wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MỞ RỘNG PHÂN SỐ. PHÂN SỐ BẰNG NHAU.

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Viết phân số âm năm phần tám.

a)

A. 58\frac{5}{8}

b)

B. 85\frac{8}{-5}

c)

C. 58\frac{-5}{8}

d)

D. -5:8

2.

Viết phân số ba phần âm mười.

a)

A. 310\frac{3}{10}

b)

B. 310\frac{-3}{10}

c)

C. 310\frac{3}{-10}

d)

D. -3:10

3.

Hãy viết phép chia sau đưới dạng phân số: - 58 :73

a)

A. 5873\frac{58}{73}

b)

B. 5873\frac{-58}{73}

c)

C. 5873\frac{58}{-73}

d)

D. 5873\frac{-58}{-73}

4.

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số: 

a)

A. 120\frac{12}{0}

b)

B. 45\frac{-4}{5}

c)

C. 30,25\frac{3}{0,25}

d)

D.  4,411,5\frac{4,4}{11,5}  

5.

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

a)

A. 12\frac{1}{2}

b)

B. 14\frac{1}{4}

c)

C. 34\frac{3}{4}

d)

D. 58\frac{5}{8}

6.

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

a)

A. 12\frac{1}{2}

b)

B. 59\frac{5}{9}

c)

C. 37\frac{3}{7}

d)

D. 53\frac{5}{3}

7.

Phân số nào dưới đây bằng với phân số  25\frac{-2}{5}  

a)

A. 410\frac{4}{10}

b)

B. 615\frac{-6}{15}

c)

C. 615\frac{6}{15}

d)

D. 410\frac{-4}{-10}

8.

Phân số nào dưới đây bằng với phân số  37\frac{3}{7}  

a)

A. 37\frac{-3}{7}

b)

B. 614\frac{-6}{14}

c)

C. 37\frac{3}{-7}

d)

D. 614\frac{-6}{-14}

9.

Tìm số nguyên x biết  3515 = x3\frac{35}{15}\ =\ \frac{x}{3}  ? 

a)

A. x = 7

b)

B. x = 15

c)

C. x = 5

d)

D. x = 6

10.

Tìm số nguyên x biết  x7 = 621\frac{x}{7}\ =\ \frac{6}{21}  ? 

a)

A. x = -5

b)

B. x = 5

c)

C. x = -2

d)

D. x = 2

11.

Phân số chỉ phần tô màu trong hình là

a)

1020\frac{10}{20}

b)

12\frac{1}{2}

c)

1120\frac{11}{20}

d)

1520\frac{15}{20}

12.

Phân số 925\frac{9}{-25}  có tử số và mẫu số là

a)

-25 và 9

b)

-9 và -25

c)

9 và -25

d)

9 và 25

13.

phép chia hai số nguyên -16 chia cho -7 cho ta phân số

a)

716\frac{7}{16}

b)

167\frac{16}{-7}

c)

716\frac{-7}{16}

d)

167\frac{-16}{-7}

14.

khi đọc phân số "âm mười phần bảy" ta viết là

a)

710\frac{-7}{10}

b)

107\frac{-10}{7}

c)

107\frac{10}{-7}

d)

710\frac{7}{-10}

15.

Dùng cả hai số 5 và 7 để viết thành phân số, mỗi số chỉ được viết một lần. Vậy ta có thể viết được mấy phân số từ hai số trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta một phân số 56; 1,579; 80; 3,554,22\frac{5}{6};\ \frac{1,57}{9};\ \frac{-8}{0};\ \frac{3,55}{4,22}  

a)

56\frac{5}{6}  

b)

1,579\frac{1,57}{9}  

c)

80\frac{-8}{0}  

d)

3,554,22\frac{3,55}{4,22}  

17.

Cho biểu thức  A=7bA=\frac{7}{b}  , điều kiện của b để biểu thức A là phân số 

a)

b=0b=0  

b)

b>0b>0  

c)

b<0b<0  

d)

b0b\ne0  

18.

Cho biểu thức B=17x1B=\frac{17}{x-1}  , điều kiện của x để b là phân số

a)

x=1x=1  

b)

x>1x>1  

c)

x<1x<1  

d)

x1x\ne1  

19.

12 \frac{1}{2}\  bằng với:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

39\frac{3}{9}  

c)

510\frac{5}{10}  

d)

42\frac{4}{2}  

20.

Hai phân số ab\frac{a}{b}  và cd\frac{c}{d} được gọi là bằng nhau khi nào?

a)

a.d = b.c

b)

a.c = b.d

c)

a = c

d)

b = d

21.

Những cặp phân số nào sau đây KHÔNG bằng nhau?

a)

ab\frac{a}{b}  và ab\frac{-a}{b}  

b)

ab\frac{a}{b}  và ab\frac{-a}{-b}  

c)

ab\frac{-a}{b}  và ab\frac{a}{-b}  

d)

ab\frac{a}{-b}  và ab\frac{a}{b}  

22.

12=x12\frac{1}{2}=\frac{x}{12} ; Tìm x?

a)

x = 6

b)

x = 2

c)

x = -6

d)

x = -2

23.

Viết phân số sau theo đơn vị giờ, dưới dạng phân số tối giản

15 phút

a)

1560\frac{15}{60}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

1530\frac{15}{30}  

d)

12\frac{1}{2}  

24.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

513\frac{-5}{13}  ......... 713\frac{-7}{13}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Tất cả đều sai

25.

Chọn các đáp án đúng trong các đáp án sau:

a)


11231125>1\frac{1123}{1125}>1

b)

154156<1\frac{-154}{-156}<1

c)

123345>0\frac{-123}{345}>0

d)

657234>0\frac{-657}{-234}>0

26.

Chọn đáp án sai:

a)


23>78\frac{2}{-3}>\frac{-7}{8}

b)

2233=200300\frac{-22}{33}=\frac{200}{-300}

c)

25<196294-\frac{2}{5}<\frac{196}{294}

d)

35<3965\frac{-3}{5}<\frac{39}{-65}

27.

2940;2841;2941\frac{29}{40};\frac{28}{41};\frac{29}{41}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần


a)

2941;2841;2940\frac{29}{41};\frac{28}{41};\frac{29}{40}  

b)

2940;2941;2841\frac{29}{40};\frac{29}{41};\frac{28}{41}  

c)

2841;2941;2940\frac{28}{41};\frac{29}{41};\frac{29}{40}  

d)

2841;2940;2941\frac{28}{41};\frac{29}{40};\frac{29}{41}  

28.

2940;2841;2941\frac{29}{40};\frac{28}{41};\frac{29}{41}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần


a)

2941;2841;2940\frac{29}{41};\frac{28}{41};\frac{29}{40}  

b)

2940;2941;2841\frac{29}{40};\frac{29}{41};\frac{28}{41}  

c)

2841;2941;2940\frac{28}{41};\frac{29}{41};\frac{29}{40}  

d)

2841;2940;2941\frac{28}{41};\frac{29}{40};\frac{29}{41}  

29.

34;112;156149\frac{-3}{4};\frac{1}{12};\frac{-156}{149}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần


a)

156149;34;112\frac{-156}{149};\frac{-3}{4};\frac{1}{12}  

b)

112;156149;34\frac{1}{12};\frac{-156}{149};\frac{-3}{4}  

c)

34;156149;112\frac{-3}{4};\frac{-156}{149};\frac{1}{12}  

d)

112;34;156149\frac{1}{12};\frac{-3}{4};\frac{-156}{149}  

30.

So sánh hai phân số

35vaˋ 45\frac{-3}{5}và\ \frac{-4}{5}  

a)

35>45\frac{-3}{5}>\frac{-4}{5}  

b)

35=45\frac{-3}{5}=\frac{-4}{5}  

c)

35<45\frac{-3}{5}<\frac{-4}{5}  

d)

Không thể so sánh

31.

Viết phân số sau theo đơn vị giờ, dưới dạng phân số tối giản

15 phút

a)

1560\frac{15}{60}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

1530\frac{15}{30}  

d)

12\frac{1}{2}  

32.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

513\frac{-5}{13}  ......... 713\frac{-7}{13}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Tất cả đều sai

33.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

1225\frac{-12}{25}  ......... 1725\frac{17}{-25}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Tất cả đều sai

34.

Chọn các đáp án đúng trong các đáp án sau:

a)


11231125>1\frac{1123}{1125}>1

b)

154156<1\frac{-154}{-156}<1

c)

123345>0\frac{-123}{345}>0

d)

657234>0\frac{-657}{-234}>0

35.

Chọn đáp án sai:

a)


23>78\frac{2}{-3}>\frac{-7}{8}

b)

2233=200300\frac{-22}{33}=\frac{200}{-300}

c)

25<196294-\frac{2}{5}<\frac{196}{294}

d)

35<3965\frac{-3}{5}<\frac{39}{-65}

36.

2940;2841;2941\frac{29}{40};\frac{28}{41};\frac{29}{41}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần


a)

2941;2841;2940\frac{29}{41};\frac{28}{41};\frac{29}{40}  

b)

2940;2941;2841\frac{29}{40};\frac{29}{41};\frac{28}{41}  

c)

2841;2941;2940\frac{28}{41};\frac{29}{41};\frac{29}{40}  

d)

2841;2940;2941\frac{28}{41};\frac{29}{40};\frac{29}{41}  

37.

2940;2841;2941\frac{29}{40};\frac{28}{41};\frac{29}{41}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần


a)

2941;2841;2940\frac{29}{41};\frac{28}{41};\frac{29}{40}  

b)

2940;2941;2841\frac{29}{40};\frac{29}{41};\frac{28}{41}  

c)

2841;2941;2940\frac{28}{41};\frac{29}{41};\frac{29}{40}  

d)

2841;2940;2941\frac{28}{41};\frac{29}{40};\frac{29}{41}  

38.

34;112;156149\frac{-3}{4};\frac{1}{12};\frac{-156}{149}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần


a)

156149;34;112\frac{-156}{149};\frac{-3}{4};\frac{1}{12}  

b)

112;156149;34\frac{1}{12};\frac{-156}{149};\frac{-3}{4}  

c)

34;156149;112\frac{-3}{4};\frac{-156}{149};\frac{1}{12}  

d)

112;34;156149\frac{1}{12};\frac{-3}{4};\frac{-156}{149}  

39.

So sánh hai phân số

35vaˋ 45\frac{-3}{5}và\ \frac{-4}{5}  

a)

35>45\frac{-3}{5}>\frac{-4}{5}  

b)

35=45\frac{-3}{5}=\frac{-4}{5}  

c)

35<45\frac{-3}{5}<\frac{-4}{5}  

d)

Không thể so sánh

40.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số dương

a)

14\frac{1}{4}

b)

23\frac{-2}{3}

c)

57\frac{5}{-7}

d)

49\frac{-4}{-9}

e)

(3)7\frac{-\left(-3\right)}{7}

41.

45;710;2325\frac{4}{5};\frac{7}{10};\frac{23}{25}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần


a)

2325>710>45\frac{23}{25}>\frac{7}{10}>\frac{4}{5}  

b)

2325>45>710\frac{23}{25}>\frac{4}{5}>\frac{7}{10}  

c)

45>2325>710\frac{4}{5}>\frac{23}{25}>\frac{7}{10}  

d)

45>710>2325\frac{4}{5}>\frac{7}{10}>\frac{23}{25}  

42.

45;710;2325\frac{4}{5};\frac{7}{10};\frac{23}{25}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần


a)

2325>710>45\frac{23}{25}>\frac{7}{10}>\frac{4}{5}  

b)

2325>45>710\frac{23}{25}>\frac{4}{5}>\frac{7}{10}  

c)

45>2325>710\frac{4}{5}>\frac{23}{25}>\frac{7}{10}  

d)

45>710>2325\frac{4}{5}>\frac{7}{10}>\frac{23}{25}  

43.

 Hai người A và B cùng đi trên đoạn đường như nhau. Biết rằng thời gian người A và người B đi hết đoạn đường lần lượt là

56\frac{5}{6}   (h) và  78\frac{7}{8}  (h)

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

A chậm hơn B

b)

B nhanh hơn A

c)

B chậm hơn A

d)

Chưa thể xác định được

44.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

513\frac{-5}{13}  ......... 713\frac{-7}{13}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Tất cả đều sai

45.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

1225\frac{-12}{25}  ......... 1725\frac{17}{-25}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Tất cả đều sai

46.

Chọn các đáp án đúng trong các đáp án sau:

a)


11231125>1\frac{1123}{1125}>1

b)

154156<1\frac{-154}{-156}<1

c)

123345>0\frac{-123}{345}>0

d)

657234>0\frac{-657}{-234}>0

47.

Chọn đáp án sai:

a)


23>78\frac{2}{-3}>\frac{-7}{8}

b)

2233=200300\frac{-22}{33}=\frac{200}{-300}

c)

25<196294-\frac{2}{5}<\frac{196}{294}

d)

35<3965\frac{-3}{5}<\frac{39}{-65}

48.

2940;2841;2941\frac{29}{40};\frac{28}{41};\frac{29}{41}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự tăng dần


a)

2941;2841;2940\frac{29}{41};\frac{28}{41};\frac{29}{40}  

b)

2940;2941;2841\frac{29}{40};\frac{29}{41};\frac{28}{41}  

c)

2841;2941;2940\frac{28}{41};\frac{29}{41};\frac{29}{40}  

d)

2841;2940;2941\frac{28}{41};\frac{29}{40};\frac{29}{41}  

49.

34;112;156149\frac{-3}{4};\frac{1}{12};\frac{-156}{149}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần


a)

156149;34;112\frac{-156}{149};\frac{-3}{4};\frac{1}{12}  

b)

112;156149;34\frac{1}{12};\frac{-156}{149};\frac{-3}{4}  

c)

34;156149;112\frac{-3}{4};\frac{-156}{149};\frac{1}{12}  

d)

112;34;156149\frac{1}{12};\frac{-3}{4};\frac{-156}{149}  

50.

So sánh hai phân số

35vaˋ 45\frac{-3}{5}và\ \frac{-4}{5}  

a)

35>45\frac{-3}{5}>\frac{-4}{5}  

b)

35=45\frac{-3}{5}=\frac{-4}{5}  

c)

35<45\frac{-3}{5}<\frac{-4}{5}  

d)

Không thể so sánh

51.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số dương

a)

14\frac{1}{4}

b)

23\frac{-2}{3}

c)

57\frac{5}{-7}

d)

49\frac{-4}{-9}

e)

(3)7\frac{-\left(-3\right)}{7}

52.

45;710;2325\frac{4}{5};\frac{7}{10};\frac{23}{25}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần


a)

2325>710>45\frac{23}{25}>\frac{7}{10}>\frac{4}{5}  

b)

2325>45>710\frac{23}{25}>\frac{4}{5}>\frac{7}{10}  

c)

45>2325>710\frac{4}{5}>\frac{23}{25}>\frac{7}{10}  

d)

45>710>2325\frac{4}{5}>\frac{7}{10}>\frac{23}{25}  

53.

 Hai người A và B cùng đi trên đoạn đường như nhau. Biết rằng thời gian người A và người B đi hết đoạn đường lần lượt là

56\frac{5}{6}   (h) và  78\frac{7}{8}  (h)

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

A chậm hơn B

b)

B nhanh hơn A

c)

B chậm hơn A

d)

Chưa thể xác định được

54.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

55.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

56.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

57.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

58.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

59.

Câu trả lời đúng là:

a)

2242\frac{2}{4}

b)

2142\frac{1}{4}

c)

2342\frac{3}{4}

d)

2132\frac{1}{3}

60.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

61.

Hỗn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2132\frac{1}{3}

b)

1231\frac{2}{3}

c)

43\frac{4}{3}

d)

53\frac{5}{3}

62.

Phần phân số của hỗn số 5475\frac{4}{7}  là:


a)

5

b)

4

c)

7

d)

47\frac{4}{7}  

63.

Hỗn số tương ứng hình trên là:

a)

2252\frac{2}{5}

b)

23\frac{2}{3}

c)

2

d)

2232\frac{2}{3}

64.

Hỗn số 611256\frac{11}{25} đọc là: 



(a)