wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa HK1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Các nhà máy thủy điện Sơn La, Hòa Bình nằm trên sông nào sau đây ?

a)

Sông Chảy

b)

Sông Gâm

c)

Sông Lô

d)

Sông Đà

2.

Trung tâm công nghiệp luyện kim lớn nhất ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Bắc Giang

b)

Lạng Sơn

c)

Hạ Long

d)

Thái Nguyên

3.

Hai trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội, Hạ Long

b)

Hà Nội, Hải Phòng

c)

Hà Nội, Hải Dương

d)

Hà Nội, Bắc Ninh

4.

Trung tâm kinh tế nào sau đây không thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ ?

a)

Huế

b)

Đà Nẵng

c)

Nha Trang

d)

Quy Nhơn

5.

Các ngành công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển dựa trên cơ sở

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Nhu cầu thị trường

c)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ

d)

Nguồn nguyên liệu thu nhập

6.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích

a)

100.659 km2

b)

14.860 km2

c)

100.569 km2

d)

100.965 km2

7.

Vùng TD&MNBB có thế mạnh trong việc trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, cây cận nhiệt và ôn đới nhờ điều kiện chủ yếu nào sau đây ?

a)

Đất feralit trên đá vôi có diện tích rộng

b)

Công nghiệp chế biến phát triển

c)

Địa hình đồi trung du bằng phẳng

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

8.

Năm 2019, dân số vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

20,2 triệu người

b)

22,5 triệu người

c)

21,5 triệu người

d)

21 triệu người

9.

Chăn nuôi lợn ở TD&MNBB phát triển nhất ở ?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Miền núi

d)

Trung du

10.

Dân số TP.HCM tính đến năm 2019 là bao nhiêu ?

a)

8,2 triệu người

b)

7,5 triệu người

c)

Hơn 8,9 triệu người

d)

Hơn 7 triệu người

11.

Các nhà máy nhiệt điện nằm ở vùng TD&MNBB là

a)

Uông Bí, Na Dương, Thác Bà

b)

Phả Lại, Uông Bí, Na Dương

c)

Na Dương, Ninh Bình, Uông Bí

d)

Uông Bí, Cẩm Phả, Ninh Bình

12.

Cây chiếm tỉ trọng lớn nhất về diện tích và sản lượng so với cả nước ở TD&MNBB là

a)

Điều

b)

Cao Su

c)

Cà Phê

d)

Chè

13.

Khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây được xây dựng tại khu vực biên giới Việt-Lào

a)

Lào Cai

b)

Tây Trang

c)

Thanh Thủy

d)

Trà Lĩnh

14.

Hoạt động nào sau đây không được phát triển mạnh ở vùng biển Quảng Ninh ?

a)

Nuôi trồng thủy sản

b)

Đánh bắt hải sản

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Du lịch biển-đảo

15.

Thuận lợi chủ yếu trong việc nuôi trâu ở TD&MNBB là

a)

Có nhiều đồng cỏ trên cao nguyên

b)

Có mùa đông lạnh nhất nước ta

c)

Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế

d)

Thị trường có nhu cầu lớn

16.

Tính đa dạng về cơ cấu sản phẩm trong sản xuất nông nghiệp của TD&MNBB thể hiện ở chỗ

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp và cây ăn quả

b)

Cây thực phẩm, cây ăn quả và cây công nghiệp

c)

Cây nhiệt đới, cây cận nhiệt và cây ôn đới

d)

Cây công nghiệp, cây ăn quả và cây dược liệu

17.

Ngành công nghiệp năng lượng của vùng TD&MNBB có điều kiện để phát triển mạnh nhờ

a)

Nguồn thủy năng và nguồn than phong phú

b)

Nguồn thủy năng và dầu khí phong phú

c)

Cơ sở nhiên liệu dồi dào từ than và khí

d)

Khai thác tiềm năng thủy điện trên sông Hồng

18.

Năng suất lúa đồng bằng sông Hồng cao nhất nước ta là do

a)

Diện tích lớn nhất

b)

Sản lượng lớn nhất

c)

Trình độ thâm canh cao

d)

Dân số đông nhất

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng ?

a)

Hình thành sớm nhất Việt Nam

b)

Gía trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước

c)

Có tốc độ tăng trưởng nhanh

d)

CN chế biến lương thực, thực phẩm là ngành trọng điểm

20.

Khó khăn nào sau đây gây trở ngại lớn nhất đến sản xuất lương thực ĐBSH hiện nay ?

a)

Diện tích đất canh tác giảm

b)

Thiên tai thường xảy ra

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Dân số quá đông

21.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho ĐBSH có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Nguồn nước mặn phong phú

c)

Có mùa đông lạnh

d)

Địa hình bằng phẳng

22.

Những địa điểm du lịch hấp dẫn không phải của ĐBSH là

a)

Chùa Hương, Tràng An

b)

Hạ Long, Cát Bà

c)

Cúc Phương, Côn Sơn

d)

Tam Đảo, Ao Vua

23.

Biện pháp nào sau đây góp phần hạn chế hậu quả do thiên tai gây ra ở vùng Bắc Trung Bộ

a)

Xây dựng các công trình thủy điện

b)

Xây dựng các công trình thủy lợi, trồng rừng và bảo vệ rừng

c)

Phát triển kinh tế

d)

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

24.

Thế mạnh trong việc phát triển ngành trồng trọt ở vùng gò đồi phía Tây của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Cây ăn quả và cây công nghiệp lâu năm

b)

Cây công nghiệp hàng năm và lúa

c)

Cây công nghiệp lâu năm và hoa màu

d)

Cây ăn quả và cây công nghiệp hàng năm

25.

Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ vs vùng ĐBSH và DHNTB lần lượt là

a)

Dãy núi Tam Điệp và Bạch Mã

b)

Dãy núi Tam Điệp và đèo Ngang

c)

Sông Cả và dãy núi Bạch Mã

d)

Sông Mã và sông Bến Hải

26.

Những ngành công nghiệp nào sau đây ngành nào là ngành quan trọng hàng đầu vủa BắcTrung Bộ

a)

Khai khoáng và chế biến hải sản

b)

Khai khoáng và sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng và khai khoáng

d)

Sản xuất vật liệu xây dựng và cơ khí

27.

Những thành phố sau đây thành phố nào có điều kiện là hạt nhân để hình thành trung tâm công nghiệp và dịch vụ của cả vùng Bắc Trung Bộ

a)

Thanh Hóa

b)

Huế

c)

Đà Nẵng

d)

Vinh

28.

Khó khăn nào sau đây không phải là khó khăn trong sản xuất lương thực của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Đồng bằng hẹp

b)

Người dân có kinh nghiệm sản xuất

c)

Đất đai kém màu mỡ

d)

Nhiều thiên tai

29.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Thừa Thiên - Huế

d)

Quãng Ngãi

30.

Những địa điểm du lịch sau đây địa điểm nào là địa điểm du lịch tại TPHCM

a)

Dinh Độc Lập, Cố đô Huế

b)

Thành Nhà Hồ, Địa đạo Củ Chi

c)

Địa đạo Củ Chi, Bến Nhà Rồng

d)

Dinh Độc Lập, Di tích Mỹ Sơn

31.

Các dạng địa hình từ Tây sang Đông của các tỉnh ở Bắc Trung Bộ là

a)

đồng bằng, gò đồi, núi, biển, hải đảo

b)

núi, gò đồi, đồng bằng, biển, hải đảo

c)

biển, hải đảo, đồng bằng, núi, gò đồi

d)

biển, hải đảo, gò đồi, đồng bằng, núi

32.

Di sản văn hóa thế giới ở vùng Bắc Trung Bộ đã được UNESCO công nhận là

a)

Phong Nha-Kẻ Bàng

b)

Cố đô Huế

c)

Phố cổ Hội An

d)

Di tích Mỹ Sơn

33.

Khó khăn của tài nguyên đất ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp ở DHNMB là

a)

Đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn

b)

Diện tích đất trống, đồi núi trọc nhiều

c)

Qũy đất nông nghiệp hạn chế

d)

Vùng đồng bằng độ dốc lớn

34.

Trong các ngành kinh tế sau đây, ngành nào có thế mạnh ở DHNMT

a)

Ngư nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Lâm nghiệp

d)

Công nghiệp

35.

Ý nào sau đây không đúng về nghề cá ở DHNTB

a)

Mực, tôm, cá đông lạnh là các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu

b)

Chiếm hơn 1/4 giá trị thủy sản khai thác của cả nước

c)

Cá biển chiếm sản lượng nhỏ trong sản lượng tổng thủy sản

d)

Có nhiều bãi tôm, bãi cá tập trung ở ngư trường

36.

Crôm được khai thác ở tỉnh nào sau đây ?

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Bình

37.

Các địa điểm du lịch nổi tiếng không thuộc Bắc Trung Bộ là

a)

Sầm Sơn, Thiên Cầm

b)

Vân Phong, Non Nước

c)

Nhật Lệ, Lăng Cô

d)

Cố đô Huế, Phong Nha- Kẻ Bàng

38.

Một số sản phẩm nông nghiệp của vùng DHNTB qua các năm

a)

Thủy sản có xu hướng tăng, đàn bò tăng chậm qua các năm

b)

Thủy sản có xu hướng tăng liên tục, đàn bò có xu hướng giảm giai đoạn từ 2010 đến 2017

c)

Đàn bò có xu hướng tăng liên tục, thủy sản có xu hướng tăng mạnh

d)

Đàn bò có xu hướng giảm mạnh,thủy sản có xu hướng tăng mạnh

39.

Hai quần đảo nào trực thuộc vùng DHNTB có ý nghĩa rất lớn đối với chủ quyền biển đảo nước ta

a)

Hoàng Sa, Phú Qúy

b)

Hoàng Sa, Lý Sơn

c)

Trường Sa, Hoàng Sa

d)

Phú Qúy. Cát Bà

40.

Một số biển nổi tiếng ở DHNTB là:

a)

Mỹ Khể, La Huỳnh, Lăng Cô

b)

Mũi Né, Nha Trang, Vũng Tàu

c)

Thiên Cầm, Vân Phong, Quy Nhơn

d)

Non nước, Nha Trang, Mũi Né

41.

Ghép nối các đặc điểm phù hợp với các ĐKTN và TNTN của vùng ĐBSH

Sông

a)

Phù sa chiếm diện tích lứn, thuận lợi thâm canh lúa nước, cây lương thực, rau màu

b)

Khoáng sản có giá trị đáng kể: Đá vôi, than nâu, khí tự nhiên. Vùng vịnh Bắc Bộ giàu tiềm năng

c)

Dày đặc với nhiều sông lớn, bồi đắp phù sa, cung cấp nước trong tưới tiêu, sinh hoạt

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạn, thích hợp trồng các cây ưa lạnh

42.

Ghép nối các đặc điểm phù hợp với các ĐKTN và TNTN của vùng ĐBSH

Khí hậu

a)

Phù sa chiếm diện tích lớn, thuận lợi thâm canh lúa nước, cây lương thực, rau màu

b)

Khoáng sản có giá trị đáng kể: Đá vôi, than nâu, khí tự nhiên. Vùng vịnh Bắc Bộ giàu tiềm năng

c)

Dày đặc với nhiều sông lớn, bồi đắp phù sa, cung cấp nước trong tưới tiêu, sinh hoạt

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạn, thích hợp trồng các cây ưa lạnh

43.

Ghép nối các đặc điểm phù hợp với các ĐKTN và TNTN của vùng ĐBSH

Đất

a)

Phù sa chiếm diện tích lớn, thuận lợi thâm canh lúa nước, cây lương thực, rau màu

b)

Khoáng sản có giá trị đáng kể: Đá vôi, than nâu, khí tự nhiên. Vùng vịnh Bắc Bộ giàu tiềm năng

c)

Dày đặc với nhiều sông lớn, bồi đắp phù sa, cung cấp nước trong tưới tiêu, sinh hoạt      

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạn, thích hợp trồng các cây ưa lạnh

44.

Ghép nối các đặc điểm phù hợp với các ĐKTN và TNTN của vùng ĐBSH

Tài nguyên

a)

Phù sa chiếm diện tích lớn, thuận lợi thâm canh lúa nước, cây lương thực, rau màu

b)

Khoáng sản có giá trị đáng kể: Đá vôi, than nâu, khí tự nhiên. Vùng vịnh Bắc Bộ giàu tiềm năng

c)

Dày đặc với nhiều sông lớn, bồi đắp phù sa, cung cấp nước trong tưới tiêu, sinh hoạt       

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạn, thích hợp trồng các cây ưa lạnh

45.

Với hình thể (...1...) từ Đà Nẵng đến Bình Thuận, Duyên hải Nam Trung Bộ là cầu nối (...2...) với (...3...) và Đông Nam Bộ. Các tỉnh DHNTB đều có (...4...) ở phía Tây, dải đồng ..........

a)

1-( hẹp ngang-kéo dài),

2-(Bắc Trung Bộ), 3-(Tây Nguyên),

4-(núi-gò đồi)

b)

1-( hẹp ngang-kéo dài),

2-(Tây Nguyên),

3-(Bắc Trung Bộ), 4-(núi-gò đồi)

c)

1-(Bắc Trung Bộ), 2-( hẹp ngang-kéo dài), 3-(Tây Nguyên),

4-(núi-gò đồi)

d)

1-( hẹp ngang-kéo dài),

2-(núi-gò đồi),

3-(Bắc Trung Bộ), 4-(Tây Nguyên)