Font size
Worksheetsshdt 2
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Quá trình oxy hóa khử của chất dinh dưỡng là nguồn cung cấp
Năng lượng cho mọi hoạt động sống
Nguyên liệu cho các phản ứng tổng hợp
A và B
Hormon cho cơ thể
Sự thay đổi năng lượng tự do của một phản ứng phụ thuộc vào
Trạng thái đầu và trạng thái giữa
Trạng thái cuối và trạng thái giữa
Trạng thái giữa và trạng thái trung gian
Trạng thái đầu vào trạng đánh cuối
Sự trao đổi chất trong tế bào có thể tách rời sự trao đổi năng lượng
Đúng
Sai
Lipid và saccharid bị oxi hóa hoàn toàn thành
CO2 và H20
CO2 và NH3
H2O và NO2
NH3 và NO2
Nguồn năng lượng duy nhất đối với cơ thể người ,động vật và đa số vi sinh vật là năng lượng hóa học trong thức ăn
Đúng
Sai
Vận tốc của phản ứng trong cơ thể phụ thuộc vào
Giải phóng ra bao nhiêu năng lượng
Mức năng lượng hoạt hóa
Trạng thái của chất tạo thành
Nhiệt độ phản ứng
Trong cơ thể sống , protein bị oxy hóa thành :
CO2 ,NO2 và H2O
H2O,NH3 và NO2
NH3,NH4 và H2O
CO2,NH3 và H2O
Nguồn năng lượng duy nhất đối với cơ thể người ,động vật và đa số sinh vật vi sinh là năng lượng hóa học trong thức ăn
Đúng
Sai
Vận tốc của phản ứng trong cơ thể phụ thuộc vào :
Giải phóng ra bao nhiêu năng lượng
Mức năng lượng hoạt hóa
Trạng thái của chất tạo thành
Nhiệt độ phản ứng
Vai trò của năng lượng hoạt hóa là :
Hình thành nên các liên kết có mức năng lượng thấp hơn
Tăng nhiệt độ phản ứng
Giảm nhiệt độ phản ứng
Đẩy năng lượng của liên kết đến trạng thái bão hòa
Tác động vào phân tử một chất làm liên kết phân tử yếu đi thì năng lượng hoạt hóa sẽ:
Cao hơn
Thấp hơn
Không thay đổi
Thay đổi phụ thuộc vào bản chất của phản ứng
Năng lượng hoạt hóa tồn tại như một lưc cản làm cho phản ứng khó xảy ra
Đúng
Sai
Mỗi enzym chỉ xúc tác cho phản ứng chuyển hóa :
Thuận nghịch
Một chiều
A và B
Có mức năng lượng cao
Năng lượng hoạt hóa KHÔNG có tác dụng :
Hình thành nên các liên kết có mức năng lượng thấp hơn
Phá vỡ các liên kết vốn có của phân tử chất tham gia phản ứng
Hình thành nên các liên kết có mức năng lượng cao hơn
Giảm nhiệt độ phản ứng
Năng lượng hoạt hóa là một hằng số cố định
Đúng
Sai
Oxi hóa là sự tách biệt điện tử ra khỏi cơ chất , còn khử là sự gắn điện tử vào cơ chất
Đúng
Sai
Tất cả các chất tham gia vào các quá trình Oxi hóa khử ở cơ thể sống đều có khả năng
Nhường điện tử
Thu điện tử
Không thay đổi điện tử
Nhường và nhận điện tử
Đại lượng đặc trưng cho khả năng oxi hóa khử của mỗi chất gọi là
Thế năng oxi hóa - khử
Động năng oxi hóa
- khử
Nhiệt năng oxi hóa - khử
Cơ năng oxi hóa -khử
Năng lượng để dừng phản ứng gọi là năng lượng hoạt hóa
Đúng
Sai
Thành phần hóa học cơ bản của enzym là :
Glucid
Protein
Lipid
A và C đúng
Căn cứ vào thành phần hóa học ,enzym được chia thành các nhóm
Enzym đơn giản ,enzym phức tạp
Enzym một thành phần ,em zym hai thành phần
A và B đúng
Enzym sơ cấp , emzym thứ cấp
Trung tâm hoạt động của emzym có đặc điểm :
Chỉ chiếm một tỷ lệ thể tích tương đối lớn trên enzym
Đươc cấu tạo bởi nhiều nhóm chức khác nhau
Chỉ phù hợp với một hoặc một số cơ chất nhất định
B và C đúng
Ở một số enzym , ngoài trung tâm hoạt động còn có trung tâm
Hoạt hóa
Ức chế
Điều hòa
A và C đúng
Chất điều hòa phản ứng enzym được gắn với enzym nhưng không bị enzym làm thay đổi
Đúng
Sai
Bản chất của enzym là
Protein
Glucid
Lipid
Polysaccharid
Trung tâm hoạt động của emzym KHÔNG có đặc điểm sau :
Chỉ chiếm một tỷ lệ thể tích tương đối nhỏ trên enzym
Đươc cấu tạo bởi nhiều nhóm chức khác nhau của acid amin, các ion kim loại , các nhóm chức của coenzym
Cấu trúc không gian của tủng tâm hoạt động chỉ phù hợp với một hoặc một số cơ chất nhất định
Chiếm tỷ lệ lớn nhất trên enzym
Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động enzym là :
pH
Bản chất enzym
Chất hoạt hóa
Chất ức chế
Enzym chỉ xúc tác cho một cơ chất nhất định được gọi là enzym có tính đặc hiệu :
Tương đối
Tuyệt đối
Song song
Tất cả đáp án trên
Đa số enzym hoạt động tối ưu ở nhiệt độ từ :
10-20oC
20-30oC
40-50oC
60-70oC
Các enzym hoạt động bên ngoài tế bào thường đòi hỏi nhiều pH giống nhau
Đúng
Sai
Enzym pepsin hoạt động tốt trong điều kiện pH từ
1-2
2-4
4-6
6-8
Sự chênh lệch với pH tối ưu không ảnh hưởng tới hoạt tính enzym
Đúng
Sai
Tốc độ phản ứng của đa số các phản ứng enzym phụ thuộc vào
Nồng độ cơ chất
Kích thước enzym
Số lượng enzym
Bản chất của enzym
Các ion kim loại là cofactor của enzym :
Mg2+,Fe2+ ,Hg2+ và Cu2+
Mg2+, Fe2+ , Zn2+ và Cu2+
Mg2+,Fe2+ ,Zn2+ và Ca2+
Mg2+,Fe2+,Pb2+ và Cu2+
Tốc độ phản ứng enzym KHÔNG phụ thuộc vào
Nhiệt độ ,pH
Áp suất
Số lượng enzym có mặt
Nồng độ muối
Các chất ức chế cạnh tranh trong phản ứng enzym là các chất có
Tính chất hóa học giống enzym
Cấu tạo hóa học khá giống với cơ chất
Hình dạng khá giống với cơ chất
B và C đúng
Trong phản ứng enzym khi có mặt cơ chất và chất ức chế, chúng cạnh tranh nhau ở
Trung tâm hoạt động
Trung tâm dị lập thể
A và B đúng
Trung tâm điều hòa
Đặc điểm của các chất ức chế không cạnh tranh trong phản ứng enzym
Kết hợp với trung tâm điều hòa
Liên kết với trung tâm dị lập thể
Chịu ảnh hưởng của nồng độ cơ chất
Kết hợp với enzym làm biến dạng trung tâm hoạt động
Các chất ức chế không cạnh tranh trong phản ứng enzym làm cho enzym
Không thể tương tác được với cơ chất
Có thể tương tác được với cơ chất nhưng yếu
Biến đổi cơ chất làm enzym không xúc tác được
Hoạt động bình thường
Enzym không có khả năng hoạt động trên nhiều cơ chất khác nhau
Đúng
Sai
Sự khác biệt của enzym so với chất xúc tác vô cơ là
Cảm ứng
Dẫn truyền
Đặc hiệu
Tất cả đáp án trên đúng
Nhiều chất tác dụng làm tăng hoạt tính của enzym được gọi là chất
Cộng tác của enzym
Hoạt hóa của enzym
Ức chế enzym
A và B đúng
Tế bào điều chỉnh sự trao đổi chất của thông qua sự tác động vào trung tâm
Điều hòa và trung tâm hoạt động
Hoạt hóa và trung tâm dị lập thể
Điều hòa và trung tâm dị lập thể
A và B đúng
Enzym giảm năng lượng hoạt hóa cho phản ứng , làm cho phản ứng enzym khó xảy ra trong điều kiện nhiệt độ và áp suất bình thường
Đúng
Sai
Tốc độ phản ứng enzym sẽ tăng nếu có enzym hoặc chất xúc tác nào đó thích hợp
Đúng
Sai
Cấu hình của enzym sẽ thay đổi khi cơ chất bám vào
Trung tâm điều hòa
Trung tâm hoạt động
Trung tâm dị lập thể
Phần đầu của enzym
Khi cơ chất bám vào trung tâm hoạt động
Cấu hình của enzym sẽ không thay đổi
Cấu hình của enzym sẽ thay đổi
Enzym sẽ tăng hoạt tính
Enzym sẽ mất hoạt tính
Trong phản ứng enzym khi có sản phẩm được tách ra enzym
Thay đổi hình dạng
Trở về hình dạng ban đầu
Được hoạt hóa
Mất hoạt tính
Cấu trúc của enzym thường có dạng hình
Bầu dục
Cầu
Vuông
Tam giác
Nhóm ngoại của enzym không có vai trò hỗ trợ quá trình xúc tác của enzym
Đúng
Sai
Nhiều enzym không thể hoạt động chính xác khi thiếu
Cofactor
Apoenzym
Ogenenzym
Acoenzym
Cofactor của enzym có mặt bên trong của trung tâm
Hoạt động
Dị lập thể
Điều hòa
Dị lập thể và điều hòa
Các vitamin là nguyên liệu thô để tạo nên
Cofactor
Apoenzym
Ogenenzym
Coenzyme
Các coenzym cũng có thể đi dùng lại quay vòng nhiều lần
Đúng
Sai
Tế bào đơn giản chỉ cần một vài enzym khác nhau
Đúng
Sai
Theo quy ước quốc tế ,tên gọi của enzym phải có
Tên cơ chất không đặc hiệu, tên loại phản ứng và đuôi ase
Tên cơ chất đặc hiệu, tên loại phản ứng và đuôi use
Tên của chất đặc hiệu, tên loại phản ứng và đuôi ose
Tên cơ chất đặc hiệu,tên loại phản ứng và đuôi ase
Dựa vào tính đặc hiệu phản ứng của enzym, hội hóa sinh quốc tế (IUB) đã thống nhất phân loại enzym thành
4 lớp
5 lớp
6 lớp
7 lớp
Khi phân 1 giải liên kết thường sự biến đổi năng lượng vào khoảng
2kcal/mol
3kcal/mol
4kcal/mol
5kcal/mol
Liên kết giàu năng lượng là liên kết mà khi phân giải hoặc tạo thành nó có sự biến đổi năng lượng vào khoảng
2kcal/mol
3kcal/mol
7kcal/mol
5kcal/mol
Tính đặc hiệu của enzym bao gồm đặc hiệu
Cơ chất, kiểu phản ứng
Sản phẩm, kiểu phản ứng
Cơ chất,sản phẩm
Tất cả đáp án trên
Tính đặc hiệu của enzym KHÔNG bao gồm đặc hiệu
Cơ chất
Sản phẩm
Phản ứng
Tất cả các đáp án trên đúng
Các phân tử enzym KHÔNG làm giảm năng lượng cho việc tạo phản ứng trung gian
Đúng
Sai
Mỗi enzym chỉ xúc tác cho sự chuyển hóa của một hay một số chất nhất định ,theo một kiểu phản ứng nhất định
Đúng
Sai
Vận động tích cực của các chất qua màng tế bào, là quá trình vận động luôn đòi hỏi năng lượng
Đúng
Sai
Năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào là năng lượng nhận được từ quá trình oxi hóa các chất của thức ăn
Đúng
Sai
Mắt xích liên hợp giữa các phản ứng thu năng lượng, phản ứng giải phóng năng lượng là
ADP
AMP
ATP
A và B đúng
Sự tổng hợp bù lại năng lượng ATP và ADP và H3PO4 bằng cách tăng cường độ phosphoryl oxi hoá ở
Cơ chất
Enzym
Tế bào
Gan
Năng lượng cần thiết để tổng hợp protein trong tế bào là
UTP
XTP
ATP
GTP
Năng lượng cần thiết để tổng hợp poli saccharid trong tế bào là
UTP
XTP
ATP
GTP
Năng lượng cần thiết để tổng hợp phospholipid trong tế bào là
UTP
XTP
ATP
GTP
Hô hấp tế bào là quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng cho hoạt động sống của tế bào
Đúng
Sai
Mục đích cơ bản của hô hấp là tổng hợp ATP từ
ADP và phosphat vô cơ
AMP và phosphat vô cơ
ADP và phosphat hữu cơ
AMP và phosphat hữu cơ
Ở hầu hết các sinh vật ,nếu có oxy thì hô hấp hiếu khí xảy ra ,biến glucose thành khí cacbonic và phosphat
Đúng
Sai
Ở hầu hết các sinh vật nếu cung cấp không đủ Oxi thì xảy ra hô hấp
Hiếu khí
Kị khí
A và B đúng
Tạm thời
Trong quá trình hô hấp của vi sinh vật, phân tử glucose chỉ bị phân giải hoàn toàn khi xảy ra hô hấp
Hiếu khí
Kị khí
Yếm khí
Tạm thời
Trong quá trình hô hấp của vi sinh vật, phân tử glucose chỉ bị phân giải một phần khi xảy ra hô hấp
Hiếu khí
Kị khí
Ái khí
Tạm thời
Trong tế bào chỉ phân giải một phần của phân tử glucose thường tạo ra
AcId nitơric hoặc alcol
Andehyd hoặc alcol
Alcol hoặc CO2
Acid lactic hoặc alcol
Một sinh vật như nấm men có thể tồn tại trong thời gian dài khi không có oxy
Đúng
Sai
Sinh vật có thể sống được trong thời gian dài trong cống rãnh là loại
Vi khuẩn kỵ khí
Vi khuẩn hiếu khí
Nấm mốc
Tất cả đáp án trên
Quá trình đường phân rất ít khi xảy ra trong cơ thể sống
Đúng
Sai
Khi tiến hành cùng loại công việc, tế bào kị khí dùng glucose hơn tế bào hiếu khí là
9 lần
1,9 lần
19 lần
29 lần
Hô hấp kị khí ở tế bào chỉ thu được năng lượng sẵn có dự trữ trong phân tử glucose khoảng
2 ATP
38 ATP
20 ATP
32 ATP
Chu trình Krebs là quá trình phân giải
Acid amin,Vitamin
Vitamin, glucid
Lipid, protein
Acid amin, lipid
Chu trình Kreb cung cấp tiền chất để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết
Đúng
Sai
Chu trình Kreb là điểm giao lưu của nhiều con đường trao đổi chất trong tế bào
Đúng
Sai
Trong các phản ứng của quá trình trao đổi chất NADH được dùng để khử
Các liên kết π, Nhóm carboxyl ,imin
Các liên kết , nhóm NH3 ,imin
Các liên kết π ,Nhóm carboxyl , amin
Lực liên kết,nhóm carboxyl , imin
Đường phân xảy ra nhờ các enzym định vị trên màng sinh chất
Đúng
Sai
Các enzym vận chuyển H+ từ NADH gọi là
NADP dehydrogenase
NADH hydrogenase
NADH Lactacdehydrogenase
NAD Dehydrogenase
Trong quá trình tổng hợp ATP trong tế bào nếu chuỗi chất mang bắt đầu bằng NADH thì tổng hợp được
2 phân tử ATP
3 phân tử ATP
4 phân tử ATP
5 phân tử ATP
Trong quá trình tổng hợp ATP trong tế bào nếu chuỗi chất mang bắt đầu bằng FADH khi tổng hợp được
2 phân tử ATP
3 phân tử ATP
4 phân tử ATP
5 phân tử ATP
