wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

shdt 2

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình oxy hóa khử của chất dinh dưỡng là nguồn cung cấp

a)

Năng lượng cho mọi hoạt động sống

b)

Nguyên liệu cho các phản ứng tổng hợp

c)

A và B

d)

Hormon cho cơ thể

2.

Sự thay đổi năng lượng tự do của một phản ứng phụ thuộc vào

a)

Trạng thái đầu và trạng thái giữa

b)

Trạng thái cuối và trạng thái giữa

c)

Trạng thái giữa và trạng thái trung gian

d)

Trạng thái đầu vào trạng đánh cuối

3.

Sự trao đổi chất trong tế bào có thể tách rời sự trao đổi năng lượng

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Lipid và saccharid bị oxi hóa hoàn toàn thành

a)

CO2 và H20

b)

CO2 và NH3

c)

H2O và NO2

d)

NH3 và NO2

5.

Nguồn năng lượng duy nhất đối với cơ thể người ,động vật và đa số vi sinh vật là năng lượng hóa học trong thức ăn

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Vận tốc của phản ứng trong cơ thể phụ thuộc vào

a)

Giải phóng ra bao nhiêu năng lượng

b)

Mức năng lượng hoạt hóa

c)

Trạng thái của chất tạo thành

d)

Nhiệt độ phản ứng

7.

Trong cơ thể sống , protein bị oxy hóa thành :

a)

CO2 ,NO2 và H2O

b)

H2O,NH3 và NO2

c)

NH3,NH4 và H2O

d)

CO2,NH3 và H2O

8.

Nguồn năng lượng duy nhất đối với cơ thể người ,động vật và đa số sinh vật vi sinh là năng lượng hóa học trong thức ăn

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Vận tốc của phản ứng trong cơ thể phụ thuộc vào :

a)

Giải phóng ra bao nhiêu năng lượng

b)

Mức năng lượng hoạt hóa

c)

Trạng thái của chất tạo thành

d)

Nhiệt độ phản ứng

10.

Vai trò của năng lượng hoạt hóa là :

a)

Hình thành nên các liên kết có mức năng lượng thấp hơn

b)

Tăng nhiệt độ phản ứng

c)

Giảm nhiệt độ phản ứng

d)

Đẩy năng lượng của liên kết đến trạng thái bão hòa

11.

Tác động vào phân tử một chất làm liên kết phân tử yếu đi thì năng lượng hoạt hóa sẽ:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Không thay đổi

d)

Thay đổi phụ thuộc vào bản chất của phản ứng

12.

Năng lượng hoạt hóa tồn tại như một lưc cản làm cho phản ứng khó xảy ra

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Mỗi enzym chỉ xúc tác cho phản ứng chuyển hóa :

a)

Thuận nghịch

b)

Một chiều

c)

A và B

d)

Có mức năng lượng cao

14.

Năng lượng hoạt hóa KHÔNG có tác dụng :

a)

Hình thành nên các liên kết có mức năng lượng thấp hơn

b)

Phá vỡ các liên kết vốn có của phân tử chất tham gia phản ứng

c)

Hình thành nên các liên kết có mức năng lượng cao hơn

d)

Giảm nhiệt độ phản ứng

15.

Năng lượng hoạt hóa là một hằng số cố định

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Oxi hóa là sự tách biệt điện tử ra khỏi cơ chất , còn khử là sự gắn điện tử vào cơ chất

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tất cả các chất tham gia vào các quá trình Oxi hóa khử ở cơ thể sống đều có khả năng

a)

Nhường điện tử

b)

Thu điện tử

c)

Không thay đổi điện tử

d)

Nhường và nhận điện tử

18.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng oxi hóa khử của mỗi chất gọi là

a)

Thế năng oxi hóa - khử

b)

Động năng oxi hóa

- khử

c)

Nhiệt năng oxi hóa - khử

d)

Cơ năng oxi hóa -khử

19.

Năng lượng để dừng phản ứng gọi là năng lượng hoạt hóa

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Thành phần hóa học cơ bản của enzym là :

a)

Glucid

b)

Protein

c)

Lipid

d)

A và C đúng

21.

Căn cứ vào thành phần hóa học ,enzym được chia thành các nhóm

a)

Enzym đơn giản ,enzym phức tạp

b)

Enzym một thành phần ,em zym hai thành phần

c)

A và B đúng

d)

Enzym sơ cấp , emzym thứ cấp

22.

Trung tâm hoạt động của emzym có đặc điểm :

a)

Chỉ chiếm một tỷ lệ thể tích tương đối lớn trên enzym

b)

Đươc cấu tạo bởi nhiều nhóm chức khác nhau

c)

Chỉ phù hợp với một hoặc một số cơ chất nhất định

d)

B và C đúng

23.

Ở một số enzym , ngoài trung tâm hoạt động còn có trung tâm

a)

Hoạt hóa

b)

Ức chế

c)

Điều hòa

d)

A và C đúng

24.

Chất điều hòa phản ứng enzym được gắn với enzym nhưng không bị enzym làm thay đổi

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Bản chất của enzym là

a)

Protein

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Polysaccharid

26.

Trung tâm hoạt động của emzym KHÔNG có đặc điểm sau :

a)

Chỉ chiếm một tỷ lệ thể tích tương đối nhỏ trên enzym

b)

Đươc cấu tạo bởi nhiều nhóm chức khác nhau của acid amin, các ion kim loại , các nhóm chức của coenzym

c)

Cấu trúc không gian của tủng tâm hoạt động chỉ phù hợp với một hoặc một số cơ chất nhất định

d)

Chiếm tỷ lệ lớn nhất trên enzym

27.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động enzym là :

a)

pH

b)

Bản chất enzym

c)

Chất hoạt hóa

d)

Chất ức chế

28.

Enzym chỉ xúc tác cho một cơ chất nhất định được gọi là enzym có tính đặc hiệu :

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Song song

d)

Tất cả đáp án trên

29.

Đa số enzym hoạt động tối ưu ở nhiệt độ từ :

a)

10-20oC

b)

20-30oC

c)

40-50oC

d)

60-70oC

30.

Các enzym hoạt động bên ngoài tế bào thường đòi hỏi nhiều pH giống nhau

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Enzym pepsin hoạt động tốt trong điều kiện pH từ

a)

1-2

b)

2-4

c)

4-6

d)

6-8

32.

Sự chênh lệch với pH tối ưu không ảnh hưởng tới hoạt tính enzym

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Tốc độ phản ứng của đa số các phản ứng enzym phụ thuộc vào

a)

Nồng độ cơ chất

b)

Kích thước enzym

c)

Số lượng enzym

d)

Bản chất của enzym

34.

Các ion kim loại là cofactor của enzym :

a)

Mg2+,Fe2+ ,Hg2+ và Cu2+

b)

Mg2+, Fe2+ , Zn2+ và Cu2+

c)

Mg2+,Fe2+ ,Zn2+ và Ca2+

d)

Mg2+,Fe2+,Pb2+ và Cu2+

35.

Tốc độ phản ứng enzym KHÔNG phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ ,pH

b)

Áp suất

c)

Số lượng enzym có mặt

d)

Nồng độ muối

36.

Các chất ức chế cạnh tranh trong phản ứng enzym là các chất có

a)

Tính chất hóa học giống enzym

b)

Cấu tạo hóa học khá giống với cơ chất

c)

Hình dạng khá giống với cơ chất

d)

B và C đúng

37.

Trong phản ứng enzym khi có mặt cơ chất và chất ức chế, chúng cạnh tranh nhau ở

a)

Trung tâm hoạt động

b)

Trung tâm dị lập thể

c)

A và B đúng

d)

Trung tâm điều hòa

38.

Đặc điểm của các chất ức chế không cạnh tranh trong phản ứng enzym

a)

Kết hợp với trung tâm điều hòa

b)

Liên kết với trung tâm dị lập thể

c)

Chịu ảnh hưởng của nồng độ cơ chất

d)

Kết hợp với enzym làm biến dạng trung tâm hoạt động

39.

Các chất ức chế không cạnh tranh trong phản ứng enzym làm cho enzym

a)

Không thể tương tác được với cơ chất

b)

Có thể tương tác được với cơ chất nhưng yếu

c)

Biến đổi cơ chất làm enzym không xúc tác được

d)

Hoạt động bình thường

40.

Enzym không có khả năng hoạt động trên nhiều cơ chất khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Sự khác biệt của enzym so với chất xúc tác vô cơ là

a)

Cảm ứng

b)

Dẫn truyền

c)

Đặc hiệu

d)

Tất cả đáp án trên đúng

42.

Nhiều chất tác dụng làm tăng hoạt tính của enzym được gọi là chất

a)

Cộng tác của enzym

b)

Hoạt hóa của enzym

c)

Ức chế enzym

d)

A và B đúng

43.

Tế bào điều chỉnh sự trao đổi chất của thông qua sự tác động vào trung tâm

a)

Điều hòa và trung tâm hoạt động

b)

Hoạt hóa và trung tâm dị lập thể

c)

Điều hòa và trung tâm dị lập thể

d)

A và B đúng

44.

Enzym giảm năng lượng hoạt hóa cho phản ứng , làm cho phản ứng enzym khó xảy ra trong điều kiện nhiệt độ và áp suất bình thường

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Tốc độ phản ứng enzym sẽ tăng nếu có enzym hoặc chất xúc tác nào đó thích hợp

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Cấu hình của enzym sẽ thay đổi khi cơ chất bám vào

a)

Trung tâm điều hòa

b)

Trung tâm hoạt động

c)

Trung tâm dị lập thể

d)

Phần đầu của enzym

47.

Khi cơ chất bám vào trung tâm hoạt động

a)

Cấu hình của enzym sẽ không thay đổi

b)

Cấu hình của enzym sẽ thay đổi

c)

Enzym sẽ tăng hoạt tính

d)

Enzym sẽ mất hoạt tính

48.

Trong phản ứng enzym khi có sản phẩm được tách ra enzym

a)

Thay đổi hình dạng

b)

Trở về hình dạng ban đầu

c)

Được hoạt hóa

d)

Mất hoạt tính

49.

Cấu trúc của enzym thường có dạng hình

a)

Bầu dục

b)

Cầu

c)

Vuông

d)

Tam giác

50.

Nhóm ngoại của enzym không có vai trò hỗ trợ quá trình xúc tác của enzym

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nhiều enzym không thể hoạt động chính xác khi thiếu

a)

Cofactor

b)

Apoenzym

c)

Ogenenzym

d)

Acoenzym

52.

Cofactor của enzym có mặt bên trong của trung tâm

a)

Hoạt động

b)

Dị lập thể

c)

Điều hòa

d)

Dị lập thể và điều hòa

53.

Các vitamin là nguyên liệu thô để tạo nên

a)

Cofactor

b)

Apoenzym

c)

Ogenenzym

d)

Coenzyme

54.

Các coenzym cũng có thể đi dùng lại quay vòng nhiều lần

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Tế bào đơn giản chỉ cần một vài enzym khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Theo quy ước quốc tế ,tên gọi của enzym phải có

a)

Tên cơ chất không đặc hiệu, tên loại phản ứng và đuôi ase

b)

Tên cơ chất đặc hiệu, tên loại phản ứng và đuôi use

c)

Tên của chất đặc hiệu, tên loại phản ứng và đuôi ose

d)

Tên cơ chất đặc hiệu,tên loại phản ứng và đuôi ase

57.

Dựa vào tính đặc hiệu phản ứng của enzym, hội hóa sinh quốc tế (IUB) đã thống nhất phân loại enzym thành

a)

4 lớp

b)

5 lớp

c)

6 lớp

d)

7 lớp

58.

Khi phân 1 giải liên kết thường sự biến đổi năng lượng vào khoảng

a)

2kcal/mol

b)

3kcal/mol

c)

4kcal/mol

d)

5kcal/mol

59.

Liên kết giàu năng lượng là liên kết mà khi phân giải hoặc tạo thành nó có sự biến đổi năng lượng vào khoảng

a)

2kcal/mol

b)

3kcal/mol

c)

7kcal/mol

d)

5kcal/mol

60.

Tính đặc hiệu của enzym bao gồm đặc hiệu

a)

Cơ chất, kiểu phản ứng

b)

Sản phẩm, kiểu phản ứng

c)

Cơ chất,sản phẩm

d)

Tất cả đáp án trên

61.

Tính đặc hiệu của enzym KHÔNG bao gồm đặc hiệu

a)

Cơ chất

b)

Sản phẩm

c)

Phản ứng

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

62.

Các phân tử enzym KHÔNG làm giảm năng lượng cho việc tạo phản ứng trung gian

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Mỗi enzym chỉ xúc tác cho sự chuyển hóa của một hay một số chất nhất định ,theo một kiểu phản ứng nhất định

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Vận động tích cực của các chất qua màng tế bào, là quá trình vận động luôn đòi hỏi năng lượng

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào là năng lượng nhận được từ quá trình oxi hóa các chất của thức ăn

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Mắt xích liên hợp giữa các phản ứng thu năng lượng, phản ứng giải phóng năng lượng là

a)

ADP

b)

AMP

c)

ATP

d)

A và B đúng

67.

Sự tổng hợp bù lại năng lượng ATP và ADP và H3PO4 bằng cách tăng cường độ phosphoryl oxi hoá ở

a)

Cơ chất

b)

Enzym

c)

Tế bào

d)

Gan

68.

Năng lượng cần thiết để tổng hợp protein trong tế bào là

a)

UTP

b)

XTP

c)

ATP

d)

GTP

69.

Năng lượng cần thiết để tổng hợp poli saccharid trong tế bào là

a)

UTP

b)

XTP

c)

ATP

d)

GTP

70.

Năng lượng cần thiết để tổng hợp phospholipid trong tế bào là

a)

UTP

b)

XTP

c)

ATP

d)

GTP

71.

Hô hấp tế bào là quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng cho hoạt động sống của tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Mục đích cơ bản của hô hấp là tổng hợp ATP từ

a)

ADP và phosphat vô cơ

b)

AMP và phosphat vô cơ

c)

ADP và phosphat hữu cơ

d)

AMP và phosphat hữu cơ

73.

Ở hầu hết các sinh vật ,nếu có oxy thì hô hấp hiếu khí xảy ra ,biến glucose thành khí cacbonic và phosphat

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Ở hầu hết các sinh vật nếu cung cấp không đủ Oxi thì xảy ra hô hấp

a)

Hiếu khí

b)

Kị khí

c)

A và B đúng

d)

Tạm thời

75.

Trong quá trình hô hấp của vi sinh vật, phân tử glucose chỉ bị phân giải hoàn toàn khi xảy ra hô hấp

a)

Hiếu khí

b)

Kị khí

c)

Yếm khí

d)

Tạm thời

76.

Trong quá trình hô hấp của vi sinh vật, phân tử glucose chỉ bị phân giải một phần khi xảy ra hô hấp

a)

Hiếu khí

b)

Kị khí

c)

Ái khí

d)

Tạm thời

77.

Trong tế bào chỉ phân giải một phần của phân tử glucose thường tạo ra

a)

AcId nitơric hoặc alcol

b)

Andehyd hoặc alcol

c)

Alcol hoặc CO2

d)

Acid lactic hoặc alcol

78.

Một sinh vật như nấm men có thể tồn tại trong thời gian dài khi không có oxy

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Sinh vật có thể sống được trong thời gian dài trong cống rãnh là loại

a)

Vi khuẩn kỵ khí

b)

Vi khuẩn hiếu khí

c)

Nấm mốc

d)

Tất cả đáp án trên

80.

Quá trình đường phân rất ít khi xảy ra trong cơ thể sống

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Khi tiến hành cùng loại công việc, tế bào kị khí dùng glucose hơn tế bào hiếu khí là

a)

9 lần

b)

1,9 lần

c)

19 lần

d)

29 lần

82.

Hô hấp kị khí ở tế bào chỉ thu được năng lượng sẵn có dự trữ trong phân tử glucose khoảng

a)

2 ATP

b)

38 ATP

c)

20 ATP

d)

32 ATP

83.

Chu trình Krebs là quá trình phân giải

a)

Acid amin,Vitamin

b)

Vitamin, glucid

c)

Lipid, protein

d)

Acid amin, lipid

84.

Chu trình Kreb cung cấp tiền chất để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Chu trình Kreb là điểm giao lưu của nhiều con đường trao đổi chất trong tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trong các phản ứng của quá trình trao đổi chất NADH được dùng để khử

a)

Các liên kết π, Nhóm carboxyl ,imin

b)

Các liên kết , nhóm NH3 ,imin

c)

Các liên kết π ,Nhóm carboxyl , amin

d)

Lực liên kết,nhóm carboxyl , imin

87.

Đường phân xảy ra nhờ các enzym định vị trên màng sinh chất

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Các enzym vận chuyển H+ từ NADH gọi là

a)

NADP dehydrogenase

b)

NADH hydrogenase

c)

NADH Lactacdehydrogenase

d)

NAD Dehydrogenase

89.

Trong quá trình tổng hợp ATP trong tế bào nếu chuỗi chất mang bắt đầu bằng NADH thì tổng hợp được

a)

2 phân tử ATP

b)

3 phân tử ATP

c)

4 phân tử ATP

d)

5 phân tử ATP

90.

Trong quá trình tổng hợp ATP trong tế bào nếu chuỗi chất mang bắt đầu bằng FADH khi tổng hợp được

a)

2 phân tử ATP

b)

3 phân tử ATP

c)

4 phân tử ATP

d)

5 phân tử ATP