Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh thi hk1

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cho các ý sau:

 (1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

 Có thành tế bào bằng peptidoglican

d)

 Các bào quan có màng bao bọc

3.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein

c)

 Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

4.

 Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

 Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

5.

 Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

6.

Bảo quản riboxom không có đặc điểm

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

d)

Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit

7.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

8.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

tế bào biểu bì

b)

tế bào gan

c)

tế bào hồng cầu

d)

tế bào cơ

9.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?

a)

 Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

b)

Trong ti thể có chứa ADN và riboxom

c)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

d)

Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

10.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

 Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

11.

Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch. Bào quan chứa enzim phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào đuôi là

a)

lưới nội chất

b)

bộ máy Gôngi

c)

 lizoxom

d)

 riboxom

12.

Cho các phát biểu sau về lizoxom. Phát biểu nào sai?

a)

Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật

c)

 Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân

d)

Lizoxom có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.

13.

Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất

(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa

(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat

(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng

(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron

(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ

a)

Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển

b)

Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

d)

Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động

15.

Ở tế bào thực vật và tế bào nấm, bên ngoài màng sinh chất còn có

a)

 Chất nền ngoại bào

b)

Lông và roi

c)

Thành tế bào

d)

Vỏ nhầy

16.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

b)

Màng các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

c)

Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

d)

Thực hiện troa đổi chất giữa tế bào với môi trường

17.

 Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng

a)

hòa tan trong dung môi

b)

thể rắn

c)

thể nguyên tư

d)

thể khí

18.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào

b)

 Bơm protein và tiêu tốn ATP

c)

 Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

19.

Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

 kênh protein đặc biệt

b)

các lỗ trên màng

c)

lớp kép photpholipit

d)

 kênh protein xuyên màng

20.

 Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

 Chất có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

Chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

 Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

 Chất có kích thước lớn.

21.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phân tử?

a)

Protein xuyên màng

b)

Photpholipit

c)

Protein bám màng

d)

 Colesteron

22.

 Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào):

(1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng.

(3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.

(4) Kích thước và hình dạng của tế bào

Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trên đây?

a)

 (1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

 (1), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)

23.

 Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

d)

Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

24.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

Sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

 Sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

25.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

 Luôn ổn định

26.

Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là

a)

tế bào hồng cầu

b)

. tế bào nấm men

c)

tế bào thực vật

d)

 tế bào vi khuẩn

27.

 Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:

(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit

(2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

(4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hap ATP

Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

29.

Các chất thải, chất độc hại thường được đưa ra khỏi tế bào theo phương thức vận chuyển

(1) Thẩm thấu

(2) Khuếch tán

(3) Vận chuyển tích cực

Phương án trả lời đúng là

a)

 (1), (2)

b)

(1), (3)

c)

 (2), (3)

d)

1),(2) và (3)

30.

Cho các hoạt động chuyển hóa sau:

(1) Hấp thụ và tiêu hóa thức ăn

(2) Dẫn truyền xung thần kinh

(3) Bài tiết chất độc hại

(4) Hô hấp

Có mấy hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

a)

Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường

b)

Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào

c)

Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào

d)

Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

32.

Vận chuyển các chất qua màng tế bào từ nơi có nồng độ chất tan thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

Thụ động.

b)

Chủ động.

c)

Khuếch tán.

d)

Thẩm thấu.

33.

 Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng tế bào gọi là gì?

a)

Ẩm bào.

b)

Vận chuyển chủ động.

c)

 Sự thẩm tích.

d)

Sự thẩm thấu.

34.

Tại ống thận, tuy nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu, nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu nhờ sự vận chuyển

a)

theo kiểu khuếch tán qua màng tế bào.

b)

theo kiểu thẩm thấu qua màng tế bào.

c)

chủ động qua màng tế bào.

d)

 thụ động qua màng tế bào.

35.

Chọn đáp án đúng: “Màng tế bào lõm vào để bao bọc lấy “đối tượng” , sau đó “nuốt” hẳn đối tượng vào bên trong tế bào. Sau khi “đối tượng” đã được bao bọc trong lớp màng riêng liền được liên kết với lizôxôm và bị phân hủy nhờ các emzim.” Quá trình trên là quá trình gì?

a)

Vận chuyển thụ động.

b)

 Thẩm thấu.

c)

Xuất bào.

d)

. Thực bào.

36.

Khi ngâm tế bào hồng cầu vào nước cất thì có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ.

b)

Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra sau đó nhỏ lại.

c)

 Tế bào hồng cầu nhỏ đi.

d)

Tế bào hồng cầu không thay đổi.

37.

Vận chuyển nào cần sử dụng năng lượng?

a)

Vận chuyển thụ động, vận chuyển chủ động, nhập bào.

b)

Vận chuyển chủ động, nhập bào, xuất bào.

c)

 Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.

d)

Nhập bào và vận chuyển thụ động.

38.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

 Luôn ổn định

39.

Cải làm dưa có hiện tượng bị quắt lại khi bỏ vào dung dịch nước muối. Nguyên nhân của hiện tượng này là gì?

a)

Tế bào rau bị mất nước.

b)

Xảy ra hiện tượng nhập bào.

c)

 Xảy ra hiện tượng xuất bào.

d)

Tế bào rau bị trương nước.

40.

Vận chuyển thụ động có đặc điểm

a)

 cần tiêu tốn năng lượng.

b)

 không cần tiêu tốn năng lượng.

c)

cần có các kênh prôtêin.

d)

 cần các bơm đặc biệt trên màng.

41.

Đặc điểm của sự vận chuyển các chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là gì?

a)

Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng.

b)

Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật

c)

Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng.

d)

 Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương.

42.

Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại

a)

ở dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học

b)

dưới dạng nhiệt

c)

 dưới dạng điện năng.

d)

 dưới dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng

43.

 Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là một hợp chất cao năng

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)

 Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tb

44.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

d)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat

45.

Cho các phân tử:

(1) ATP (2) ADP (3) AMP (4) N2O

Những phân tử mang liên kết cao năng là

a)

 (1), (2)

b)

(1), (3)

c)

. (1), (2), (3)

d)

(1), (2), (3), (4)

46.

Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là

a)

 3 liên kết

b)

 2 liên kết

c)

 4 liên kết

d)

1 liên kết

47.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng. nguyên nhân là do

a)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng

b)

Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat

c)

Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

d)

Đây là liên kết mạnh

48.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:

(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể

(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

(3) Vận chuyển các chất qua màng

(4) Sinh công cơ học

Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

a)

 (1), (2)   

b)

(1), (3)  

c)

(1), (2), (3)

d)

. (2), (3), (4)

49.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

Cả 3 nhóm photphat

b)

2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

 2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

50.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

c)

 Sự co cơ ở động vật

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

51.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

a)

 Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng

b)

Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng

c)

Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng

d)

 Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng

52.

Đặc điểm nào sau đây không phải của enzim?

a)

Là hợp chất cao năng

b)

. Được tổng hợp trong các tế bào sống

c)

Là chất xúc tác sinh học

d)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng

53.

Các chất dưới đây được sinh ra trong tế bào sống?

(1) Saccaraza (2) proteaza (3) nucleaza (4) lipit

(5) amilaza (6) saccarozo (7) protein (8) axit nucleic

(9) lipaza (10) pepsin

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(1), (6), (7), (8), (9), (10)

c)

 (1), (2), (3), (5), (9), (10)

d)

1), (2), (3), (5), (9)

54.

Enzim có bản chất là

a)

 pôlisaccarit

b)

protein

c)

monosaccarit

d)

photpholipit

55.

 Nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

 Enzim có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein

b)

 Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

c)

. Enzim làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

d)

ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra

56.

Cơ chất là

a)

Chất tham gia cấu tạo enzim

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác

c)

. Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất

57.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển

b)

. trung tâm vận động

c)

trung tâm phân tích

d)

trung tâm hoạt động

58.

Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzim là

a)

tạo ra các sản phẩm trung gian

b)

tạo ra phức hợp enzim – cơ chất

c)

 tạo ra sản phẩm cuối cùng

d)

 giải phóng enzim khỏi cơ chất

59.

Enzim có đặc tính nào sau đây?

a)

tính đa dạng

b)

tính chuyên hóa

c)

 tính bền vững với nhiệt độ cao

d)

 hoạt tính yếu

60.

Nói về trung tâm hoạt động của enzim, có các phát biểu sau:

(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất

(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim

(3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất

(4) Mọi enzim đều có trung tâm hoạt động giống nhau

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:

a)

 (1), (2), (3)

b)

 (1), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(2), (3)

61.

Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành một số bước sau

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian

(2) Tạo nên phức hợp enzim – cơ chất

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim

Trình tự các bước là

a)

 (2) → (1) → (3)

b)

(2) → (3) → (1)

c)

(1) → (2) → (3)

d)

 (1) → (3) → (2)

62.

Nói về hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hoạt tính của enzim luôn tăng tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất

b)

Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzim

c)

Một số chất hóa học khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim

d)

Với một lượng cơ chất không đổi, khi nồng độ enzim càng cao thì hoạt tính của enzim

63.

Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào?

a)

Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách tăng nhiệt độ

b)

Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất hoạt hóa hay ức chế

c)

 Điều khiển hoạt tính của enzim bằng cách giảm nhiệt độ

d)

. Điều khiển hoạt tính của enzim bằng các chất tham gia phản ứng

64.

“Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

a)

 Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

b)

 Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

c)

 Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

d)

Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể