wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 3 - BUỔI 14 - KIỂM TRA BÀI CŨ

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

TÔI ĐANG ĐỌC SÁCH

a)

저는 책을 읽습니다

b)

저는 물을 마십니다

c)

저는 학생입니다

d)

저는 주부입니다

2.

언제 여행을 갑니까?

a)

hôm qua tôi đi du lịch

b)

bạn đang đi du lịch phải không

c)

khi nào đi du lịch

d)

khi nào ăn cơm

3.

Tôi đang mua quần áo ở trung tâm thương mại

a)

저는 옷을 삽니다

b)

저는 비빔밥을 먹습니다

c)

저는 백화점에서 옷을 삽니다

d)

저는 일합니다

4.

여기는 학교 식당입니다. 학교 식당에 학생이 많습니다. 저는 식당에서 점심을 먹습니다

a)

ở đây là nhà hàng

b)

ở đây là nhà hàng trường học. ở nhà hàng có nhiều học . tôi ăn trưa ở nhà nhà hàng

5.

무엇을 좋아합니까?

a)

bạn thích táo phải không?

b)

bạn thích hoa quả phải không?

c)

bạn thích cái gì?

d)

bạn thích ngủ phải không?

6.

거피를 마십니다

a)

tôi đang uống cafe

b)

tôi đang ngủ

c)

tôi đang học

d)

tôi đang xem phim

7.

가방이 큽니다

a)

cái cặp to

b)

cái cặp nhỏ

c)

cái áo to

d)

cái áo nhỏ

8.

빵을 먹습니다

a)

ăn cơm

b)

uông sữa

c)

ăn bánh mỳ

d)

ăn cam

9.

가게에서 우유를 삽니다

a)

mua sữa ở cửa hàng

b)

mua bánh mỳ ở cửa hàng

c)

mua cam ở cửa hàng

d)

mua sách ở cửa hàng

10.

고원에서 친구를 만납니다

a)

gặp bạn ở quán cà phê

b)

gặp bạn ở công viên

c)

gặp bạn ở nhà hàng

d)

gặp bạn ở trường

11.

회사에서 일을 합니다

a)

đang làm việc ở ngân hàng

b)

đang làm việc ở nhà hàng

c)

đang làm việc ở công ty

d)

đang làm việc ở khách sạn

12.

학교에서 베트납어를 배웁니다

a)

đang học tiếng anh ở trường

b)

đang học tiếng việt ở trường

c)

đang học tiếng hàn ở trường

d)

đang ngủ ở nhà

13.

저는 집에서 쉽니다

a)

tôi đang học ở nhà

b)

tôi đang nghỉ ngơi ở nhà

c)

tôi đang xem phim ở nhà

d)

tôi đang ăn ở nhà