có:

a)

18 nhóm

b)

16 cột.

c)

8 nhóm A, 8 nhóm B. 

d)

10 nhóm B.

56.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, 

nhìn chung độ âm điện thường

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.

c)

biến đổi không theo quy luật.

d)

không thay đổi.

57.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là 

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

58.

Cấu hình electron của nguyên tố X (Z= 25): 1s2 2s2p6 3s2 3p6 3d5 4s2

có số electron lớp ngoài cùng là:

a)

7

b)

5

c)

2

d)

4

59.

Trong bảng tuần hoàn, nhóm A bao gồm các nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

s và p

d)

d và f

60.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng:

a)

Hút electron của 

nguyên tử khi hình 

thành liên kết hóa học.

b)

Nhường electron 

của nguyên tử khi 

hình thành liên kết 

hóa học.

c)

Tham gia phản ứng mạnh hay yếu.

d)

Nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

61.

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IVA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là

a)

1s22s22p3.

b)

1s22s22p63s23p1.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p4.

62.

Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử 13Al ; 11Na ; 12 Mg ; 16S. 

Biết các nguyên tố trên đều thuộc chu kì 3. Dãy thứ tự đúng về 

độ âm điện của các nguyên tố là:

a)

Al > Na > Mg > S.

b)

Na > Al > S > Mg.

c)

S > Mg > Na > Al.

d)

S > Al > Mg > Na.

63.

Sắp xếp các phi kim F, I, Cl, Br theo chiều giảm dần của tính phi kim.

a)

F > Cl > Br > I.

b)

F > I > Cl > Br.

c)

Br > Cl > I > F.

d)

I > Cl > Br > F.

64.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử N là 3s23p4

Vị trí của N trong bảng tuần hoàn là 

a)

ô 17, chu kì 3, 

nhóm VA. 

b)

ô 15, chu kì 5, 

nhóm IIIA.

c)

ô 16, chu kì 3, 

nhóm VIA. 

d)

ô 17, chu kì 3, 

nhóm IIIA.

65.

Nguyên tử Z thuộc nhóm VA. Công thức oxit cao nhất của Z là

a)

R2O

b)

R2O5

c)

RO

d)

RO2

66.

 Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. 

Công thức hợp chất khí với H của R là

a)

RH

b)

RH2

c)

RH3

d)

RH4

67.

Cấu hình của electron nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5

Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là 

a)

 HX, X2O7.

b)

H2X, XO3.

c)

 XH4, XO2.

d)

 H3X, X2O.

68.

Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất

a)

Na

b)

Li

c)

Cs

d)

K

69.

Hạt nhân nguyên tử gồm hạt:

a)

Proton và nơtron

b)

elctron và nơtron

c)

Proton và electron

d)

Proton, electron và nơtron

70.

Nguyên tố X thuộc nhóm A và có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6.

a)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

b)

chu kì 3, nhóm VIA.

c)

chu kì 3, nhóm VA.

d)

chu kì 4, nhóm VIIIA.

71.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

a)

Tính KL tăng, 

tính PK giảm

b)

Tính PK tăng, 

tính KL giảm

c)

Tính KL giảm, 

tính PK giảm

d)

Tính KL tăng, 

tính PK tăng

72.

Bản chất liên kết ion là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút giữa các 

phân tử.

c)

lực hút tĩnh điện 

giữa cation với các electron.

d)

lực hút tĩnh điện 

của các ion mang điện tích trái dấu.

73.

Khi nguyên tử kim loại nhường electron sẽ tạo thành

a)

 cation đơn nguyên tử.

b)

cation đa 

nguyên tử.

c)

anion đơn 

nguyên tử.

d)

anion đa 

guyên tử.

74.

 Liên kết cộng hoá trị là liên kết

a)

trong đó cặp 

electron dùng 

chung bị lệch về 

phía một 

nguyên tử.

b)

giữa các nguyên tử phi kim với nhau.

c)

 được hình thành 

do sự dùng chung electron giữa hai 

nguyên tử khác 

nhau.

d)

được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng 

chung.

75.

Liên kết trong phân tử H2 là:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa 

trị có cực

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết cộng 

hóa trị không cực

76.

Trong hợp chất CH4, nguyên tử C có hoá trị

a)

Điện hoá trị 4+

b)

Cộng hoá trị 4

c)

Điện hoá trị 4-

d)

Cộng hoá trị 1

77.

Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hoá nguyên tố O là bằng

a)

+1

b)

 +2

c)

 -1

d)

-2

78.

Trong hợp chất ion, tổng số oxi hóa của các nguyên tố bằng

a)

0

b)

điện tích của ion đó

c)

+1

d)

-2

79.

Phản ứng oxi hóa - khử là

a)

phản ứng trong đó có sự thay đổi số 

oxi hoá của một số nguyên tố.

b)

phản ứng trong đó chỉ có sự tăng số 

oxi hoá của một số nguyên tố.

c)

là phản ứng trong đó chỉ có sự giảm 

số oxi hoá của một số nguyên tố.

d)

là phản ứng trong đó không có sự 

thay đổi số oxi hoá của bất kỳ nguyên tố nào

80.

Chất khử là

a)

chất nhường

 electron.

b)

chất nhận electron.

c)

chất thu electron.

d)

chất nhường hoặc nhận electron.

81.

Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn không là phản ứng oxi hóa khử?

a)

Phản ứng hóa hợp.

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng trao đổi.

d)

Phản ứng thế trong hóa học vô cơ

82.

Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hoá - khử?

a)

Phản ứng hoá hợp.

b)

Phản ứng thế trong hoá vô cơ.

c)

Phản ứng phân huỷ

d)

Phản ứng trao đổi.

83.

Nguyên tố Na có Z=11. Cấu hình electron của Na+ là:

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p5

d)

1s22s22p63s1

84.

Trong phân tử NaCl và CaO, điện hóa trị của Na và Ca lần lượt là

a)

 1+ và 2+

b)

1- và 2-

c)

+1 và +2

d)

+2 và +1

85.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử

a)

HNO3 + NaOH → 

NaNO3 + H2O.

b)

N2O+ H2O → 

2HNO3.

c)

3HNO3 + 3H2S → 

3S + 2NO + 4H2O.

d)

2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O.

86.

Trong phân tử nào dưới đây có chứa ion đa nguyên tử?

a)

 CaCl2.

b)

AlCl3.

c)

 HCl.

d)

NH4Cl.

87.

Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 13. Số electron ở mỗi lớp lần lượt là

a)

2, 6, 5.

b)

2, 8, 2, 1.

c)

2, 8, 3.

d)

 2, 2, 6, 2, 1

88.

“Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân ….”

a)

tính kim loại giảm dần, tính phi kim 

tăng dần

b)

tính kim loại tăng 

dần, tính phi kim 

giảm dần

c)

hóa trị cao nhất 

của nguyên tố đối với oxi giảm dần

d)

hóa trị cao nhất 

của nguyên tố đối với hiđro không đổi

89.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Clo là 3s23p5

Liên kết của nguyên tử Clo với nguyên tử Hidro thuộc loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết công hóa 

trị không cực

b)

Liên kết cộng hóa 

trị có cực

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết tinh thể

90.

Phản ứng: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng trao đổi, không oxi hóa - 

khử.

b)

Phản ứng phân hủy.oxi hóa - khử.

c)

Phản ứng thế, 

oxi hóa - khử.

d)

Phản ứng hóa hợp, oxi hóa - khử.