wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NVTT

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực (Commodities money) sang tiền quy ước  (fiat money) được xem là một bước phát triển trong lịch sử tiền tệ bởi vì:*

a)

· Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ.

b)

· Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hoá trong nền kinh tế

c)

· Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác

d)

Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế

2.

Tiền là:*

a)

· Cả 3 đáp án còn lại đều đúng

b)

· Là phương tiện thanh toán pháp quy

c)

· Chỉ có ngân hàng trung ương được phép phát hành

d)

· Được để ở quỹ hoặc ở ngân hàng

3.

Mệnh đề nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm của chế độ bản vị vàng?*

a)

·· Nhà nước không hạn chế việc đúc tiền vàng

b)

· Tiền giấy và tiền vàng cùng được lưu thông không hạn chế

c)

· Tất cả đáp án còn lại đều đúng

d)

· Tiền giấy được tự do chuyển đổi ra vàng với số lượng không hạn chế

4.

Từ 25/5/2012 nhà nước không cho phép sử dụng vàng miếng làm:*

a)

· Phương tiện thanh toán lẫn phương tiện trao đổi

b)

· Phương tiện trao đổi.

c)

· Tất cả đáp án còn lại đều sai

d)

· Phương tiện thanh toán

5.

Tiền tệ có chức năng nào sau đây:*

a)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

b)

Là phương tiện đo lường giá trị

c)

Phương tiện trao đổi.

d)

Phương tiện thanh toán

6.

Lưu thông tiền tệ là:*

a)

Là tiền vào và tiền ra

b)

Chuyển tiền từ nơi này đến nơi khác

c)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

d)

Sự vận động của tiền tệ trong nền kinh tế

7.

Loại tiền nào nào đây là còn gọi là tín tệ :*

a)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

b)

Tiền đút bằng kim loại

c)

Tiền vỏ sò

d)

Tiền gửi ngân hàng

8.

“Tiền gửi ngân” hàng thực chất là:*

a)

Hóa tệ

b)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

c)

Bút tệ

d)

Tín tệ

9.

Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức là quan trọng nhất?*

a)

Phương tiện đo lường và biểu hiện giá trị

b)

Phương tiện trao đổi.

c)

Phương tiện thanh toán quốc tế

d)

Phương tiện lưu giữ giá trị

10.

Loại tiền nào nào đây là còn gọi là hóa tệ:*

a)

Tiền giấy

b)

Tiền gửi ngân hàng

c)

Tiền vỏ sò

d)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

11.

Ngày nay, vàng không còn được dùng làm phương tiện thanh toán:*

a)

Có thể làm cho tài nguyên cạn kiệt

b)

Có nhiều bất tiện.

c)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

d)

Khó nhận biết chính xác số lượng, chất lượng

12.

Tính chất của tiền trong lưu thông:*

a)

Có thể chia nhỏ, được chấp nhận rộng rãi, dể vận chuyển, lâu bền, khan hiếm

b)

Chỉ có tính chất lâu bền và khan hiếm

c)

Được mọi người ưa thích

d)

Được chấp nhận rộng rãi, tính lâu bền, có thể chia nhỏ, khan hiếm

13.

Trong quá trình phát triển của các hình thái tiền tệ,  hóa tệ kim loại đã làm từ các kim loại nào:  *

a)

Vàng

b)

Vàng và sắt

c)

Vàng, bạc, sắt

d)

Bạc và vàng

14.

Ở Việt Nam hiện nay, vàng miếng không được tự do mua bán trên thị trường vì:*

a)

Có thể làm cho tài nguyên bị cạn kiệt

b)

Có nhiều bất tiện.

c)

Tất cả đáp án còn lại đều sai

d)

Nhà nước không cho phép

15.

Tiền điện tử là:*

a)

Là tiền được chuyển trả bằng tài khoản ngân hàng

b)

Là tiền trong các tài khoản được lưu trữ dưới hình thức điện tử

c)

Là tiền được chuyển trả bằng điện

d)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

16.

"Giấy bạc ngân hàng" thực chất là:*

a)

Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra

b)

Một loại tín tệ

c)

Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng.

d)

Tiền được làm bằng giấy

17.

Chức năng của tiền tệ là:*

a)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện di chuyển.

d)

Phương tiện bảo mật

18.

Điều kiện để một hàng hoá được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm:*

a)

Cả 3 đáp án còn lại đều đúng

b)

Thuận lợi trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá trị

c)

Được chấp nhận rộng rãi

d)

Có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài mà không bị hư hỏng

19.

Trong thời kỳ chế độ bản vị vàng:*

a)

Tiền dùng để phục vụ trao đổi hàng hóa - dịch vụ.

b)

Tiền để cất trữ giá trị

c)

Tiền để thanh toán

d)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

20.

Tiền tệ còn được gọi là tiền lưu thông vì:*

a)

Tiền dùng để phục vụ trao đổi hàng hóa - dịch vụ.

b)

Tiền để cất trữ giá trị

c)

Tiền để thanh toán

d)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

21.

Nguyên nhân dẫn đến lạm phát:*

a)

Chính sách của công ty

b)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

c)

Cầu kéo

d)

Chi phí cố định tăng

22.

Mệnh đề nào không đúng trong các mệnh đề sau?*

a)

Giá trị của tiền là lượng hàng hoá mà tiền có thể mua được .

b)

Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên .

c)

Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên

d)

Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ

23.

Lạm phát Việt Nam năm 2020 là 7,3% được gọi là lạm phát:*

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

d)

Siêu lạm phát

24.

Từ năm 1986, theo như lý thuyết thì ở nước ta đã có thời kỳ lạm phát đã ở mức:  *

a)

Chưa bao giờ quá lạm phát phi mã

b)

Chỉ ở mức vừa phải hay ở mức có thể kiểm soát được.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Phi mã

25.

Lạm phát sẽ tác động xấu đến:*

a)

Thu nhập cố định của những người làm công

b)

Thu nhập của các chuyên gia nước ngoài.

c)

Thu nhập của mọi tầng lớp dân cư

d)

Thu nhập của các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng

26.

Nguyên nhân dẫn đến lạm phát ở nhiều nước có thể được tổng hợp lại bao gồm:*

a)

Lạm phát do cầu kéo, chi phí đẩy, bội chi Ngân sách Nhà nước và sự tăng trưởng tiền tệ quá mức.

b)

Lạm phát do chi phí đẩy, cầu kéo, chiến tranh và thiên tai xảy ra liên tục trong nhiều năm

c)

Lạm phát do cầu kéo, chi phí đảy và những bất ổn về chính trị như bị đảo chính

d)

Những yếu kém trong điều hành của Ngân hàng Trung ương.

27.

Chọn câu đúng nhất:*

a)

Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra khi chi phí đầu vào của doanh nghiệp tăng.

b)

Siêu lạm phát là lạm phát ở mức hai đến ba con số, từ 10% đến nhỏ hơn 200% một năm

c)

Lạm phát là việc phát hành tiền giấy vượt quá mức đảm bảo bằng tài sản đất đai… của quốc gia.

d)

Lạm phát vừa phải có tác động tiêu cực đến nền kinh tế

28.

Chi phí đẩy

a)

Nền kinh tế cân bằng ở mức dưới tiềm năng

b)

Tỷ lệ lạm phát ở dưới mức 3 (ba) chữ số.

c)

Tỷ lệ lạm phát ở mức 2 (hai) chữ số nhưng dưới mức 3 (ba) chữ số.

d)

Nền kinh tế cân bằng trên mức tiềm năng

29.

Chỉ số nào bên dưới đo lường tỷ lệ lạm phát của một quốc gia ?*

a)

Chỉ số CPI

b)

Chỉ số chứng khoán

c)

Lãi suất

d)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

30.

Phương thức điều chỉnh tỷ giá của nhà nước*

a)

Phá giá tiền tệ hoặc nâng giá tiền tệ

b)

Chính sách chiết khấu

c)

Tất cả cáo đáp án còn lại đều sử dụng được

d)

Can thiệp trực tiếp vào thị trường hối đoái

31.

Theo phương pháp yết tỷ giá, Việt Nam sử dụng phương pháp yết giá:*

a)

Trực tiếp

b)

Có thể Gián tiếp, có thể trực tiếp

c)

Trực tiếp đối với dollar Mỹ, gián tiếp đối với ngoại tệ khác

d)

Gián tiếp

32.

Hiện nay nhà nước không cho niêm yết giá hàng hóa- dịch vụ bằng ngoại tệ vì:*

a)

Không cho bán hàng thu bằng ngoại tệ

b)

Không muốn dollar hóa đồng tiền ở Việt Nam

c)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

d)

Nhà nước muốn độc quyền kinh doanh ngoại tệ

33.

Ngân hàng TW thực hiện chính sách hối đoái để điều chỉnh tỷ giá hối đoái như thế nào:*

a)

Tất cả cáo đáp án còn lại đều đúng

b)

Ngân hàng tung ngoại tệ ra bán hoặc mua ngoại tệ vào để điều chỉnh cung cầu ngoại tệ

c)

Tăng giảm lãi suất ngoại tệ

d)

Quản lý chặt chẽ ngoại tệ không cho mua bán ngoại tệ trên thị trường

34.

Khi bán hàng thu được ngoại tệ nhập quỹ, kế toán ghi sổ phải quy đổi ra VND theo*

a)

Tỷ giá mua của ngân hàng ngoại thương

b)

Tỷ giá ngân hàng nhà nước

c)

Tỷ giá ngân hàng thương mại

d)

Tỷ giá liên ngân hàng

35.

Danh mục các mã chữ chính của ISO về đồng tiền của các quốc gia trên thế giới có bao nhiêu ký tự:*

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

36.

Theo phương pháp yết tỷ giá ……., đồng nội tệ là đồng tiền……, còn đồng …. Là đồng tiền định giá. Hãy điền vào chỗ trống cho đúng nội dung:*

a)

Trực tiếp, yết giá, ngoại tệ

b)

Gián tiếp, yết giá, ngoại tệ

c)

Trực tiếp, yết giá, VND

d)

Gián tiếp, yết giá, VND

37.

Ở Việt Nam tỷ giá biến động do:*

a)

Tất cả cáo đáp án còn lại đều đúng

b)

Cân bằng cán cân thanh toán quốc tế

c)

Ảnh hưởng giá vàng trên thế giới

d)

Cung cầu ngoại tệ

38.

Nhà nước quy định lãi suất tái chiết khấu để điều chỉnh tỷ giá hối đoái, mục đích*

a)

Để kích thích vốn ngoại tệ ngắn hạn từ nước nầy sang nước khác và Để điều tiết lượng cung tiền

b)

Tất cả cáo đáp án còn lại đều sai

c)

Để kích thích vốn ngoại tệ ngắn hạn từ nước nầy sang nước khác

d)

Để điều tiết lượng cung tiền

39.

Đồng tiền USD được coi là đồng tiền mạnh*

a)

Không phải các lý do còn lại

b)

Vì là đồng tiền của nước giàu nhất thế giới

c)

Vì là giá trị của nó cao

d)

Được chấp nhận ở hầu hết các nước trên thế giới

40.

Tỷ giá hối đoái là*

a)

Giá cả của 1 đơn vị tiền tệ nước nầy thể hiện bằng 1 số lượng đơn vị tiền tệ nước khác

b)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

c)

Tỷ lệ so sánh giá trị đồng tiền nầy so với đồng tiền khác

d)

Giá cả của 1 số lượng nội tệ so với số lượng ngoại tệ nào đó

41.

Tại Anh, theo phương pháp yết tỷ giá gián tiếp, đồng …..là đồng tiền……, còn đồng …. Là đồng tiền định giá. Hãy điền vào chỗ trống cho đúng nội dung:*

a)

Ngoại tệ, yết giá, USD

b)

Ngoại tệ, yết giá, đồng bảng Anh

c)

Đồng bảng Anh, yết giá, ngoại tệ

d)

USD, yết giá, ngoại tệ

42.

Theo phương pháp yết tỷ giá ……., đồng …..là đồng tiền……, còn đồng …. Là đồng tiền định giá. Hãy điền vào chỗ trống cho đúng nội dung:*

a)

Trực tiếp, VND, yết giá, ngoại tệ

b)

Gián tiếp, VND, yết giá, ngoại tệ

c)

Gián tiếp, ngoại tệ, yết giá, VND

d)

Trực tiếp, ngoại tệ, yết giá, nội tệ

43.

Trong ngày đơn vị bán & thu được 300 USD, tỷ giá mua của VCB bằng tiền mặt 21.005đ/USD; bằng chuyển khoản: 21.020đ/USD; Tỷ giá liên ngân hàng: 20.900đ/USD, kế toán ghi sổ bằng tiền VND:*

a)

Tỷ giá liên ngân hàng

b)

Tất cả đáp án còn lại đều sai

c)

Tỷ giá mua bằng tiền mặt

d)

Tỷ giá mua bằng chuyển khoản

44.

Ngày 2/4/2021 tại thị trường New York, Mỹ : có tỷ giá EUR/USD = 1,1896/13. Chọn câu đúng nhất*

a)

Tỷ giá mua của khách hàng là 1,1896

b)

Tỷ giá bán của ngân hàng là 1,1813

c)

Tỷ giá bán của ngân hàng là 1,1913

d)

Tỷ giá mua của ngân hàng là 1,1813

45.

Ngoại tệ là:*

a)

Dollar Úc

b)

Cả 3 đáp án còn lại đều đúng dối với Việt Nam

c)

Euro

d)

Dollar Mỹ

46.

Ngày 2/4/2021 tại thị trường New York, Mỹ : có tỷ giá EUR/USD = 1,1896/13. Chọn câu đúng nhất*

a)

Tỷ giá bán của khách hàng là 1,1913

b)

Tỷ giá bán của ngân hàng là 1,1813

c)

Tỷ giá mua của ngân hàng là 1,1896

d)

Tỷ giá mua của ngân hàng là 1,1813

47.

Theo phương pháp yết tỷ giá gián tiếp, đồng …..là đồng tiền……, còn đồng …. Là đồng tiền định giá. Hãy điền vào chỗ trống cho đúng nội dung:*

a)

Nội tệ, yết giá, ngoại tệ

b)

Ngoại tệ, yết giá, nội tệ

c)

VND, yết giá, ngoại tệ

d)

VND, yết giá, nội tệ

48.

Ngày 2/4/2021 tại thị trường New York, Mỹ : có tỷ giá EUR/USD = 1,1896/13. Chọn câu đúng nhất*

a)

Đồng tiền yết giá là USD

b)

Đồng tiền định giá là EUR

c)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

d)

Đồng tiền định giá là USD

49.

Nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá*

a)

Cân bằng cán cân thanh toán quốc tế

b)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

c)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

d)

cMức chênh lệch lạm phát giữa các nước

50.

Ưu điểm của việc thanh toán qua ngân hàng:*

a)

Tất cả câu còn lại đều đúng

b)

Nhanh chóng

c)

Ít tốn công sức

d)

An toàn

51.

Thẻ thanh toán nào sau đây là thẻ tín dụng*

a)

Tất cả câu còn lại đều đúng

b)

Prepaid Card

c)

Debit Card

d)

Credit Card

52.

Thanh toán bằng thẻ được sử dụng rộng rãi vì:*

a)

Dùng khi 2 bên mua bán tín nhiệm nhau

b)

Là mệnh lệnh vô điều kiện của người ký phát hối phiếu

c)

Tất cả câu còn lại đều đúng

d)

Dùng trong thanh toán mua bán xuất nhập khẩu

53.

Thẻ thanh toán nào sau đây là thẻ ghi nợ*

a)

Prepaid Card

b)

Debit Card

c)

Credit CardTất cả câu còn lại đều đúng

54.

Thẻ tín dụng:*

a)

Tất cả câu còn lại đều đúng

b)

Có thể thanh toán trong nước và ngoài nước

c)

Dùng để thanh toán tiền mua hàng hóa, dịch vụ

d)

Được ngân hàng thấu chi

55.

Ủy nhiệm chi dùng trong trường hợp thanh toán, khi:*

a)

Tất cả câu còn lại đều đúng

b)

Đơn vị doanh nghiệp hoặc cá nhân nếu hợp đồng thỏa thuận thanh toán theo UNC

c)

Đơn vị là doanh nghiệp

d)

Là cá nhân

56.

Sec:  *

a)

Tất cả câu còn lại đều sai

b)

Là mệnh lệnh của chủ tài khoản yêu cầu ngân hàng trích tiền từ tài khoản của mình để trả cho người cầm sec hoặc người có tên trên tờ sec

c)

Có thể rút tiền ở bất cứ ngân hàng nào trên thế giới

d)

Là mệnh lệnh của chủ tài khoản yêu cầu ngân hàng trích tiền từ tài khoản của mình để trả cho người cầm sec hoặc người có tên trên tờ sec và Có thể rút tiền ở bất cứ ngân hàng nào trên thế giới

57.

Debit card khác với credit card ở chỗ*

a)

Tất cả câu còn lại đều đúng

b)

Credit card: xài tiền của ngân hàng

c)

Credit card là thẻ tín dụng

d)

Debit card: xài tiền của mình

58.

Thư tín dụng ( L/C ) dùng làm phương tiện thanh toán trong trường hợp:*

a)

Xuất nhập khẩu hàng hóa

b)

Có thỏa thuận trong hợp đồng thanh toán theo thư tín dụng

c)

Tất cả câu còn lại đều đúng

d)

Hai bên mua bán thiếu tín nhiệm nhau

59.

Traveller cheque:*

a)

Có thể tặng cho nhau và Có thể rút tiền ở bất cứ ngân hàng nào trên thế giới

b)

Có thể tặng cho nhau

c)

Có thể rút tiền ở bất cứ ngân hàng nào trên thế giới

d)

Tất cả câu còn lại đều sai

60.

Lợi ích khi doanh nghiệp chấp nhận thẻ thanh toán:*

a)

Tất cả câu còn lại đều đúng

b)

Tăng doanh số

c)

Đa dạng hóa hình thức thanh toán

d)

Thuận tiện cho khách

61.

Máy POS ( point of sale ) là:*

a)

Máy tính tiền

b)

Là máy xử lý thẻ nối mạng vi tính với ngân hàng qua đường dây điện thoại

c)

Là máy chấm công tự động

d)

Là máy cà thẻ tay hóa đơn

62.

Nhuợc điểm của việc thanh toán bằng tiền mặt:*

a)

Tất cả câu còn lại đều đúng

b)

Mất thời gian đếm

c)

Không văn minh

d)

Nguy hiểm khi di chuyển tiền

63.

Khách du lịch quốc tế có thể thanh toán tại Việt Nam bằng:*

a)

Sec du lịch và Thẻ thanh toán quốc tế

b)

Thư tín dụng

c)

Sec du lịch

d)

Thẻ thanh toán quốc tế

64.

Thanh toán bằng thẻ được sử dụng rộng rãi vì:*

a)

Thuận tiện, an toàn, chi phí thấp

b)

Thuận tiện, an toàn, chi phí thấpvà là hình thức phát triển nhất của thanh toán không dùng tiền mặt

c)

Là hình thức phát triển nhất của thanh toán không dùng tiền mặt

d)

Tất cả câu còn lại đều sai

65.

Thẻ thanh toán (payment card ) là:*

a)

Dùng để thanh toán tiền mua hàng hóa, dịch vụ

b)

Có nhiều loại

c)

Tất cả câu còn lại đều đúng

d)

Dùng để rút tiền

66.

Traveller cheque:*

a)

Tất cả câu còn lại đều sai

b)

Có thể trả trực tiếp cho đơn vị bán hàng

c)

Có thể rút tiền ở bất cứ ngân hàng nào trên thế giới

d)

Có thể tặng cho nhau

67.

Thẻ tín dụng ( credit card ) là:*

a)

Được ngân hàng thấu chi

b)

Tất cả câu còn lại đều đúng

c)

Có thể dùng để rút tiền mặt

d)

Dùng để thanh toán tiền mua hàng hóa, dịch vụ

68.

Tọa chi là:*

a)

Thu chi ngay tại chỗ bằng tiền mặt

b)

Tất cả câu còn lại đều đúng

c)

Thanh toán bằng chuyển khoản

d)

Thanh toán qua ngân hàng

69.

Chứng từ liên quan đến việc thanh toán được lưu giữ:*

a)

Vĩnh viễn

b)

Tối thiểu10 năm

c)

5 năm

d)

Tùy từng loại

70.

Khi bán hàng người bán phải xuất hóa đơn GTGT cho khách, nếu:*

a)

Giá trị hàng từ 200.000đ trở lên

b)

Đơn vị dùng PP khấu trừ thuế GTGT và Giá trị hàng từ 200.000đ trở lên

c)

Tất cả câu còn lại đều sai

d)

Tất cả câu còn lại đều sai

71.

Tác dụng của chứng từ thanh toán*

a)

Tất cả câu còn lại đều đúng

b)

Làm căn cứ để chứng minh nghiệp vụ có phát sinh và đã hoàn thành

c)

Làm căn cứ quy trách nhiệm

d)

Làm căn cứ để thanh toán

72.

Doanh nghiệp mua hàng hoặc chi phí muốn được khấu trừ thuế giá trị gia tăng:*

a)

cPhải có hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ

b)

Phải có hóa đơn mua hàng

c)

Phải thanh toán qua ngân hàng

d)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

73.

Muốn tạm ứng tiền:*

a)

Người nhận tạm ứng phải là cán bộ nhân viên trong doanh nghiệp và Phải có giấy đề nghị tạm ứng được duyệt

b)

Phải có giấy đề nghị tạm ứng được duyệt

c)

Người nhận tạm ứng phải là cán bộ nhân viên trong doanh nghiệp

d)

CBNV có thể tạm ứng tiền để xài

74.

Hóa đơn bán hàng thông thường dùng trong trường hợp:*

a)

Người bán vi phạm quy định, cơ quan thuế không cho dùng hóa đơn giá trị gia tăng

b)

Mua hàng số lượng ít

c)

Người bán dùng phương pháp trực tiếp trong việc tính thuế giá trị gia tăng

d)

Người bán tự in hóa đơn

75.

Đi công tác về, người nhận tạm ứng phải:*

a)

Phải nộp lại tiền tạm ứng còn thừa

b)

Làm bảng thanh toán tạm ứng

c)

Phải nộp các chứng từ có liên quan đến việc chi tiêuTất cả đáp án còn lại đều đúng

d)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

76.

Hóa đơn giá trị gia tăng dùng trong trường hợp:*

a)

Bán hàng mà đơn vị dùng phương pháp khấu trừ thuế giá trị gia tăng ( GTGT)

b)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

c)

Đơn vị tự in hóa đơn

d)

Doanh nghiệp là đơn vị quốc doanh

77.

Cơ quan thuế không cho khấu trừ thuế GTGT nếu:*

a)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

b)

Hóa đơn GTGT trên 20.000.000đ mà không thanh toán qua ngân hàng

c)

Mua hàng chỉ có hóa đơn bán hàng

d)

Hóa đơn GTGT không hợp lệ

78.

Muốn tạm ứng tiền đi công tác, người nhận tạm ứng phải:*

a)

Phải được kế toán trưởng và Thủ trưởng đơn vị duyệt

b)

Là cán bộ nhân viên trong doanh nghiệp

c)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

d)

Làm đơn xin tạm ứng

79.

Các chứng từ kế toán nước ngoài, khi sử dụng để ghi sổ kế toán ở VN phải:*

a)

Được chấp nhận và bắt buộc phải dịch ra tiếng Việt

b)

Được chấp nhận và không bắt buộc dịch ra tiếng ViệtĐược chấp nhận và không bắt buộc dịch ra tiếng Việt

c)

Tùy doanh nghiệp lựa chọn có thể dịch ra tiếng Việt hoặc không dịch tiếng Việt

d)

Tất cả đáp án còn lại đều sai

80.

Muốn tạm ứng tiền đi công tác, người nhận tạm ứng phải:*

a)

Chỉ cần kế toán viết phiếu chi và thủ quỹ chi tiền

b)

Phải được kế toán trưởng và Thủ trưởng đơn vị duyệt

c)

Làm đơn xin tạm ứng và Phải được kế toán trưởng và Thủ trưởng đơn vị duyệt

d)

Làm đơn xin tạm ứng

81.

Phiếu thu tiền:*

a)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

b)

Lập 03 liên lót carbon

c)

Không được bôi cạo tẩy xóa

d)

Phải có đầy đủ chữ ký của những người liên quan

82.

Hóa đơn giá trị gia tăng (GTGT):*

a)

Lập thành 3 bản

b)

Gồm 3 giá: giá chưa thuế GTGT, thuế GTGT, giá thanh toán

c)

Tất cả câu còn lại đều đúng

d)

Dùng cho đơn vị dùng phương pháp khấu trừ thuế GTGT

83.

Hóa đơn Giá trị gia tăng và hóa đơn bán hàng thông thường khác nhau ở chỗ:*

a)

Hóa đơn bán hàng đơn vị tự in, hóa đơn giá trị gia tăng đơn vị đặt in

b)

Tất cả câu còn lại đều đúng

c)

Hóa đơn bán hàng dùng cho đơn vị tư nhân

d)

Hóa đơn bán hàng không có dòng thuế giá trị gia tăng

84.

Hóa đơn GTGT dùng cho đơn vị:*

a)

Sản xuất kinh doanh trong mua bán hàng hóa

b)

Có đăng ký với cơ quan thuế dùng phương pháp khấu trừ thuế GTGT

c)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

d)

Áp dụng phương pháp khấu trừ thuế GTGT

85.

Phiếu chi tiền:*

a)

Phải lót giấy carbon viết

b)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

c)

Được lập 03 liên

d)

Phải ký từng liên 1

86.

Chứng từ thanh toán khi ghi sai:*

a)

Phải lập biên bản gửi cho cơ quan thuế

b)

Chỉ cần đóng dấu chỗ sai

c)

Gạch chéo, không xé rời ra khỏi cùi

d)

Phải xé bỏ

87.

Cơ quan thuế không khấu trừ thuế giá trị gia tăng nếu:*

a)

Hóa đơn giá trị gia tăng trên 20.000.000đ mà không thanh toán qua ngân hàng

b)

Hóa đơn giá trị gia tăng trên 20.000.000đ mà không thanh toán qua ngân hàng hay Hóa đơn giá trị gia tăng không hợp lệ

c)

Tất cả đáp án còn lại đều sai

d)

Hóa đơn giá trị gia tăng không hợp lệ

88.

Một chứng từ thanh toán được coi là hợp lệ khi:*

a)

Đầy đủ nội dung chứng từ

b)

Đầy đủ nội dung chứng từ và Không được bôi cạo tẩy xóa

c)

Không được bôi cạo tẩy xóa

d)

Chỉ cần đủ chữ ký của người có liên quan