wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Bán đảo Đông Dương gồm những nước nào?

a)

Việt Nam. Lào, Cam — Pu - chia.

b)

Lào, Trung Quốc, Việt Nam.

c)

Việt Nam, Thái Lan, Lào.

d)

Việt Nam, Trung Quốc, Lào.

2.

Diện tích lãnh thô nước ta là bao nhiêu ki- lô- mét vuông?

a)

313.000 km vuông

b)

3.003.000 km vuông.

c)

331.212 km vuông

d)

303.200 km vuông

3.

Nơi hẹp nhất của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Bình

b)

Quảng Trị

c)

Quảng Nam.

d)

Thừa Thiên - Huế

4.

ừ Bắc vào Nam. phân đất liền nước ta dài bao nhiêu km?

a)

1655 km.

b)

1650 km

c)

1645 km

d)

1640 km

5.

Nước ta giáp với vùng biên nào sau đây?

a)

Biển Nhật Bản

b)

Biên Hoa Đông

c)

Biên Đài Loan

d)

Biên Đông.

6.

Đặc điểm chính của địa hình nước ta là:

a)

Đông bằng chiếm diện tích lớn hơn đôi núi.

b)

3⁄4 diện tích là đồng bằng. 1⁄4 diện tích là đồi núi.

c)

3⁄4 diện tích là đôi núi, 1⁄4 điện tích là đồng bằng

d)

Vùng đổi núi và vùng đồng bằng có diện tích bằng nhau.

7.

Hướng chủ yếu của đôi núi nước ta là:

a)

Hướng vòng cung.

b)

Hướng Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung

c)

Hướng Bắc - Nam và hướng vòng cung.

d)

Có tất cả các hướng nêu trên.

8.

Em hãy cho biết tên các núi có hình cánh cung ở nước ta?

a)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Trường Sơn, Hoàng Liên Sơn.

b)

Bắc Sơn, Đông Triều, Trường Sơn, Hoàng Liên Sơn.

c)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

d)

Tất cả các núi nêu trên.

9.

Tên đồng bằng lớn nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng Duyên hải Miễn Trung.

c)

Đông bằng duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông bằng sông Hồng.

10.

Đồng bằng sông Cửu Long là bộ phận của châu thô sông nào?

a)

Sông Mê Kông.

b)

Sông Tiên

c)

Sông Hậu

d)

Sông Đông Nai.

11.

Đặc điểm chung của đồng bằng nước ta là?

a)

Là đồng bằng châu thổ do phù sa của sông ngòi bồi đắp, có địa hình thấp và

tương đối bằng phẳng.

b)

Là đồng bằng ven biển, do phủ sa biên bồi đắp, có địa hình khá dốc.

c)

Là đồng bằng có diện tích nhỏ hẹp, kéo đài ven biên.

d)

Là đồng bằng có diện tích lớn, có nhiều đất phèn, đất mặn và không phù hợp

với trông cây nông nghiệp.

12.

Tỉnh nào có diện tích lớn nhất cả nước?

a)

Nghệ An.

b)

Hà Tĩnh.

c)

Thanh Hóa.

d)

Quảng Trị.

13.

Điềm cực Bắc ở nước ta được đánh dấu bởi địa danh nào?

a)

Đất Mũi.

b)

Lũng Cú.

c)

Điện Biên.

d)

Phan Thiết.

14.

Tỉnh nào có đường bở biển đài nhất nước ta?

a)

Khánh Hòa.

b)

Ninh Thuận.

c)

Bình Thuận.

d)

Cà Mau.

15.

Trong các tỉnh sau đây, tỉnh nào không giáp biên?

a)

Nghệ An.

b)

Hải Phòng.

c)

Thanh Hóa.

d)

Sơn La.

16.

Biển Đông nước ta có diện tích bao nhiêu km vuông?

a)

1 000 000 km vuông

b)

1 500 000 km vuông

c)

2 000 000 km vuông.

d)

2 500 000 km vuông

17.

Việt Nam có đường biên giới đất liền giáp với các quốc gia nào sau đây?

a)

Lào, Cam - pu - chia, Thái Lan, Trung Quốc.

b)

Lào, Cam - pu - chia, Trung Quốc.

c)

Lào, Trung Quốc, Mi - an - ma.

d)

Tắt cả các quốc gia trên.

18.

Mỏ than tập trung chủ yếu ở tỉnh nào của nước ta?

a)

Quảng Ninh.

b)

Thái Nguyên.

c)

Tuyên Quang.

d)

Yên Bái.

19.

Cần làm gì để bảo vệ tài nguyên khoáng sản cho quốc gia?

a)

Khai thác hợp lí, có khoa học.

b)

Thuê các nhà thầu nước ngoài về khai thác vì họ có công nghệ cao.

c)

Cấm khai thác tài nguyên trong nước, nhập khẩu khoáng sản ở nước ngoài.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

20.

Tài nguyên khoáng sản là gì?

a)

Tài nguyên khoáng sản là tích tụ vật chất dưới dạng hợp chất hoặc đơn chất

trong vỏ trái đất, mà ở điều kiện hiện tại con người có đủ khả năng lấy 1a các

nguyên tố có ích hoặc sử dụng trực tiếp chúng trong đời sống hàng ngày.

b)

Là nguồn tài nguyên vô tận nên có thể khai thác tùy thích.

c)

Là nguôn tài nguyên tự sinh ra, nên dù có khai thác hết thì chúng lại tiếp tục

được sinh ra lần nữa.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

21.

Khoáng sản nào được ví là “vàng đen” của quốc gia?

a)

Đất hiếm

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Dầu mỏ

22.

Đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:

a)

Nhiệt độ thấp. gió và mưa thay đôi theo mùa.

b)

Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đôi theo mùa.

c)

Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa.

d)

Chỉ có mùa mưa và mùa khô.

23.

Ranh giới giữa khí hậu miền Bắc và miền Nam là dãy núi nào?

a)

Hoàng Liên Sơn.

b)

Bạch Mã

c)

Trường Sơn.

d)

Hồng Lĩnh.

24.

Điểm khác nhau cơ bản giữa khí hậu miền Bắc và khí hậu miền Nam là?

a)

Miền Bắc có 4 mùa còn miền Nam chỉ có hai mùa trong một năm.

b)

Miền Bắc chỉ có 2 mùa còn miễn Nam có 4 mùa trong một năm.

c)

Miễn Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc, còn miền Bắc chịu ảnh

hưởng của gió mùa Tây Nam.

d)

Miền Nam âm ướt quanh năm còn miền Bắc khô nóng.

25.

Tác động của khí hậu tới đời sống và hoạt động sản xuất là:

a)

Cây cối dễ phát triển.

b)

Lũ lụt, hạn hán xảy ra gây ảnh hưởng rất lớn tới đời sống và các hoạt động sản

xuất của nhân dân.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

d)

Cả hai ý trên đều sai.

26.

Bão ở nước ta thường xuất hiện nhiều nhất vào tháng mấy?

a)

Tháng 6 đến tháng 8 hằng năm.

b)

Tháng 3 đến tháng 5 hằng năm.

c)

Tháng 1 đến tháng 3 hằng năm.

d)

Tháng 10 đến tháng 12 hằng năm.

27.

Gió phơn thường xuất hiện vào mùa nào ở miền Bắc nước ta?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

28.

Sự khác biệt giữa ngày và đêm của mùa hạ và mùa đông ở nước ta là?

a)

Mùa hạ ngày dài, đêm ngắn còn mùa đông ngày ngắn, đêm dài.

b)

Mùa hạ ngày ngắn, đêm dài còn mùa đông ngày dài, đêm ngắn.

c)

Mùa hạ có ngày và đêm bằng nhau còn mùa đông ngày ngắn, đêm dài.

d)

Ngày và đêm ở mùa hạ và mùa đông như nhau.

29.

Vì sao sông ở miền Trung ngắn và dốc?

a)

Vì khí hậu miền Trung nóng quanh năm, chỉ có mưa rào.

b)

Vì địa hình của miền Trung hẹp ngang. đa phần là núi và ảnh hưởng của dãy

Trường Sơn.

c)

Vì người miền Trung chỉ đào được các con sông như vậy.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

30.

Sông ngòi nước ta thuận lợi cho việc phát triển ngành nào?

a)

Nhiệt điện.

b)

Thủy điện.

c)

Phong điện.

d)

Điện mặt trời

31.

Đặc điểm sông ngòi ở nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, có nhiều hệ thống sông lớn.

b)

Hướng chảy chính là Tây Bắc - Đông Nam hoặc Tây —- Đông.

c)

Sông ngòi nước ta có lượng nước thay đôi theo mùa và giàu phù sa.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

32.

Nêu vai trò của sông ngòi của nước ta?

a)

Cung cấp nước cho sản xuất và đời sống nhân dân.

b)

Là đường giao thông quan trọng. nguôn thuỷ điện lớn và cho nhiều thuỷ sản.

c)

Cả hai ý kiến trên đều sai.

d)

Cả hai ý trên đều đúng.

33.

Tên nhà máy thủy điện lớn nhất của nước ta?

a)

Nhà máy Thủy điện Hòa Bình.

b)

Nhà máy thủy điện Sơn La.

c)

Nhà máy thủy điện Trị An.

d)

Nhà máy thủy điện Y — a- ly.

34.

Biển Đông bao bọc phần đất liền của nước ta ở các phía nào?

a)

Đông, Nam và Tây Nam.

b)

Đông, Nam và Đông Nam.

c)

Bắc, Nam và Tây Nam.

d)

Tất cả các hướng như trên.

35.

Nêu đặc điểm của vùng biển nước ta?

a)

Nước không đóng băng. hay có bão, có hiện tượng thuỷ triều, thuận lợi cho giao

thông và giàu hải sản.

b)

Nước không đóng băng. biên nóng quanh năm.

c)

Nước rất lạnh và xanh có nhiều nơi có sóng thân.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

36.

Biên có vai trò như thể nào đôi với nước ta?

a)

Điều hoà khí hậu. cung cấp tài nguyên.

b)

Tạo ra nhiều nơi du lịch, nghỉ mát, phát triển giao thông biển.

c)

Cung cấp phù sa cho đồng bằng trở nên màu mỡ.

d)

Cả hai ý A và B đều đúng.

37.

Nêu tên các loại đất chính của nước ta?

a)

Đất phe - ra - lít, đất phù sa.

b)

Đất phe - ra - lít, đất cát.

c)

Đất phèn, đất mặn.

d)

Đất phù sa, đất cát.

38.

Nêu tên các loại rừng chiếm phân lớn ở nước ta?

a)

Rừng cao su, rừng thông.

b)

Rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn.

c)

Rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn, rừng cao su.

d)

Rừng mưa ôn đới.

39.

Vùng nào có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

40.

Tác dụng của rừng như thế nào đối với đời sống của nhân dân ta?

a)

Cho nhiễu sản vật, nhất là gỗ, che phủ đất.

b)

Điều hoà khí hậu, hạn chế lũ, lụt tràn về, chắn gió.

c)

Cả hai ý trên đều sai.

d)

Cả hai ý trên đều đúng.

41.

Những loài cây mọc chủ yếu ở rừng ngập mặn của nước ta?

a)

Lim, bạch đàn, tràm, sến, táu...

b)

Đước, vẹt, sú, dừa nước...

c)

Cam, chanh, bưởi, táo...

d)

Cau, đu đủ, dưa chuột, sâu riêng...

42.

Đề bảo vệ rừng. chúng ta phải làm gì?

a)

Không được chặt phá bừa bãi. Khuyến khích trồng rừng.

b)

Chặt cây già, trồng cây non.

c)

Phá rừng tạp. trồng cây gỗ có giá trị kinh tế.

d)

Không cho phép các nhà máy chế biến gỗ hoạt động.

43.

Nước ta có dân số đứng thứ mấy ở Đông Nam Á?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Dân số nước ta tăng như thế nào?

a)

Tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng thêm khoảng một triệu người.

b)

Tăng chậm, tăng không quá một triệu người mỗi năm.

c)

Tăng rất nhanh và không kiểm soát được.

d)

Tăng không đáng kể trong các năm vừa qua.

45.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

a)

54

b)

55

c)

60

d)

70

46.

Dân tộc nào có dân số đông nhất nước ta?

a)

Kinh

b)

Thái

c)

Mường

d)

Tày

47.

Sự phần bố dân cư ở nước ta có đặc điểm gì?

a)

Dân cư tập trung ở miễn núi nhiều hơn ở đồng bằng.

b)

3/4 dân số sống ở nông thôn, 1/4 dân số sống ở thành thị.

c)

3⁄4 dân số sống ở thành thị, 1⁄4 dân số sống ở nông thôn.

d)

3⁄4 dân số sống ở thành thị, 1⁄4 dân số sống ở nông thôn.

48.

Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Ở đồng bằng. ven các con sông lớn.

b)

Ở miễn núi cao.

c)

Ven biên giới và các đảo.

d)

Ở các cao nguyên và vùng đôi núi.

49.

Thành phó nào có dân số đông nhất nước ta?

a)

Hà Nội

b)

Nghệ An

c)

Thành phó Hồ Chí Minh.

d)

Đồng Nai.

50.

Trong nông nghiệp, ngành nảo là ngành sản xuất chính?

a)

Trồng trọt.

b)

Chăn nuôi.

c)

Đánh bắt thủy, hải sản.

d)

Trông cây công nghiệp.

51.

Trong nông nghiệp nước ta, ngành trồng trọt chiếm bao nhiêu phân trăm (%)

giá trị sản xuất nông nghiệp?

a)

75%

b)

25%

c)

50%

d)

55%

52.

oại cây nào được trồng nhiều nhất ở nước ta?

a)

Cao su

b)

Lúa gạo

c)

Cà phê.

d)

Điều

53.

Cây lúa nước, phân bố chủ yêu ở đâu?

a)

Đồng bằng ven các con sông lớn.

b)

Cao nguyên nơi có đất đai màu mỡ.

c)

Ven các vùng đất ngập mặn.

d)

Phân bố đồng đều trên khắp các vùng trong cả nước.

54.

Cây công nghiệp, phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Đồng bằng ven các con sông lớn.

b)

Các vùng đất ven biển.

c)

Vùng cao nguyên, đôi núi.

d)

Tất cả các vùng trên.

55.

Tỉnh nào có diện tích trồng cây cà phê lớn nhất nước ta?

a)

Lâm Đồng

b)

Gia Lai

c)

Đăk Lăk.

d)

Đăk Nông.

56.

Loại gia súc nào được nuôi nhiêu nhât ở vùng núi nước ta?

a)

Lợn, gà, vịt.

b)

Trâu, bò, dê

c)

Đà điều, ngan, ngông.

d)

Cừu, dê, ngựa.

57.

Điều kiện nào đã làm cho ngành chăn nuôi phát triển?

a)

Số người ăn gia súc và gia cầm ngày càng tăng.

b)

Chúng ta phá rừng để tăng diện tích chăn nuôi.

c)

Nguôn thức ăn cho ngành chăn nuôi ngày cảng đảm bảo.

d)

Ngành chăn nuôi mang lợi nhuận lớn cho người chăn nuôi.

58.

Đề ngành chăn nuôi phát triển ôn định và vững chắc, chúng ta cần làm gì?

a)

Nhập khẩu con giống từ nước ngoài về.

b)

Phòng chống dịch bệnh cho gia súc, gia cầm.

c)

Chỉ nuôi những loài cho giá trị kinh tế lớn

d)

Khuyến khích người dân ăn thịt.

59.

Ngành lâm nghiệp gồm những hoạt động chính nào?

a)

Trồng và bảo vệ rừng.

b)

Khai thác gỗ và lâm sản khác.

c)

Chặt cây già, trồng cây non.

d)

Hai đáp án A và B đều đúng.

60.

Ngành lâm nghiệp có nghĩa là?

a)

Ngành trông cây lương thực.

b)

Ngành trông cây chất lượng cao.

c)

Chỉ hoạt động trồng và khai thác rừng.

d)

Chỉ hoạt động xuất - nhập khẩu gỗ.

61.

Ngành lâm nghiệp được phân bố chủ yếu ở vùng nào?

a)

Vùng núi và trung du.

b)

Vùng đồng bằng ven biên.

c)

Vùng sâu, vùng xa.

d)

Vùng hải đảo.

62.

Nguyên nhân nào khiến diện tích rừng của nước ta suy giảm?

a)

Do khai thác bừa bãi

b)

Do thiên tai.

c)

Do đất bạc màu.

d)

Do đất chật.

63.

Nước ta có những điều kiện nào đề phát triền ngành thuỷ sản?

a)

Vùng biển rộng. mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Người dân có nhiều kinh nghiệm, nhu câu thủy sản càng ngày càng tăng.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

d)

Cả hai ý trên đều sai.

64.

Ngành thủy sản phân bố ở đâu?

a)

Vùng ven biển và những nơi có nhiều sông. hỗ ở các đồng bằng.

b)

Vùng núi và cao nguyên.

c)

Trong các vùng ngập mặn.

d)

Không xác định.

65.

Đặc điểm của nghề thủ công của nước ta là gì?

a)

Dựa vào truyền thống. sự khéo léo của thợ và và nguyên liệu có sẵn.

b)

Dựa vào sự cung cấp nguyên liệu của nước ngoài.

c)

Dựa vào thị trường tiêu thụ.

d)

Dựa vào các chính sách hỗ trợ của Nhà nước.

66.

Các ngành công nghiệp nước ta phân bố tập trung ở đâu?

a)

Vùng đồng bằng và ven biển.

b)

Vùng núi và trung du.

c)

Vùng núi và cao nguyên.

d)

Vùng biên giới, hải đảo.

67.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở nước ta thuộc thành phố nào?

a)

Hà Nội.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

Đà Nẵng.

d)

Hải Phòng.

68.

Các ngành công nghiệp cơ khí, dệt may và thực phẩm, chủ yếu phân bố ở:

a)

Những nơi có nhiều lao động. nguồn nguyên liệu phong phú, dân cư đông.

b)

Gần các thị trường có thê xuất khâu.

c)

Gần nguồn nước và nơi có địa hình bằng phẳng.

d)

Gần khu vực đông dân cư như các thành phó lớn.

69.

Ngành công nghiệp khai thác khoáng sản, chủ yêu được phân bố ở đâu?

a)

Những nơi có nhiều lao động. nguồn nguyên liệu phong phú, dân cư đông.

b)

Gần các nơi có mỏ khoáng sản.

c)

Gần nguồn nước và nơi có địa hình bằng phẳng.

d)

Gần khu vực đông dân cư như các thành phó lớn.

70.

Ngành công nghiệp nhiệt điện phát triển ở đâu?

a)

Những nơi có nhiều lao động. nguồn nguyên liệu phong phú, dân cư đông.

b)

Gần nguôn nhiên liệu như than, dầu khí...

c)

Gần nguồn nước và nơi có địa hình bằng phẳng.

d)

Gần khu vực đông dân cư như các thành phó lớn.

71.

Một trong những điều kiện để Thành phó Hồ Chí Minh trở thành trung tâm

công nghiệp lớn nhất cả nước?

a)

Dân cư đông đúc, người lao động có trình độ cao và giao thông thuận lợi.

b)

Gần với biên Đông - đây là một vùng biên lớn.

c)

Công nghiệp có truyền thống lâu đời.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

72.

Nước ta có các loại hình giao thông vận tải nào?

a)

Đường sắt, đường ôtô, đường sông.

b)

Đường biên, đường hàng không.

c)

Đường mòn qua núi.

d)

Cả hai đáp án A và B đều đúng.

73.

Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất trong việc vận chuyên hàng

hóa?

a)

Đường sông

b)

Đường ô tô

c)

Đường biển.

d)

Đường hàng không.

74.

Nhận xét nào đúng về hệ thống giao thông của nước ta?

a)

Nước ta có nhiều loại đường và phương tiện giao thông nhưng chất lượng chưa

cao. Hiện nay, hệ thống giao thông đang được xây dựng và hoàn thiện hiện đại.

b)

Hệ thống giao thông nước ta vô cùng hiện đại.

c)

Đường sắt Bắc - Nam là tuyến đường độc đạo của nước ta.

d)

Hệ thông giao thông nước ta chủ yêu phụ thuộc vào nước ngoài.

75.

Hướng giao thông chính của nước ta là hướng nào?

a)

Đông - Tây

b)

Bắc - Nam.

c)

Đông - Nam.

d)

Không xác định.

76.

Quốc lộ 1A dài bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

1800km

b)

1900km

c)

2500km

d)

2360km

77.

Quốc lộ 1A còn được gọi với tên là gì?

a)

Con đường thiên lí.

b)

Đường Hỗ Chí Minh.

c)

Con đường ước mơ.

d)

Con đường niềm tin.

78.

Tên cảng biển lớn nhất miền Trung nước ta?

a)

Cảng Cửa Lò

b)

Cảng Bến Thủy

c)

Cảng Đà Nẵng

d)

Hải Phòng.

79.

Sân bay có diện tích lớn nhất nước ta là?

a)

Sân bay Vinh.

b)

Sân bay Tân Sơn Nhất

c)

Sân bay Nội Bài.

d)

Sân bay Thọ Xuân.

80.

Hai thành phó nào là đầu mối giao thông quan trọng nhất nước ta?

a)

Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Đà Nẵng và Thành phó Hồ Chí Minh.

c)

Đà Nẵng và Cần Thơ.

d)

Hà Nội và Hải Phòng.

81.

Hai thành phố nào có hoạt động thương mại phát triển nhất nước ta?

a)

Đà Nẵng và Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội và Cân Thơ.

d)

Hà Nội và Hải Phòng.

82.

Hoạt động thương mại bao gồm:

a)

Nội thương và ngoại thương.

b)

Du lịch và xuất khâu nông. lâm, thủy sản.

c)

Sản xuât và mua bán nguyên liệu tự nhiên.

d)

Du lịch và trông cây công nghiệp.

83.

Việc mua bán, trao đổi hàng hóa trong nước được gọi là hoạt động gì?

a)

Nội thương.

b)

Ngoại thương.

c)

Công thương.

d)

Thương nghiệp.

84.

Hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa với nước ngoài được gọi là hoạt động

gì?

a)

Công thương.

b)

Ngoại thương.

c)

Thương nghiệp.

d)

Công thương.

85.

Các mặt hàng xuất khâu của nước ta là?

a)

Khoáng sản, hàng công nghiệp nhẹ, thủ công nghiệp, nông sản và thủy sản.

b)

Máy móc, thiết bị, nguyên liệu và vật liệu.

c)

Cây trồng chất lượng cao.

d)

Gia súc, gia cầm đã qua kiểm dịch.

86.

Các mặt hàng mà nước ta nhập khẩu là?

a)

Khoáng sản, hàng công nghiệp nhẹ, thủ công nghiệp, nông sản và thủy sản.

b)

Máy móc, thiết bị, nguyên liệu và vật liệu.

c)

Công nghệ sản xuất ô tô, máy bay, tên lửa.

d)

Gia súc, gia cầm đã qua kiểm dịch.

87.

Các điều kiện thuận lợi nào đề phát triển ngành du lịch ở nước ta?

a)

Nước ta có nhiều phong cảnh đẹp.

b)

Đời sống nhân dân được nâng cao nên nhu cầu du lịch ngày càng lớn.

c)

Nước ta chú trọng đầu tư vào ngành du lịch.

d)

Tất cả các đáp án trên.

88.

Các trung tâm du lịch lớn của nước ta là?

a)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hạ Long. Huế, Đà Nẵng. Nha Trang....

b)

Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Bình, Đồng Nai...

c)

Hà Nam, Cao Bằng. Lạng Sơn, Tuyên Quang...

d)

Cà Mau, Kiên Giang. Đồng Tháp, Bến Tre...

89.

Bãi biển nào của nước ta là bãi biển quyến rũ nhất hành tinh do tạp chí

Forbes bình chọn năm 2006?

a)

Bãi biển Cửa Lò.

b)

Bãi biên Nha Trang.

c)

Bãi biển Mỹ Khê.

d)

Bãi biên Sầm Sơn.