wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trầm cảm với hóa

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau đó khuấy kĩ và lọc?

a)

Bột đá vôi và muối ăn.

b)

Đường và muối.

c)

Bột than và bột sắt.

d)

Giấm và rượu.

2.

Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là

a)

lọc.

b)

chưng cất

c)

bay hơi.

d)

để yên để muối lắng xuống gạn đi.

3.

Rượu etylic( cồn) sôi ở 78,30 nước sôi ở 1000C. Muốn tách rượu ra khỏi hỗn hợp nước có thể dùng cách nào trong số các cách cho dưới đây?

a)

Lọc.

b)

Chưng cất ở nhiệt độ khoảng 80080^0  .

c)

Bay hơi.

d)

Không tách được.

4.

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị

a)

gam

b)

đơn vị cacbon (đvC).

c)

kilogram.

d)

gam hoặc đvC

5.

Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm

a)

proton và electron

b)

proton và nơtron

c)

nơtron và electron.

d)

proton, nơtron và electron

6.

Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi

a)

proton và electron.

b)

proton và nơtron.

c)

nơtron và  electron

d)

proton, nơtron và electron

7.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây

a)

Ca

b)

Na

c)

K

d)

Fe

8.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

Từ 2 nguyên tố.

b)

Từ 4 nguyên tố trở lên

c)

Từ 3 nguyên tố

d)

Từ 1 nguyên tố

9.

Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

Chỉ có 1 nguyên tố.

b)

Chỉ từ 3 nguyên tố

c)

Chỉ từ 2 nguyên tố

d)

Từ 2 nguyên tố trở lên

10.

Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào

a)

Gam

b)

Gam hoặc kilogam

c)

Kilogam

d)

Đơn vị cacbon

11.

Đơn chất là chất tạo nên từ

a)

một chất

b)

một nguyên tử

c)

một nguyên tố hóa học

d)

một phân tử

12.

Dựa vào dấu hiêụ nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất

a)

Hình dạng của phân tử

b)

Số lượng nguyên tử trong phân tử

c)

Kích thước của phân tử

d)

Kích thước của phân tử

13.

Nước tự nhiên là

a)

một đơn chất

b)

một chất tinh khiết

c)

một hợp chất

d)

một hỗn hợp

14.

Hợp chất của nguyên tố R với nhóm hiđroxit có dạng R(OH)3. Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố R đó với nguyên tố oxi là

a)

R2O3.

b)

R3O2.

c)

RO3.

d)

RO2

15.

Hai nguyên tử của nguyên tố X có khối lượng là 1,336.10-22 gam. Giả thiết 1đvC = 1,67.10-24 gam. Ký hiệu hóa học của nguyên tố X là

a)

Na

b)

Ca

c)

Mg

d)

Fe

16.

Dãy gồm toàn các công thức hóa học của hợp chất là:

a)

CuO, NH3, O3

b)

Fe, N2, O2

c)

N2, KCl, H2SO4

d)

H2O, K2O, CO2

17.

Hợp chất có phân tử khối bằng 44 đvC là

a)

CH4.

b)

C3H4.

c)

C3H8.

d)

C5H8.

18.

Một học sinh phát biểu “Nước là hợp chất, vì nước có nhiệt đội sôi là 1000C”. Phát biểu trên là đúng hay sai?

a)

Ý 1 đúng; ý 2 sai.

b)

Ý 1 sai, ý 2 đúng

c)

Cả 2 ý đều đúng, và ý 2 giải thích cho ý 1

d)

Cả 2 ý đều đúng nhưng ý 2 không giải thích được cho ý 1.

19.

Cho các nguyên tử X, Y, Z, M, W có số proton và số nơtron trong hạt nhân như sau: X (p= 8,n = 8); Y (p =11, n =12); Z (p =8, n =9); M (p =13, n =14); W (p = 8, n =10). Các nguyên tử trên thuộc bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Cách viết nào dưới đây biểu diễn 5 phân tử hiđro 

a)

5H

b)

2H5

c)

10H

d)

5H2

21.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong phân tử nước cũng như phân tử khí SO2 đều chứa nguyên tố oxi

b)

Phân tử oxi được tạo bởi 2 nguyên tố oxi.

c)

Phân tử nước được tạo bởi 3 nguyên tử của 2 nguyên tố.

d)

Phân tử khối của nước là 18 đvC.

22.

Hợp chất tương ứng với mức hóa trị IV của nguyên tố nitơ là

a)

NO2

b)

N2O5

c)

HNO3

d)

N2O

23.

Cách viết nào dưới đây dùng biểu diễn đúng 4 phân tử nước

a)

4H2O

b)

4HO2

c)

4H2O2

d)

2H2O

24.

Nguyên tử Y có số điện tích hạt nhân là 13+. Nguyên tử Y thuộc nguyên tố hóa học nào

a)

Kali

b)

Natri

c)

Magie

d)

Nhôm

25.

Nguyên tử X có tổng số hạt e, p, n bằng 34 hạt. Hạt nhân nguyên tử X có số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt. Số hạt proton trong nguyên tử X là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

26.

Hợp chất RO có phân tử khối gấp 20 lần phân tử hiđro. Ký hiệu của R là:

a)

Ca

b)

Fe

c)

Mg

d)

Cu

27.

Cho các chất có công thức hóa học như sau: H2O, N2, O3, CO2, Fe, HCl, Al. Số phân tử có trong dãy trên là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

1 loại

d)

4 loại

29.

Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3. Phân tử khối của oxit là 102. Nguyên tử khối của M là

a)

24

b)

27

c)

56

d)

64

30.

Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây

a)

CaPO4

b)

Ca2(PO4)2

c)

Ca3(PO4)2

d)

Ca3(PO4)3

31.

Công thức hoá học nào sau đây viết đúng

a)

Kali clorua  KCl2

b)

Kali sunfit  KSO3.

c)

Kali sunfat K(SO4)2

d)

Kali sunfua K2S

32.

Nguyên tố X có hoá trị III, công thức của muối sunfat là

a)

XSO4

b)

X(SO4)3

c)

X2(SO4)3

d)

X3SO4

33.

Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào sau đây

a)

N2O5

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O3

34.

Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào sau đây?

a)

SO2

b)

H2S

c)

SO3

d)

CuS

35.

Trong số các vật thể sau, vật thể nào là vật nhân tạo?

a)

Sao mộc

b)

Sao hỏa

c)

Mặt trăng

d)

Tàu vũ trụ

36.

Dây dẫn điện có thể được làm từ chất nào sau đây

a)

Nhôm

b)

Cao su

c)

Đồng

d)

Nhôm và Đồng (A và C)

37.

Câu nào sai trong số các câu sau đây

a)

Phơi nước biển sẽ thu được muối ăn

b)

Tách chất nhờ nhiệt độ sôi khác nhau gọi là chưng cất.

c)

Không khí quanh ta là chất tinh khiết

d)

Đường mía có vị ngọt, tan trong nước.

38.

Câu nào sai trong số các câu sau đây

a)

. Không được dùng tay trực tiếp cầm hóa chất

b)

Hóa chất dùng xong, nếu còn thừa đổ lại bình chứa.

c)

Không dùng hóa chất đựng trong lọ mất nhãn

d)

Sau khi làm thí nghiệm thực hành phải rửa dụng cụ thí nghiệm, vệ sinh phòng thí nghiệm.

39.

Trong các thí nghiệm sau đây với một chất, thí nghiệm nào có sự biến đổi hoá học?

a)

Hoà tan một ít chất rắn màu trắng vào nước lọc để loại bỏ các chất bẩn không tan được dung dịch

b)

Đun nóng nước lỏng , nước chuyển thành hơi.

c)

Mang các hạt chất rắn nghiền được bột màu trắng.

d)

Nung 1 loại bột màu trắng, màu trắng không đổi nhưng thoát ra một chất khí có thể làm đục nước vôi trong.

40.

Lái xe sau khi uống rượu thường gây tai nạn nghiêm trọng. Cảnh sát giao thông có thể phát hiện sự vi phạm này bằng một dụng cụ phân tích hơi thở. Theo em thì dụng cụ phân tích hơi thở được đo là do

a)

rượu làm hơi thở nóng nên máy đo được.

b)

rượu làm hơi thở gây biến đổi hoá học nên máy ghi nhận được

c)

rượu làm hơi thở khô hơn nên máy máy ghi độ ẩm thay đổi.

d)

rượu gây tiết nhiều nước bọt nên máy biết được.

41.

Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Có chất kết tủa( chất không tan).

b)

Có chất khí thoát ra( sủi bọt).

c)

Có sự thay đổi màu sắc.

d)

Một trong số các dấu hiệu trên.

42.

Trong phản ứng hoá học, hạt vi mô nào được bảo toàn?

a)

Hạt phân tử

b)

Hạt nguyên tử

c)

Cả hai loại hạt trên

d)

Không loại hạt nào

43.

Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể biết

44.

Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng

a)

số nguyên tử của mỗi nguyên tố.

b)

số phân tử trong mỗi chất.

c)

số nguyên tử trong mỗi chất

d)

số nguyên tố tạo ra chất

45.

Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nước. Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng?

a)

2H + O -> H2O   

b)

H2  + O2 -> 2H2O

c)

H2  + O -> H2O

d)

2H2  + O2 -> 2H2O

46.

Khí nitơ và khí hiđro tác dụng với nhau tạo khí amoniac(NH3). Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng?

a)

N + 3H -> NH3

b)

N2 + H2-> 2NH3

c)

N2 + H2 -> NH3

d)

N2 + 3H2 -> 2NH3

47.

Phương trình hoá học nào dưới đây biểu diễn đúng phản ứng cháy của rượu etylic tạo ra khí cacbon và nước?

a)

C2H5OH + O2 -> CO2 + H2O

b)

C2H5OH + 3O2 -> CO2 + 3H2O

c)

C2H5OH + O2 -> CO2 + H2O

d)

C2H5OH + 3O2 -> CO2 + 6H2O

48.

Đốt cháy quặng pirit sắt (FeS2) thu được sắt (III) oxit Fe2O3 và khí sunfuarơ SO2. Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?

a)

FeS2  + O2 -> Fe2O3 + SO2

b)

2FeS2  + O2 -> Fe2O3 + SO2

c)

FeS2  + O2 -> Fe2O3 + 2SO2

d)

4FeS2  +11 O2 -> Fe2O3 + 8SO2

49.

Cho natri (Na) tác dụng với H2O thu được xút (NaOH) và khí H2. Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?

a)

Na + H2O -> NaOH + H2

b)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

c)

2Na + H2O -> 2NaOH + H2

d)

3Na + 3H2O -> 3NaOH + 3H2

50.

Cho nhôm (Al) tác dụng với axit sunfuaric (H2SO4) thu được muối nhôm sunfat (Al2(SO4)3) và khí H2. Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?

a)

Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2

b)

Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2

c)

2Al + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2

d)

2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2

51.

Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua FeCl2  và 0,2g khí H2. Khối lượng HCl đã dùng là

a)

14,2 gam

b)

7,3 gam 

c)

8,4 gam

d)

9,2 gam

52.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe(OH)y + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O. Với x khác y thì giá trị thích hợp của x, y lần lượt là

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

2 và 4

d)

3 và 4

53.

Cho sơ đồ phản ứng: Al(OH)y + H2SO4 -> Alx(SO4)y + H2O. Với x khác y thì giá trị thích hợp của x, y lần lượt là

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

2 và 4

54.

Các hiện tượng sau đây:

  (1) sắt được cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh.

  (2) vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ là chất màu nâu đỏ.

  (3) rượu để lâu trong không khí thường bị chua.

  (4) đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang màu đỏ.

            (5) dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện đi qua

Các hiện tượng biến đổi hóa học là:

a)

1,2,3,4

b)

1,2,4,5

c)

2,3

d)

1,3,4,5

55.

Nhận định nào sau đây luôn đúng trong mọi phương trình hóa học?

a)

Tổng hệ số của chất tham gia bằng tổng hệ số các sản phẩm

b)

Tổng số nguyên tử của mỗi nguyên tố không thay đổi.

c)

Tổng số chất trước phản ứng bằng tổng số chất sau phản ứng.

d)

Tổng số phân tử chất tham gia luôn nhiều hơn tổng số phân tử chất sản phẩm.

56.

Nến được làm bằng parafin, khi đốt nến, xảy ra các quá trình sau

(1) parafin nóng chảy.

  (2) parafin lỏng chuyển thành hơi.

  (3) hơi parafin cháy biến đổi thành khí CO2 và hơi nước.

Quá trình nào có sự biến đổi hóa học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Cả 1,2,3

57.

Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cách

a)

ngâm trong nước

b)

ngâm trong dầu hỏa

c)

ngâm trong rượu

d)

cho vào lọ đậy kín

58.

Để pha loãng dung dịch axit H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, có thể tiến hành theo cách nào sau đây?

a)

Cho nhanh nước vào axit.

b)

Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều

c)

Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều

d)

Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều

59.

Thành phần chính của vỏ trứng là canxi cacbonat. Khi ngâm quả trứng gà trong cốc đựng dung dịch axit clohiđric (HCl) thì thấy có bọt khí thoát ra từ bề mặt vỏ trứng. Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra là

a)

CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + H2O

b)

CaCO3 + HCl -> CaCl2 + H2O + CO2

c)

CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 ­

d)

CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + H2O + CO2

60.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất (A) cần 6,4 gam khí oxi thu được 4,4 gam khí CO2 và 3,6 gam hơi nước. Giá trị của m là

a)

1,5

b)

1,6

c)

1,7

d)

1,8

61.

Cho m gam kim loại R tác dụng hết với 3,2 gam khí oxi thu được 16 gam RO. Kim loại R là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Cu

d)

Ca

62.

Phương trình hóa học nào dưới đây viết sai?

a)

Fe  +  2HCl -> FeCl2 + H2

b)

Al  +  6HCl -> 2AlCl3 + 3H2

c)

 Fe2O3 + 3H2 ->  2Fe  + 3H2O

d)

2H2S +  SO2 -> 3S + 2H2O

63.

Thiết bị đo nồng độ cồn trong hơi thở có chứa hợp chất của Cr(VI) (màu cam), khi tiếp xúc với hơi thở có chứa rượu etylic thì bị chuyển hóa thành hợp chất của Cr(III) (màu xanh). Tùy mức độ biến đổi màu sắc giúp máy phân tích mức độ uống rượu của tài xế.

Thiết bị trên đo được độ cồn trong hơi thở là do:

a)

Rượu làm nóng cơ thể nên máy đo phát hiện và ghi được.

b)

Hơi thở người uống rượu đã gây biến đổi hóa học nên máy ghi nhận được

c)

Rượu làm hơi thở bị khô nên máy ghi được nhờ thay đổi nhiệt độ

d)

Rượu làm hơi thở bị khô nên máy ghi được nhờ thay đổi nhiệt độ

64.

Thuốc muối là một loại thuốc dùng để làm giảm cơn đau dạ dày, thành phần chính của thuốc muối là một hợp chất vô cơ (X). Dịch vị của người bị bệnh dạ dày thường có nồng độ axit HCl vượt mức an toàn. Phản ứng của thuốc muối với dung dịch HCl được biểu diễn theo phương trình hóa học:

(X)   +   HCl -> NaCl  +  H2O  +  CO2 ­

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

NaHCO3

d)

Na2O

65.

Cho một số nhận định sau:

(a) Hiện tượng hóa học là sự biến đổi chất có sinh ra chất mới.

(b) Trong phản ứng hóa học, tính chất của các chất vẫn giữ nguyên.

(c) Trong phản ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố giữ nguyên.

(d)  Trong phản ứng hóa học tổng khối lượng các chất tham gia bằng tổng khối lượng các sản phẩm.

(e)  Phản ứng hóa học chỉ xảy ra được khi có xúc tác hoặc đun nóng.

Số nhận định sai là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Khi đốt cháy than (chứa cacbon) trong không khí thì xảy ra phản ứng giữa cacbon với khí oxi tạo thành khí cacbon đioxit. Để than dễ dàng cháy hoàn toàn thì cần thực hiện biện pháp nào?

a)

Nghiền nhỏ than để tăng diện tích tiếp xúc giữa than với khí oxi

b)

Dùng que lửa cung cấp nhiệt độ khơi mào cho sự cháy.

c)

Quạt mạnh cho đến khi than cháy nhằm tăng lượng oxi tiếp xúc với than.

d)

Tất cả các biện pháp trên đều cần thiết.

67.

Cho sơ đồ phản ứng

Fe2O3 +  HNO3 -> Fe(NO3)3 +  H2O.

Tổng hệ số tối giản trong phương trình hóa học sau khi cân bằng là:

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14