wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương halogen

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

câu 1: Trong phản ứng hóa học sau:

SO2 + Br2 + 2H2O = H2SO4 + 2HBr.

Br2 đóng vai trò:

a)

A. chất khử

b)

B. chất oxi hóa

c)

C. vừa oxi hóa vừa khử

d)

D. không oxi hóa khử

2.

câu 2: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần:

a)

A. HCl, HBr, HI, HF

b)

B. HF, HCl, HBr, HI

c)

C. HBr, HI, HF, HCl

d)

D. HI, HBr, HCl, HF

3.

Câu 3: Cho m gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc dư thu được 6,72 lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của m:

a)

A.47,4g

b)

B. 18,96g

c)

C. 118,5g

d)

D. 11,85g

4.

câu 4: Brom bị lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây?

a)

A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr

b)

B. Dẫn hỗn hợp đi qua nước

c)

C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng

d)

D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI

5.

CÂU 5: Cho các phản ứng sau

1. 4HCl + PbO2 = PbCl2 + Cl2 + 2H2O.

2. HCl + NH4HCO3 = NH4Cl + CO2 + H2O.

3. 2HCl + 2HNO3 = 2NO2 + Cl2 + 2H2O.

4. 2HCl + Zn = ZnCl2 + H2.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

a)

A. 3.

b)

B.1

c)

C.4

d)

D.2

6.

CÂU 6: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

A. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

B. điện phân nóng chảy NaCl.

c)

C. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

d)

D. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

7.

CÂU 7 :Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I

a)

A. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

b)

B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị có cực với hidro

c)

C. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 e

d)

D. Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất

8.

Câu 8: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

a)

A. dung dịch H2SO4 đậm đặc

b)

B. Na2SO3 khan.

c)

C. dung dịch NaOH đặc.

d)

D. CaO .

9.

Câu 9: Chất chỉ có tính oxi hóa:

a)

A. Cl2

b)

B. Br2

c)

C. F2

d)

D. I2

10.

Câu 10: Nước Gia-ven có tính chất sát trùng và tẩy màu là do:

a)

A. nguyên tử Cl trong NaClO có số oxi hóa +1 thể hiện tính oxi hóa mạnh

b)

B. NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh

c)

C. NaClO phân hủy ra Cl2 có tính oxi hóa mạnh

d)

D. NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng

11.

câu 11: Cho 10,1(g) hỗn hợp MgO và ZnO tác dụng vừa đủ với dd có chứa 0,3mol HCl. Sau phản ứng thu được m(g) muối khan. Giá trị của m là (Mg= 24; Zn= 65; H=1; Cl=35,5; O=16)

a)

A. 18,8g

b)

B. 18,65g

c)

C. 16,87g

d)

D. 18,35g

12.

câu 12: Oxi không phản ứng trực tiếp với chất nào sau đây?

a)

A. Fe

b)

B. Pb

c)

C. Zn

d)

D. Cl2

13.

câu 13 :Cho 4,35 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl dư, đun nóng.Thể tích khí thoát ra (ở đktc) là:

a)

A. 0,112 lít

b)

B. 0,56 lít

c)

C. 1,12 lít

d)

D. 2,24 lít.

14.

câu 18 : Chọn câu đúng trong các câu sau :

a)

A. Clorua vôi không phải là muối .

b)

B. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với 2 gốc axit

c)

C. Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit

d)

D. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại tạo bởi 1 gốc axit

15.

câu 19 :Cho phản ứng : Cl2 + 2 NaOH → NaCl + NaClO + H2O

a)

A.Chất oxihoá.

b)

B. Không là chất oxihoa và không là chất .khử

c)

C. Chất khử

d)

D. Vừa là chất oxihoa và vừa là chất khử

16.

câu 20 :Trong dãy chất nào sau đây , dãy nào gồm các chất đều tác dụng dd HCl ?

a)

A. CaCO3 , H2SO4., Mg(OH)2

b)

B. Fe2O3 , KMnO4 , Cu.

c)

C.dd AgNO3 ,MgCO3 , BaSO4

d)

D. Fe , CuO , Ba(OH)2

17.

CÂU 21: Thêm dần dần nước Clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột . Hiện tượng quan sát được là

a)

A. Dung dịch hiện màu xanh tím

b)

B. Dung dịch hiện màu vàng lục

c)

C. Có kết tủa màu trắng

d)

D. Có kết tủa màu vàng nhạt

18.

câu 23 : Chọn phát biểu sai:

a)

A. Clo đẩy iot ra khỏi dung dịch NaI

b)

B. Clo đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr

c)

C. Brom đẩy iot ra khỏi dung dịch KI

d)

D. Iot đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr

19.

câu 24: Sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần tính axit:

a)

A. HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4

b)

B. HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4

c)

C. .HClO3 < HClO4 < HClO < HClO2

d)

D. HClO3 > HClO4 > HClO > HClO2

20.

câu 28 :Sục khí Cl2 vào dung dịch Na2CO3, hiện tượng:

a)

A. có khí thoát ra

b)

B. Không hiện tượng

c)

C. Có kết tủa trắng

d)

D. Dung dịch vẫn đục

21.

câu 30 :Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

a)

A. cộng hóa trị có cực.

b)

B. liên kết ion.

c)

C. công hóa trị không cực.

d)

D. liên kết cho nhận.

22.

câu 31 : Nước Gia-ven được điều chế bằng cách nào sau đây ?

a)

A. Cho clo tác dụng với dung dịch KOH đặc nóng

b)

B. Cho clo tác dụng với nước.

c)

C. Cho clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.

d)

D. Cho clo tác dụng dung dịch NaOH loãng nguội.

23.

câu 33 : Tìm câu sai :

a)

A. Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng.

b)

B. Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa.

c)

C. Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau.

d)

D. Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO ( X là halogen).

24.

câu 34 : Dung dịch axit nào sau đây được dùng trong việc chạm khắc thủy tinh?

a)

A. HCl

b)

B. HBr

c)

C. HF

d)

D. HI

25.

câu 35 : Đốt hỗn hợp bột sắt và clo (dư) thu được

a)

A. FeCl2.

b)

B. FeCl3.

c)

C. hỗn hợp FeCl2 và FeCl3.

d)

D. không phản ứng.

26.

câu 36 :Chất tác dụng với H2O tạo ra khí oxi là:

a)

A. Flo

b)

B. Clo

c)

C. Brom

d)

D. Iot

27.

câu 38: Những tính chất sau, tính chất nào không phải tính chất của khí hiđroclorua ?

a)

A. Tan nhiều trong nước

b)

B. Tác dụng với khí NH3

c)

C. Tác dụng với CaCO3 giải phóng khí CO2

d)

D. Làm đổi màu giấy quỳ tím tẩm ướt

28.

câu 39 : Thuốc thử để nhận biết các ion F, Cl, Br, I

a)

A. quỳ tím

b)

B. dung dịch hồ tinh bột

c)

C. dung dịch Ba(NO3)2

d)

D. dung dịch AgNO3

29.

câu 40 : Sục khí SO2 vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là

a)

A. dung dịch có màu vàng.

b)

B. dung dịch có màu nâu.

c)

C. xuất hiện kết tủa trắng

d)

D. dung dịch mất màu

30.

Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

a)

A. Phi kim mạnh nhất là iot.

b)

C. Phi kim mạnh nhất là flo.

c)

C. Kim loại mạnh nhất là liti.

d)

D. Kim loại yêu nhất là xesi.

31.

Kim loại nào khi tác dụng với dung dịch HCl loãng và với Cl2 cho cùng một loại muối?

a)

Cu

b)

Ag

c)

Zn

d)

Fe

32.

Sản phẩm của phương trình : Br2 + SO2 + H2O là

a)

HBr và H2SO3

b)

HBr và H2SO4

c)

HBr và H2S

d)

HBr và S

33.

Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ không có phản ứng?

a)

NaF

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

NaI

34.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố halogen là:

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

35.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường

b)

Đều có tính oxi hóa mạnh

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim

d)

Khả năng tác dụng với nước giảm dần từ F2 đến I2

36.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế Clo bằng cách

a)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

b)

Điện phân nóng chảy NaCl

c)

Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

d)

Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

37.

Sản phẩm tạo ra khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn:

a)

NaClO3, H2, Cl2

b)

NaClO, NaCl

c)

NaOH, H2, Cl2

d)

NaOH, HCl

38.

Trong tự nhiện, Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng

a)

NaCl trong nước biển và muối mỏ

b)

Trong rong biển

c)

Trong dầu mỏ

d)

Đơn chất Clo có trong khí thiên nhiên

39.

Để phân biệt HCl và NaCl cần dùng dung dịch nào sau đây?

a)

AgCl

b)

KOH

c)

AgNO3

d)

Qùy tím

40.

Muối clorua nào sau đây có ứng dụng diệt khuẩn, làm chất chống mục gỗ?

a)

KCl

b)

ZnCl2

c)

BaCl2

d)

NaCl

41.

Hidroclorua là chất

a)

rắn ở nhiệt độ thường

b)

lỏng ở nhiệt độ thường

c)

khí ở nhiệt độ thường, tan nhiều trong nước

d)

khí ở nhiệt độ thường, tan ít trong nước

42.

Dẫn khí Clo vào nước thu được nước Clo có màu vàng nhạt. Trong nước Clo có chứa các chất:

a)

Cl2, HCl, HClO, H2O

b)

HCl, HClO, H2O

c)

Cl2, H2O

d)

HCl, HClO

43.

Câu 6: Dãy kim loại nào sau đây gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Zn, Ag, Fe.

c)

Mg, Al, Zn.

d)

Al, Fe, Ag.

44.

Câu 7: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HBr, HI, HF, HCl.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HF, HCl, HBr, HI.

45.

Câu 10: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

(b) Axit flohidric là axit yếu.

(c) Dung dịch NaF loãng được dung làm thuốc chống sâu răng.

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa : -1, +1, +3, +5 và +7.

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

46.

Trong PTN, Cl2 thường được điều chế theo phản ứng: HClđặc + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

6

47.

Chọn phương trình phản ứng đúng :

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

b)

Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 .

c)

3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2

d)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 .

48.

Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 20oC có nồng độ:

a)

27%

b)

47%

c)

37%

d)

33%

49.

Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây

a)

Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3

b)

Fe3O4, CuO, CaO, NaOH, CaCO3

c)

Zn, Na2SO4, Ba(OH)2, quỳ tím

d)

MnO2, Cu, BaSO4, quỳ tím

50.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

51.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

52.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

53.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

54.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

55.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

56.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

57.

Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?

a)

Các dd: NaOH; NaBr; NaI

b)

. Các dd: KOH; KF, KI

c)

. Na ; H2; N2.

d)

K, CO2, O2

58.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

59.

Cho phản ứng sau:

Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:

a)

9

b)

18

c)

24

d)

34

60.

câu 15: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml

dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là

a)

A. 300

b)

B.100

c)

C.400

d)

D.200