Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương lý

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện là

a)

Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

Là dòng chuyển dời của ion dương

c)

Dòng chuyển động của các điện tích

d)

Là dòng chuyển dời của êlectron

2.

Điều kiện để có dòng điện trong một vật dẫn là vật dẫn đó có

a)

Hiệu điện thế và điện tích tự do

b)

Điện thế và điện tích

c)

Điện tích tự do

d)

Hiệu điện thế

3.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách e ra khỏi ngtử và chuyển e và ion về các cực của nguồn

b)

sinh ra ion dương ở cực dương

c)

sinh ra êlectron ở cực âm

d)

làm biến mất êlectron ở cực dương

4.

Nhận định nào dưới đây về suất điện động là không đúng

a)

SĐĐ: đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện

b)

Suất điện động được đo bằng thương số...độ lớn điện tích dịch chuy

c)

SĐĐ của nguồn điện có trị số=HĐT giữa 2 cực khi mạch ngoài hở

d)

Đơn vị của suất điện động là V

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

b)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương

c)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

d)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.

b)

Dòng điện có tác dụng hoá học. Vd: acquy nóng lên khi nạp điện.

c)

Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ: bàn là điện

d)

Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.

7.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

b)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

c)

khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

d)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

8.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω mắc song song với điện trở R2 = 300 Ω, điện trở toàn mạch là:

a)

RTM = 100 Ω.

b)

RTM = 150 Ω

c)

RTM = 75 Ω

d)

RTM = 400 Ω

9.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

Thời gian dòng điện chạy qua mạch

b)

Nhiệt độ của vật dẫn trong mạch

c)

Cường độ dòng điện trong mạch

d)

Hiệu điện thế hai đầu mạch

10.

Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là

a)

Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.

b)

Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.

c)

Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.

d)

Công suất có đơn vị là W

11.

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của đoạn mạch này

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Không đổi

12.

Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải

a)

Tăng hiệu điện thế 2 lần

b)

Giảm hiệu điện thế 4 lần

c)

Tăng hiệu điện thế 4 lần

d)

Giảm hiệu điện thế 2 lần

13.

Công của nguồn điện là công của

a)

Lực lạ trong nguồn

b)

Lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài

c)

Lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác

d)

Lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra

14.

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

b)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

d)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

15.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

A = EIt

b)

A = UI

c)

A = EI

d)

A = UIt.

16.

Công của dòng điện có đơn vị là:

a)

W

b)

kWh

c)

J/s

d)

kVA

17.

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

P = UI

b)

P = UIt

c)

P = EI

d)

P = EIt

18.

Nhận xét nào sau đây là đúng? Theo định luật Ohm cho toàn mạch thì cường dộ dòng diện cho toàn mạch.

a)

Tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

b)

Tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn

c)

Tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

d)

Tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài

19.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

Tăng giảm liên tục

b)

Giảm về 0

c)

Tăng rất mạnh

d)

Không đổi so với trước

20.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn quá lâu và nhiều lần liên tục vì

a)

Tiêu hao quá nhiều năng lượng

b)

Dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy

c)

Hỏng nút khởi động

d)

Động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng

21.

Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng

a)

Công của dòng điện ở mạch ngoài

b)

Tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch

c)

Nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch

d)

Tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.

22.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

Tăng lên

b)

Không thay đổi

c)

Giảm đi

d)

Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần

23.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng toả nhiệt trong dây dẫn khi có dòng điện chạy qua là:

a)

Do năng lượng chuyển động có hướng của e truyền cho ion(+) khi va chạm

b)

Do năng lượng chuyển động có hướng của e,ion-truyền cho ion+khi va chạm

c)

Do năng lượng chuyển động có hướng của e truyền cho ion(-) khi va chạm

d)

Do năng lượng dao động của ion (+) truyền cho eclectron khi va chạm.

24.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là:

a)

Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau

b)

Do sự va chạm của các electron với nhau.

c)

Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng.

25.

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở suất của thanh kim loại cũng tăng do:

a)

Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên

b)

Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng tăng lên

c)

Biên độ dao động của các ion quanh nút mạng giảm đi

d)

Chuyển động định hướng của các electron tăng lên

26.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

b)

Hạt tải điện trong kim loại là electron

c)

Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm

d)

Dòng điện trog KL tuân theo ĐL Ôm nếu nhiệt độ trong KL đc giữ k đổi

27.

Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:

a)

Hệ số nở dài

b)

Hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn

c)

Khoảng cách giữa hai mối hàn

d)

Điện trở của các mối hàn

28.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Điện trở của vật siêu dẫn bằng không

b)

Đối với VL siêu dẫn, để có dòng điện chạy trong mạch luôn phải duy trì 1 HĐT

c)

VL siêu dẫn có khả năng tự duy trì dòg điện trong mạch sau khi ngắt nguồn điện

d)

Đối với VL siêu dẫn, năng lượng hao phí do toả nhiệt bằng không.

29.

Trong các chất sau, chất nào không phải là chất điện phân:

a)

nước nguyên chất

b)

Ca(OH)2

c)

NaCl

d)

HNO3

30.

Trong các dung dịch điện phân, các ion mang điện tích âm là

a)

chỉ có gốc bazơ

b)

gốc axit và ion kim loại

c)

gốc axit và gốc bazơ

d)

ion kim loại và bazơ

31.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

b)

dòng ion+ và dòg ion- chuyển độg có hướg theo 2 chiều ngược nhau

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

32.

Chất điện phân dẫn điện không tốt bằng kim loại vì

a)

môi trường dung dịch rất mất trật tự.

b)

khối lượng và kích thước ion lớn hơn của êlectron

c)

mật độ hạt tải điện nhỏ hơn trong kim loại

d)

cả 3 lý do trên

33.

Bản chất của hiện tượng dương cực tan là cực dương của bình điện phân

a)

Bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy

b)

Bị bay hơi

c)

Bị t.dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch

d)

Bị mài mòn cơ học

34.

Khi điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm thì

a)

cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực âm

b)

cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực dương

c)

ion kim loại chạy về cực dương, ion của gốc axit chạy về cực âm

d)

ion kim loại chạy về cực âm, ion của gốc axit chạy về cực dương

35.

NaCl và KOH đều là chất điện phân. Khi tan trong dung dịch điện phân thì

a)

Na+ vàK+ là cation

b)

OH- và Cl- là cation

c)

Na+ và Cl - là cation

d)

Na+ và OH- làcation.

36.

Trong các trường hợp sau đây, hiện tượng dương cực tan không xảy ra khi

a)

điện phân dung dịch bạc clorua với cực dương là bạc.

b)

điện phân dung dịch muối đồng sunfat với cực dương graphit(than chì)

c)

điện phân dung dịch niken sunfat với cực dương là niken

d)

điện phân axit sunfuric với cực dương là đồng.

37.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

điện lượng chuyển qua bình

b)

khối lượng chất điện phân

c)

khối lượng dung dịch trong bình

d)

thể tích của dung dịch trong bình

38.

Nếu có dòng điện k đổi chạy qua bình điện phân gây h.tượng dương cực tan thì m chất giải phóng ở điện cực k tỉ lệ thuận

a)

cường độ dòng điện chạy qua bình điện

b)

thời gian dòng điện chạy qua bình điện phân

c)

khối lượng mol của chất được giải phóng phân.

d)

hóa trị của chất được giải phóng

39.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

sơn tĩnh điện

b)

đúc điện

c)

mạ điện

d)

luyện nhôm

40.

Khi điện phân dương cực tan,nếu tăng cường độ dòng điện và tgian điện phân lên 2 lần thì m chất giải phóng ra ở điện cực

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần.

41.

Trong hiện tượng điện phân dương cực tan một muối xác định, muốn tăng m chất giải phóng ở điện cực thì cần phải tăng

a)

hóa trị của chất được giải phóng

b)

khối lượng mol của chất được giải phóng

c)

thời gian lượng chất được giải phóng

d)

kích thước của các điện cực

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các

a)

iôn âm, electron đi về anốt và iôn dương đi về catốt.

b)

electron đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

c)

iôn âm đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

d)

electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng.

43.

Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng là do:

a)

Độ nhớt của dung dịch giảm làm cho các iôn chuyển động được dễ dàng hơn

b)

Số va chạm của các iôn trong dung dịch giảm.

c)

chuyển động nhiệt của các ptử tăng,khả năng phân li thành iôn tăng

d)

Cả A và B đúng

44.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?

a)

Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt

b)

Dùng huy chương làm catốt

c)

Dùng muối AgNO3.

d)

Dùng anốt bằng bạc

45.

Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các

a)

iôn+ theo chiều điện trường và các iôn- ngược chiều điện trường

b)

iôn+ theo chiều điện trường,các iôn- ;e ngược chiều điện trường

c)

iôn+ theo chiều điện trường và các e ngược chiều điện trường

d)

electron theo ngược chiều điện trường.

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm.

b)

Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các iôn+ và ion âm

c)

Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôn+ và iôn-

d)

C.độ dòng điện trog chất khí ở áp suất bth tỉ lệ thuận với HĐT

47.

Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng

a)

trong ống phóng điện tử

b)

trong kĩ thuật mạ điện

c)

trong điốt bán dẫn

d)

trong kĩ thuật hàn điện

48.

Cách tạo ra tia lửa điện là

a)

Tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong không khí.

b)

Tạo một điện trường rất lớn khoảng 3.106 V/m trong chân không

c)

Đặt vào 2 đầu của 2 thanh than 1 hiệu điện thế khoảng 40 đến 50V

d)

Nung nóng không khí giữa hai đầu tụ điện được tích điện

49.

Khi tạo ra hồ quang điện, ban đầu ta cần phải cho hai đầu thanh than chạm vào nhau để

a)

Tạo ra cường độ điện trường rất lớn

b)

Tăng tính dẫn điện ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than

c)

Làm tăng nhiệt độ ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than lên rất lớn

d)

Làm giảm điện trở ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than đi rất nhỏ.

50.

Không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điện vì

a)

các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng

b)

ptử chất khí luôn tr.hòa về điện, trong chất khí k có hạt tải điện

c)

các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng

d)

các phân tử chất khí có khoảng cách giữa các phân tử rất lớn.

51.

Khi đốt nóng chất khí, nó trở nên dẫn điện vì

a)

khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng.

b)

vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng

c)

các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do

d)

chất khí chuyển động thành dòng có hướng

52.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

ion dương, ion âm và êlectron tự do

b)

ion âm

c)

các ion dương

d)

ion dương và ion âm

53.

Hiện tượng nào sau đây không phải hiện tượng phóng điện trong chất khí?

a)

Hồ quang điện

b)

Đánh lửa ở buzi

c)

Sét

d)

Dòng điện chạy qua thủy ngân

54.

Điểm giống nhau của dòng điện trong chất khí và trong chất điện phân là

a)

đều tuân theo định luật Ohm

b)

đều có sẵn các hạt mang điện tự do

c)

đều dẫn điện theo hai chiều

d)

đều có hạt mang điện tự do là electron

55.

Căn cứ vào tác dụng nào của dòng điện để tạo bàn là:

a)

Tác dụng hoá học.

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng sinh lý

d)

Tác dụng từ

56.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đo bằng:

a)

thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó. 

b)

thương số giữa công lực lạ và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

57.

Trong các dụng cụ tiêu thụ điện sau, dụng cụ nào là dụng cụ toả nhiệt

a)

Tủ lạnh

b)

Bóng đèn

c)

Quạt điện

d)

Bàn ủi

58.

Để đo công của dòng điện người ta dùng dụng cụ nào trong các dụng cụ sau:

a)

Ampekế

b)

Vôn kế

c)

Biến trở

d)

Công tơ điện

59.

Chọn phương án đúng 1 kw.h là đơn vị của

a)

cường độ dòng điện

b)

công của dòng điện

c)

hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch

d)

công suất

60.

Nếu ta dùng dây siêu dẫn để thay dây may-so trong bếp điện để đun nước. Phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Nước sẽ lâu sôi hơn khi dùng dây siêu dẫn

b)

Thời gian để nước sôi trong hai trường hợp là như nhau

c)

Nước sẽ nhanh sôi hơn khi dùng dây siêu dẫn.

d)

Nước sẽ không sôi khi dùng dây siêu dẫn.

61.

Cho n điện trở giống nhau R mắc nối tiếp, kết luận nào sau đây là sai?

a)

Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở có giá trị bằng nhau

b)

Điện trở tương đương của đoạn mạch là Rtđ = n R

c)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch bằng hiệu điện thế hai đầu điện trở.

d)

Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là U = n I R.

62.

Suất điện động nhiệt điện của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào:

a)

Độ chênh lệch nhiệt độ ở hai đầu mối hàn

b)

Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại.

c)

Nhiệt độ ở hai đầu mối hàn.

d)

Độ chênh lệch nhiệt độ ở hai đầu mối hàn và bản chất hai kim loại.

63.

Chọn phát biểu sai:

a)

Những tác nhân bên ngoài gây nên sự ion hóa chất khí gọi là tác nhân ion hóa

b)

Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm.

c)

Ở điều kiện bình thường không khí là điện môi.

d)

Khi bị đốt nóng không khí dẫn điện.

64.

Chọn phát biểu sai.

a)

Dòng điện gây ra tác dụng từ.

b)

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các electron.

c)

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòg điện

d)

Dòng điện k đổi là dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian