wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10000 luyện tập lớp 3

Total questions: 34

Worksheet time: 4hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Một trang trại nuôi gà có 95 con gà mái và có số gà trống bằng  15\frac{1}{5} số gà mái. Hỏi trại đó nuôi tất cả bao nhiêu con gà?

a)

19 con gà trống

b)

19 con gà

c)

141 con gà

d)

114 con gà

2.

Hoa có 45 cái kẹo. Hoa chia cho Hồng 13\frac{1}{3}  số kẹo Hoa có. Hỏi Hoa còn bao nhiêu cái kẹo?

a)

15

b)

30

c)

45

d)

60

3.

13\frac{1}{3}  của 72 lít là ...

a)

24

b)

24 lít

c)

34

d)

34 lít

4.

Cô giáo có 75 quyển vở, cô giáo tặng cho Lan  13\frac{1}{3}  số quyển vở đó. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu quyển vở?

a)

25

b)

35

c)

25 quyển vở

d)

50 quyển vở

5.

681425= ...681-425=\ ...  

a)

625

b)

265

c)

256

d)

266

6.

x  153=229x\ -\ 153=229  
x =....x\ =....  

a)

283

b)

382

c)

76

d)

176

7.

Tính độ dài đường gấp khúc ABC biết:

AB = 317cm và BC = 123cm

a)

194cm

b)

440cm

c)

44dm

d)

404cm

8.

Một vườn cây ăn quả thu hoạch được 634kg táo và lê. Biết số táo thu hoạch được là 418kg. Hỏi số lê thu hoạch được là bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

1052kg

b)

261kg lê

c)

216kg lê

d)

216kg táo

9.

Số dư của phép chia 85  ÷\div 5 là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

e)

3

10.

Phép chia nào dưới đây có cùng số dư với phép chia  27÷227\div2  

a)

48÷748\div7  

b)

55÷355\div3  

c)

64÷464\div4  

d)

73÷373\div3  

11.

Giảm 88 đi 8 lần thì còn bao nhiêu?

a)

80

b)

11

c)

10

d)

8

12.

Số gà là 32 con, số vịt là 4 con. Hỏi số gà gấp mấy lần số vịt?

a)

4 lần

b)

8 lần

c)

8 con

d)

4 con

13.

Tính nhanh

56: 8 =.......?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

14.

Tıˋm 18  so^ˊ o^ vuo^ng ca hıˋnh tre^nTìm\ \frac{1}{8\ }\ số\ ô\ vuông\ của\ hình\ trên  

(a)  

15.

Có 80kg gạo được chia ra vào các túi, mỗi túi chứa 8kg . Hỏi chia được thành bao nhiêu túi?

a)

10 kg

b)

10 túi

c)

72 túi

d)

72 kg

16.

64 giảm đi 8 lần

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

17.

Số lớn là: 12

Số bé là: 3

Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé ?

a)

3

b)

4

c)

1/3

d)

1/4

18.

Số lớn là: 12

Số bé là: 3

Hỏi số bé bằng một phần mấy số lớn ?

a)

3

b)

4

c)

1/3

d)

1/4

19.

12; 18; 24; .......

a)

30

b)

36

c)

42

20.

18; 21; 24; ......

a)

30

b)

27

c)

36

21.

6 x 5 ..... 6 x 4

a)

>

b)

<

c)

=

22.

Mỗi học sinh : 6 quyển vở

4 học sinh : ...... quyển vở ?

a)

10 quyển vở

b)

30 quyển vở

c)

24 quyển vở

23.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

6 giờ 15 phút

b)

2 giờ 30 phút

c)

8 giờ 55 phút

d)

8 giờ

24.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

6 giờ 15 phút

b)

8 giờ

c)

8 giờ 55 phút

d)

9 giờ kém 5 phút

25.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

6 giờ 15 phút

b)

2 giờ 30 phút

c)

8 giờ 55 phút

d)

8 giờ

26.

Số 9741 đọc đúng là?

a)

Chín nghìn bảy trăm bốn mươi mốt.

b)

Chín nghìn bảy bốn một

c)

Chín nghìn bảy trăm bốn mươi một.

d)

Chín bảy bốn một.

27.

Kết quả của phép tính: 5000 + 200 + 60 + 4 = ?

a)

50264

b)

52604

c)

5642

d)

5264

28.

Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2005; .....; 2015;.....; .....; .....; 2035

a)

2005; 2015; 2020; 2028; 2029; 2030; 2035

b)

2005; 2015; 2015; 2025; 2030; 2035

c)

2005; 2010; 2015; 2020; 2025; 2030; 2035

d)

2005; 2010; 2015; 2020; 2030; 2031; 2035

29.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

30 000 ........... 29 000 + 1000

a)

>>

b)

<<

c)

==

30.

Ba số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

2935; 3914; 2945

b)

8763; 8843; 8853

c)

6840; 8640; 4860

d)

3689; 3699; 3690

31.

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

41 590; 41 800; 42 360; 41 785

a)

41 590

b)

41 800

c)

42 360

d)

41 785

32.

Tính nhẩm:

50 000 + 20 000 = ?

a)

30 000

b)

50 000

c)

70 000

d)

90 000

33.

Tính nhẩm: 12 000 x 2 = ?

a)

36 000

b)

24 000

c)

68 000

d)

22 000

34.

412 x 5 = 3260 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai