wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học bài 47 - Ôn tập phần tiến hóa và sinh thái học

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nhân tố tiến hóa sau, nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

a)

Đột biến

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Di nhập gen

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

2.

Trong tiến hóa, CLTN được xem là nhân tố tiến hóa cơ bản nhất vì

a)

Nó định hướng quá trình tích lũy biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể

b)

Đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất

c)

Diễn ra với nhiều hình thức khác nhau

d)

Tăng cường sự phân hóa kiểu gen trong quần thể gốc

3.

Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là

a)

Sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

b)

Cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, kích thước, kiểu tăng trưởng

c)

Độ nhiều, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

d)

Cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố cá thể, sức sinh sản, sự tử vong

4.

Trong 1 khu rừng có nhiều cây lớn, nhỏ khác nhau, các cây lớn có vai trò quan trọng là bảo vệ các cây nhỏ và động vật sống trong rừng; động vật rừng ăn thực vật hoặc ăn thịt các loài động vật khác. Các sinh vật trong rừng phụ thuộc lẫn nhau và tác động đến môi trường sống của chúng tạo thành

a)

Hệ sinh thái

b)

Chuỗi thức ăn

c)

Quần xã

d)

Lưới thức ăn

5.

Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã là do

a)

Sự phân bố các nhân tố sinh thái khác nhau theo không gian, đồng thời do tác động của quá trình CLTN dẫn đến mỗi loài có sự trùng nhau về ổ sinh thái thích nghi với mỗi điều kiện sống khác nhau

b)

Sự phân bố các nhân tố sinh thái khác nhau theo không gian, đồng thời do tác động của quá trình CLTN dẫn đến mỗi loài có sự phân li ổ sinh thái thích nghi với mỗi điều kiện sống khác nhau

c)

Sự phân bố các nhân tố sinh thái khác nhau theo không gian, đồng thời do tác động của CLTN làm cân bằng khả năng sử dụng nguồn sống vì các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau

d)

Sự phân bố các nhân tố sinh thái giống nhau trong không gian, kết quả làm giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích

6.

Một chu trình địa hóa gồm các khâu nào sau đây?

a)

Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên và lắng đọng 1 phần vật chất trong đất, nước

b)

Tổng hợp các chất, phân giải các chất hữu cơ và lắng đọng 1 phần vật chất trong đất, nước

c)

Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải các chất hữu cơ

d)

Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải và lắng đọng 1 phần vật chất trong đất, nước

7.

Dưới đây là 1 số đặc điểm của hệ sinh thái ở vĩ độ cao và hệ sinh thái ở vĩ độ thấp

Những đặc điểm của hệ sinh thái ở vĩ độ cao gồm

a)

Thành phần loài đa dạng

b)

Thành phần loài kém đa dạng

c)

Nhiệt độ trong năm dao động với biên độ lớn

d)

Nhiệt độ ấm, mức dao động nhiệt độ thấp

e)

Năng suất sinh học trung bình hằng năm cao

8.

Trật tự nào sau đây của chuỗi thức ăn không đúng?

a)

Cây xanh → chuột → mèo → diều hâu

b)

Cây xanh → chuột → rắn → diều hâu

c)

Cây xanh → chuột → cú → diều hâu

d)

Cây xanh → rắn → chim → diều hâu

9.

Thành phần cấu trúc hệ sinh thái là

a)

Cả B và C

b)

Thành phần vô sinh

c)

Thành phần hữu sinh

d)

Động vật và thực vật

10.

Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, được cung cấp thêm 1 phần vật chất và có số lượng loài hạn chế?

a)

Hệ sinh thái biển

b)

Hệ sinh thái thành phố

c)

Hệ sinh thái nông nghiệp

d)

Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

11.

Sinh quyển tồn tại và phát triển đượclà nhờ nguồn năng lượng nào?

a)

Năng lượng thủy triều

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Năng lượng từ than đá, dầu mỏ, khí đốt

d)

Năng lượng gió

12.

Một hệ thực nghiệm có đầy đủ các nhân tố môi trường vô sinh, nhưng người ta chỉ cấy vào đó tảo lục và vi sinh vật phân hủy. Hệ đó có thể được gọi là

a)

Quần xã sinh vật

b)

Quần thể sinh vật

c)

Một tổ hợp sinh vật khác loài

d)

Hệ sinh thái

13.

Câu nào sau đây sai?

a)

Trong diễn thế nguyên sinh, quần xã tiên phong là quần xã có độ đa dạng cao nhất

b)

Bất kì loại diễn thế sinh thái nào cũng trải qua một khoảng thời gian và tạo nên một dãy biến thể bởi sự thay thế tuần tự của các quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường

c)

Hoạt động của con người là một nguyên nhân làm mất cân bằng sinh thái, nhiều khi dẫn tới làm suy thoái các quần xã sinh vật

d)

Quần xã đỉnh cực là quần xã tương đối ổn định theo thời gian

14.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu đúng khi nói về sự phát sinh sự sống trên Trái đất là

a)

Protein được tạo ra ở giai đoạn tiến hóa hóa học.

b)

Tế bào nhân sơ được tạo ra ở giai đoạn tiến hóa tiền sinh học.

c)

Axit nuclêic có khả năng tự nhân đôi đầu tiên là ADN.

d)

Tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy) là sinh vật đầu tiên.

15.

Trong biến động số lượng cá thể của quần thể, những nhân tố sinh thái nào bị chi phối bởi mật độ cá thể?

a)

Sức sinh sản

b)

Mức tử vong

c)

Sự phát tán của các cá thể

d)

Số lượng kẻ thù

e)

Khí hậu

16.

Vốn Gen là

a)

Tập hợp tất cả các alen cùng quy định một tính trạng ở một thời điểm nhất định

b)

Tập hợp tất cả các gen có trong một cá thể ở một thời điểm nhất định.

c)

Tập hợp tất cả các alen có trong quần thể ở một thời điểm nhất định.

d)

ập hợp tất cả các nhiễm sắc thể có trong một cá thể ở một thời điểm nhất định

17.

Hệ sinh thái nông nghiệp

a)

Có chuỗi thức ăn dài hơn hệ sinh thái tự nhiên

b)

Có năng suất cao hơn hệ sinh thái tự nhiên

c)

Có tính ổn định cao hơn hệ sinh thái tự nhiên

d)

Có tính đa dạng cao hơn hệ sinh thái tự nhiên

18.

Khi số lượng cá thể của quần thể chạm tới sức chứa của môi trường điều gì sẽ xảy ra ?

a)

Mật độ của quần thể tăng theo cấp số

b)

Tốc độ tăng trưởng của quần thể sẽ giảm

c)

Mật độ của quần thể giảm theo cấp số

d)

Tốc độ tăng trưởng của quần thể sẽ tăng

19.

Sử dụng phương pháp giải phẫu và so sánh phôi sinh học có thể kiểm chứng được bao nhiêu giả thuyết sau đây?

a)

Ti thể trong tế bào nhân thực là do vi khuẩn sống nội cộng sinh tạo thành

b)

Mối quan hệ họ hàng giữa người và lợn

c)

Xương cụt là dấu tích của đuôi ở động vật

d)

% axit amin tương đồng giữa Hemoglobin của người và Hemoglobin của cá

20.

Theo tiến hóa hiện đại, CLTN đóng vai trò gì?

a)

Tạo ra các kiểu gen thích nghi từ đó tạo ra các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi

b)

Sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi.

c)

Vừa giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi vừa tạo ra các kiểu gen thích nghi

d)

Tạo ra các kiểu gen thích nghi mà không đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi

21.

Trong quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí, cách li địa lí

a)

Là nhân tố làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

b)

Làm phong phú thêm vốn gen của quần thể

c)

Là nhân tố tiến hóa quan trọng trong quá trình hình thành loài mới

d)

Duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể