wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ II-KHỐI 12

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Quyền dân tộc cơ bản được khẳng định trong Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam là
a)
A. độc lập, thống nhất, tự do, dân quyền.
b)
B. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
c)
C. độc lập, chủ quyền, dân chủ.
d)
D. độc lập, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
2.
Câu 2. Thắng lợi nào của quân và dân ta đã làm cho kế hoạch quân sự Na-va bước đầu bị phá sản.
a)
A. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.
b)
B. Cuộc chiến đấu ở các đô thị.
c)
C. Chiến cuộc đông - xuân 1953 - 1954.
d)
D. Chiến dịch biên giới thu - đông 1950.
3.
Câu 3. Thắng lợi quân sự nào của quân dân Việt Nam đã buộc Mỹ phải tuyên bố “Mỹ hóa’’ trở lại chiến tranh xâm lược ?
a)
A. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
c)
C. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
d)
D. Trận “Điện Biên Phủ trên không’’ năm 1972.
4.
Câu 4. Nội dung hiệp định Giơnevo quy định: Ở Lào , lực lượng kháng chiến tập kết ở
a)
A. tập kết ở phía Bắc vĩ tuyến 17
b)
B. tập kết ở phía Nam vĩ tuyến 17
c)
C. không có vùng tập kết
d)
D. hai tỉnh Sầm Nưa và Phõngali
5.
Câu 5. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) được tiến hành bằng lực lượng
a)
A. quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
b)
B. quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.
c)
C. quân đội Sài Gòn, quân đồng minh do cố vấn Mĩ chỉ huy.
d)
D. quân viễn chinh, quân một số nước đồng minh của Mĩ.
6.
Câu 6. Văn bản nào sau đây được kí kết giữa Mĩ và Pháp vào tháng 12-1950?
a)
A. Hiệp ước tương trợ Mĩ-Pháp.
b)
B. Hiệp ước hợp tác kinh tế Mĩ-Pháp.
c)
C. Hiệp định không xâm phạm lẫn nhau.
d)
D. Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương.
7.
Câu 7. Trong chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt” Mĩ và chính quyền Sài Gòn coi “Ấp chiến lược” như
a)
A. Vùng căn cứ của “ Chiến tranh đặc biệt”
b)
B. Mũi nhọn của “ Chiến tranh đặc biệt”
c)
C. Hậu phương của “ Chiến tranh đặc biệt”
d)
D. “Xương sống” của “ Chiến tranh đặc biệt”
8.
Câu 8. Nội dung nào dưới đây là ý nghĩa cơ bản của Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II Đảng Cộng sản Đông Dương (2.1951)?
a)
A. Đánh dấu bước phát triển mới trong quá trình lãnh đạo của Đảng.
b)
B. Đánh dấu quá trình đổi mới hoạt động của Đảng.
c)
C. Thể hiện năng lực lãnh đạo của Ban chấp hành Trung ương Đảng.
d)
D. Thể hiện sự đoàn kết của các tầng lớp nhân dân.
9.
Câu 9. Nội dung nào dưới đây là ý nghĩa chủ yếu của Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu toàn quốc lần thứ nhất (5-1952)?
a)
A. Đoàn kết, khích lệ tinh thần yêu nước của nhân dân.
b)
B. Tuyên dương thành tích của các anh hùng có công với nước.
c)
C. Lôi cuốn nhiều ngành, nhiều giới tham gia.
d)
D. Đáp ứng được nguyện vọng của nhân dân.
10.
Câu 10. Những thắng lợi quân sự ở An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài đã làm
a)
A. phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biêt”
b)
B. phá sản bước đầu chiến lược “Chiến tranh đặc biêt”
c)
C. phá sản một bộ phận chiến lược “Chiến tranh đặc biêt”
d)
D. phá sản bước đầu chiến lược “Chiến tranh đặc biêt”
11.
Câu 11. Thắng lợi của quân và dân miền Nam chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”(1961-1965) chứng tỏ
a)
A. sự phát triển của cách mạng miền Nam.
b)
B. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.
c)
C. vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc.
d)
D. sự lớn mạnh của cách mạng miền Nam.
12.
Câu 12. Ý nghĩa lớn nhất trong cuộc tổng tiến công công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 là
a)
A. Mĩ phải đến hội nghị Pari để đàm phán với ta
b)
B. buộc Mĩ phải ngừng ném bom chiến tranh phá hoại miền Bắc.
c)
C. Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
d)
D. buộc Mĩ phải ký hiệp định Pa ri.
13.
Câu 13. Bước 2 của kế hoạch Nava từ thu- đông 1954 thực dân Pháp chuyển lực lượng ra chiến trường Bắc Bộ, thực hiện tiến công chiến lược nhằm
a)
A. giành nguồn nhân lực vật lực
b)
B. Xóa bỏ vùng tự do Liên Khu V
c)
C. Mở rộng ngụy quân xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh
d)
D. cố giành thắng lợi quân sự quyết định buộc ta phải đàm phán với những điều kiện có lợi cho chúng nhằm kết thúc chiến tranh
14.
Câu 14. Nhiệm vụ của Cách mạng miền Nam Việt Nam sau 1954 là
a)
A. Hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.
b)
B. Tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm.
c)
C. Chống lại sự bắn phá và ném bom ác liệt của chính quyền Mĩ-Diệm
d)
D. Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện thống nhất nước nhà.
15.
Câu 15. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 có ý nghĩa
a)
A. đánh dấu sự sụp đổ của chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.
b)
B. đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
c)
C. đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.
d)
D. làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ, buộc Mĩ rút quân về nước
16.
Câu 16. Cho các sự kiện dưới đây:1) Quân ta tiến công tiêu diệt cụm cứ điểm Him Lam và toàn bộ phân khu Bắc.2) Hiệp định Giơnevơ được ký kết.3) Chính phủ Pháp cử tướng Nava sang làm Tổng chỉ huy quân đội ở Đông Dương.4) Liên quân Lào – Việt tiến công địch ở Trung Lào, uy hiếp Xavanakhet và căn cứ Xênô.Hãy sắp xếp các sự kiện đúng theo thứ tự thời gian<br />
a)
A. 2,1,4,3
b)
B. 3,4,1,2
c)
C. 1,2,3,4
d)
D. 4,2,3,1
17.
Câu 17. Từ ngày 5 đến ngày 10/9/1960 tại Hà Nội đã diễn ra sự kiện quan trọng gì dưới đây<br />
a)
A. Đại hội đại biểu anh hung chiến sĩ thi đua toàn quốc
b)
B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng
c)
C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ I của Đảng.
d)
D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng.
18.
Câu 18. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1954 - 1975?
a)
A. Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt của Đảng.
b)
B. Hậu phương miền Bắc lớn mạnh đã chi viện cho miền Nam.
c)
C. Truyền thống yêu nước của nhân dân ta.
d)
D. Tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.
19.
Câu 19. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II( 2/1951) quyết định tách Đảng cộng sản Đông Dương để
a)
A. Hợp nhất các Đảng thành Đảng cộng sản Đông Dương
b)
B. Lãnh đạo kháng chiến của Việt Nam
c)
C. Thành lập mỗi nước một Đảng Mác- Lê nin riêng, có cương lĩnh phù hợp từng dân tộc
d)
D. Gây dựng cơ sở xã hội chủ nghĩa cho Việt Nam
20.
Câu 20. Việc Mĩ ngày càng can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dương (1951-1953) đã thể hiện âm mưu chủ yếu gì đối với khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Ngăn chặn và đẩy lùi chủ nghĩa cộng sản.
b)
B. Mở rộng phạm vi ảnh hưởng tại ba nước Đông Dương.
c)
C. Mở rộng phạm vi ảnh hưởng tại Đông Nam Á.
d)
D. Thúc đẩy tự do dân chủ ở Đông Nam Á.
21.
Câu 21. Mục đích chủ yếu của việc tập trung quân Âu-Phi trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi (1950) là gì?
a)
A. Càn quét vào các căn cứ địa của quân và dân ta.
b)
B. Xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.
c)
C. Bình định các vùng tạm chiếm của Pháp.
d)
D. Tiến hành chiến tranh toàn diện, tổng lực.
22.
Câu 22. Lực lượng chủ yếu tham gia chiến đấu trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ là
a)
A. quân Mĩ và quân đồng minh Mĩ.
b)
B. quân Mĩ, quân đội Sài Gòn.
c)
C. quân đội Sài Gòn.
d)
D. quân Mĩ.
23.
Câu 23. Đại hội đại biểu toàn quốc lần II (2-1951) đã quyết định đổi tên Đảng thành
a)
A. Đảng Lao động Đông Dương.
b)
B. Đảng Cộng sản Đông Dương.
c)
C. Đảng Cộng sản Việt Nam.
d)
D. Đảng Lao động Việt Nam.
24.
Câu 24. Từ chỗ nổi dậy lẻ tẻ ở từng địa phương đến tháng 8/ 1959 đã lan ra khắp Miền Nam thành cao trào cách mạng tiêu biểu là:
a)
A. Đồng Khởi ( Bến Tre)
b)
B. Trà Bồng( Quảng Ngãi)
c)
C. Bác Ái ( Ninh Thuận)
d)
D. Vĩnh Thạnh( Bình Định)
25.
Câu 25. Chính phủ Pháp cử tướng Nava sang Đông Dương đảm nhiệm chức vụ gì sau đây?
a)
A. Chỉ huy quân đội Pháp ở Đông Dương.
b)
B. Tổng chỉ huy quân đội viễn chinh Pháp ở Đông Dương.
c)
C. Tổng chỉ huy quân đội viễn chinh Mĩ- Pháp ở Đông Dương.
d)
D. Toàn quyền Pháp ở Đông Dương.
26.
Câu 26. Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968?
a)
A. Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.
b)
B. Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc.
c)
C. Mĩ tuyên bố “ Mĩ hóa” chiến tranh.
d)
D. Mĩ đến bàn Hội nghị Pari để đàm phán với ta.
27.
Câu 27. Sự kiện nào dưới đây đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công?
a)
A. Phong trào nổi dậy ở Bắc Ái.
b)
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
c)
C. Phong trào Đồng khởi.
d)
D. Chiến thắng Vạn Tường.
28.
Câu 28. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động VN đã thông qua nội dung nào dưới đây?
a)
A. Đề ra nhiệm vụ chiến lược của cách mạng cả nước và nhiệm vụ của cách mạng từng miền.
b)
B. Đề ra chủ trương, biện pháp thống nhất đất nước về mặt nhà nước
c)
C. Quyết định đưa cả nước tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Đồng ý cho nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng chống lại Mĩ – Diệm.
29.
Câu 29. Mục tiêu nào dưới đây là cơ bản nhất trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi (1950)?
a)
A. Giữ vững thế chủ động của Pháp trên chiến trường Đông Dương.
b)
B. Củng cố cho chính quyền thực dân Pháp ở Đông Dương
c)
C. Mong muốn kết thúc cuộc chiến ở Đông Dương.
d)
D. Tiêu diệt nhanh chóng quân chủ lực của ta.
30.
Câu 30. Chiến lược chiến tranh nào được Mĩ tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu, có sự phối hợp về hỏa lực, không quân, hậu cần Mĩ ?
a)
A. Chiến tranh một phía.
b)
B. Chiến tranh đặc biệt.
c)
C. Chiến tranh cục bộ.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
31.
Câu 31. Sau năm 1954, nhiệm vụ được xác định cho cách mạng Miền Bắc là
a)
A. Chống lại sự bắn phá và ném bom ác liệt của chính quyền Mĩ-Diệm
b)
B. Tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm.
c)
C. Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện thống nhất nước nhà.
d)
D. Hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.
32.
Câu 32. Đại hội nào dưới đây đã quyết định thành lập ở mỗi nước Việt Nam, Lào, Campuchia một Đảng Mác-Lênin riêng?
a)
A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (2-1951)
b)
B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ I (3-1935)
c)
C. Đại hội đại biểu toàn quốc thứ III (9-1960)
d)
D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV (12-1976)
33.
Câu 33. Từ ngày 11/3/1951 Mặt trận Liên Việt, Mặt trận Khơ Me Itxarac, Mặt trận Lào Itxala họp để
a)
A. Lãnh đạo ba nước đấu tranh
b)
B. đấu tranh chống kẻ thù chung là thực dân Pháp và can thiệp Mĩ
c)
C. Quyết định kháng chiến
d)
D. thành lập Liên minh nhân dân Việt- Miên- Lào
34.
Câu 34. Thắng lợi nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ?
a)
A. Chiến thắng Bình Giã.
b)
B. Chiến thắng Vạn Tường.
c)
C. Chiến thắng Đồng Xoài.
d)
D. Chiến thắng Ấp Bắc.
35.
Câu 35. Mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam Việt Nam ra đời ngày 20 /12 /1960 chủ trương
a)
A. Lãnh đạo cách mạng cả nước tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và chính quyền Ngô Đình Diệm
b)
B. Đoàn kết toàn dân, đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và chính quyền Ngô Đình Diệm
c)
C. Lãnh đạo cách mạng Miền Bắc chống tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và chính quyền Ngô Đình Diệm
d)
D. Đoàn kết toàn dân, đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và chính quyền Ngô Đình Diệm
36.
Câu 36. Điện Biên Phủ được tổ chức thành mấy phân khu, có bao nhiêu cứ điểm?
a)
A. 2 phân khu, 45 cứ điểm.
b)
B. 3 phân khu, 49 cứ điểm.
c)
C. 2 phân khu, 49 cứ điểm.
d)
D. 3 phân khu, 59 cứ điểm.
37.
Câu 37. Đợt tấn công đầu tiên mở màn cho chiến dịch Điện Biên Phủ, quân ta đánh vào đâu?
a)
A. Phân khu phía Bắc và phân khu phía Nam.
b)
B. Phân khu phía Nam.
c)
C. Phân khu phía Bắc.
d)
D. Phân khu Trung tâm.
38.
Câu 38. Từ ngày 13 đến ngày 17-3-1954, quân ta tiến công, tiêu diệt địch ở
a)
A. đồng loạt tiến công phân khu Trung tâm.
b)
B. cụm cứ điểm Him Lam và toàn bộ phân khu Bắc.
c)
C. các cứ điểm phía đông phân khu Trung tâm.
d)
D. đồng loạt tiến công phân khu Nam.
39.
Câu 39. Từ việc thành lập Mặt trận Liên Việt (3-1951) Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì về xây dựng mặt trận hiện nay?
a)
A. Đoàn kết các tôn giáo.
b)
B. Xây dựng khối đoàn kết dân tộc.
c)
C. Đoàn kết các dân tộc.
d)
D. Xây dựng khối liên minh công-nông.
40.
Câu 40. Văn bản nào sau đây được kí kết giữa Mĩ với chính phủ Bảo Đại (9-1951)?
a)
A. Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương.
b)
B. Hiệp ước hợp tác kinh tế Việt-Mĩ.
c)
C. Hiệp ước tương trợ Việt-Mĩ.
d)
D. Hiệp định không xâm phạm.
41.
Câu 41. Tên “Đảng lao động Việt Nam” chính thức có từ khi nào?
a)
A. Tháng 2-1951.
b)
B. Tháng 10-1930.
c)
C. Tháng 2-1930.
d)
D. Tháng 9-1960.
42.
Câu 42. Nội dung nào dưới đây thuộc về chủ trương của ta trong đông - xuân 1953 - 1954?
a)
A. Trong vòng 18 tháng chuyển bại thành thắng, kết thúc chiến tranh trong danh dự.
b)
B. Tránh giao chiến ở miền Bắc với ta để chuẩn bị đàm phán, kết thúc chiến tranh.
c)
C. Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong đông - xuân 1953-1954, buộc Pháp phải đàm phán kết thúc chiến tranh.
d)
D. Tập trung lực lượng tấn công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu.
43.
Câu 43. Ngày 17-1-1960 tại Bến Tre nổ ra phong trào đấu tranh nào ?
a)
A. Chống bình định.
b)
B. Đồng khởi.
c)
C. Trừ gian diệt ác.
d)
D. Phá ấp chiến lược.
44.
Câu 44. Nội dung nào dưới đây phản ánh bản chất chủ yếu của kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi năm 1950?
a)
A. Sức mạnh của quân đội viễn chinh Pháp.
b)
B. Sự lệ thuộc của Pháp vào Mĩ.
c)
C. Bước lùi về chiến lược của Pháp.
d)
D. Chiến lược quân sự quy mô để bình định Đông Dương.
45.
Câu 45. Vì sao tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ trở thành tâm điểm của kế hoạch Nava?
a)
A. Điện Biên Phủ gần nơi đóng quân chủ lực của Pháp.
b)
B. Điện Biên Phủ ngay từ đầu là trọng tâm của kế hoạch Nava.
c)
C. Điện Biên Phủ được Pháp chiếm từ lâu nhất.
d)
D. Điện Biên Phủ có vị trí chiến lược quan trọng.
46.
Câu 46. Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972 là
a)
A. xây dựng CNXH ở miền Bắc của đế quốc Mĩ.
b)
B. đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho chiến trường miền Nam, Lào và Campuchia.
c)
C. buộc Mĩ kí hiệp định Pari lập lại hòa bình ở Việt Nam.
d)
D. buộc Mĩ tuyên bố ngừng hẳn các cuộc tiến công chống phá miền Bắc đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc
47.
Câu 47. Ảnh hưởng thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của Việt Nam đến các nước Á, Phi, Mĩlatinh như thế nào?
a)
A. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào dân chủ.
b)
B. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào hòa bình.
c)
C. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc.
d)
D. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào không liên kết.
48.
Câu 48. Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của chiến dịch Điện Biên Phủ?
a)
A. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trên phạm vi cả nước.
b)
B. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.
c)
C. Đập tan kế hoạch Nava và mọi ý đồ của Pháp – Mỹ.
d)
D. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.
49.
Câu 49. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) của nhân dân ta là sự kết hợp giữa mặt trận
a)
A. quân sự với chính trị.
b)
B. kinh tế với ngoại giao.
c)
C. kinh tế với chính trị.
d)
D. quân sự với kinh tế.
50.
Câu 50. Chiến thắng nào của quân và dân ta đã trực tiếp buộc Mĩ phải kí hiệp định Pari (27-1-1973)?
a)
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy năm 1968.
c)
C. Trận “Điện Biên Phủ trên không”.
d)
D. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.
51.
Câu 51. Điểm giống nhau giữa chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 với chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972 là
a)
A. những thắng lợi quân sự quyết định buộc Pháp – Mĩ phải kết thúc cuộc chiến tranh.
b)
B. những thắng lợi quân sự quyết định buộc Pháp – Mĩ phải ký kết các hiệp định với ta.
c)
C. những thắng lợi quân sự quyết định buộc Pháp – Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.
d)
D. những thắng lợi quân sự quyết định buộc Pháp – Mĩ phải rút quân về nước.
52.
Câu 52. Cuộc đấu tranh trên bàn đàm phán ở Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương diễn ra gay gắt và phức vì
a)
A. tình hình thế giới diễn ra căng thẳng.
b)
B. lập trường ngoan cố của Mĩ.
c)
C. lập trường ngoan cố của Pháp – Mĩ.
d)
D. lập trường ngoan cố của Pháp.
53.
Câu 53. Sự kiện nào dưới đây có ý nghĩa góp phần quyết định đưa cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) đến thắng lợi?
a)
A. Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.
b)
B. Thành lập Mặt trận Liên minh nhân dân Việt-Miên-Lào.
c)
C. Đại hội chiến sĩ thu đua và cán bộ gương mẫu toàn quốc lần 1.
d)
D. Thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt.
54.
Câu 54. Phương hướng chiến lược của ta trong Đông - Xuân 1953 - 1954 là
a)
A. đánh về đồng bằng, nơi Pháp tập trung binh lực để chiếm giữ.
b)
B. đánh vào những vị trí chiến lược mà địch tương đối yếu ở Việt Nam.
c)
C. đánh vào các căn cứ của Pháp vùng rừng núi, nơi quân ta có thể phát huy ưu thế tác chiến.
d)
D. đánh vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
55.
Câu 55. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II( 2/1951) Đánh dấu bước phát triển mới trong quá trình lãnh đạo của Đảng là.
a)
A. “Đại hội kháng chiến thắng lợi”
b)
B. “Đại hội đoàn kết toàn dân”
c)
C. “Đại hội thành lập Đảng”
d)
D. “Đại hội thống nhất đất nước”
56.
Câu 56. Nội dung hiệp định Giơnevo quy định: Ở Campuchia lực lượng kháng chiến
a)
A. tập kết ở phía Nam vĩ tuyến 17
b)
B. tập kết ở phía Bắc vĩ tuyến 17
c)
C. không có vùng tập kết
d)
D. hai tỉnh Sầm Nưa và Phõngxali
57.
Câu 57. Điểm chung cơ bản giữa Hiệp định Giơnevơ 1954 và Hiệp định Pari 1973.
a)
A. Đều qui định Ủy ban quốc tế giám sát việc thi hành hiệp định.
b)
B. Đều qui định quân đội nước ngoài phải rút khỏi nước ta.
c)
C. Đều công nhận các quyền dân tộc cơ bản.
d)
D. Đều qui định ngừng bắn, lập lại hòa bình.
58.
Câu 58. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) đã tác động như thế nào đến tình hình miền Bắc nước ta?
a)
A. Miền Bắc được giải phóng, chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Miền Bắc được hoàn toàn giải phóng, trở thành hậu phương của miền Nam.
c)
C. Miền Bắc trở thành hậu phương của cách mạng cả nước.
d)
D. Miền Bắc hoàn thành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.
59.
Câu 59. Mĩ có hành động gì trước tình thế sa lầy của Pháp trong cuộc chiến tranh Đông Dương (1953-1954)?
a)
A. Không can thiệp vào chiến tranh Đông Dương.
b)
B. Chuẩn bị can thiệp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.
c)
C. Can thiệp sâu hơn vào chiến tranh Đông Dương.
d)
D. Bắt đầu can thiệp vào chiến tranh Đông Dương.
60.
Câu 60. Thắng lợi nào dưới đây trong chiến cuộc Đông – Xuân 1953 – 1954 của ta đã buộc địch phải phân tán lực lượng để đối phó?
a)
A. Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông phabang.
b)
B. Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, sầm Nưa.
c)
C. Điện Biên Phủ, Sênô, Luông phabang, Plâycu.
d)
D. Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông phabang.
61.
Câu 61. Sau 8 năm xâm lược Việt Nam, Pháp gặp khó khăn cơ bản nào dưới đây?
a)
A. Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong đông - xuân 1953-1954, buộc Pháp phải đàm phán kết thúc chiến tranh.
b)
B. Vùng chiếm đóng ngày càng thu hẹp.
c)
C. Bước đầu gặp những khó khăn về tài chính.
d)
D. Thiệt hại ngày càng lớn, lâm vào thế bị động chiến lược.
62.
Câu 62. Điểm khác nhau về nguyên nhân thắng lợi giữa Cách mạng tháng Tám (1945) với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) là
a)
A. truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc.
b)
B. căn cứ hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân.
c)
C. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
d)
D. tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.
63.
Câu 63. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) diễn ra trong bối cảnh lịch sử
a)
A. Cách mạng ở Miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ.
b)
B. Cách mạng miền Nam Việt Nam đang đứng trước những khó khăn.
c)
C. Cách mạng miền Nam gặp khó, cách mạng miền Bắc thành công
d)
D. Cách mạng hai miền Nam-Bắc có những bước tiến quan trong.
64.
Câu 64. Mục tiêu trước mắt của việc phát triển nguỵ quân trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi (1950) là gì?
a)
A. Xây dựng quân đội quốc gia mạnh.
b)
B. Đánh phá vùng nông thôn của ta.
c)
C. Tăng cường lực lượng cho Pháp.
d)
D. Giúp cho nguỵ quyền lớn mạnh.
65.
Câu 65. Ấp chiến lược được Mĩ và chính quyền Sài Gòn coi như “xương sống” của
a)
A. chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.
b)
B. chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt”
c)
C. chiến lược “ dùng người Việt đánh người Việt”
d)
D. chiến lược “ Chiến tranh cục bộ”
66.
Câu 66. Từ việc thành lập Mặt trận Liên Việt (3-1951) Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm gì về xây dựng mặt trận hiện nay?
a)
A. Đoàn kết các dân tộc.
b)
B. Xây dựng khối liên minh công-nông.
c)
C. Xây dựng khối đoàn kết dân tộc.
d)
D. Đoàn kết các tôn giáo.
67.
Câu 67. Những thắng lợi quân sự nào dưới đây làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ?
a)
A. Vạn Tường, Núi Thành, An Lão.
b)
B. An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.
c)
C. Ấp Bắc, Đồng Xoài, An Lão.
d)
D. Bình Giã, An Lão, Đồng Xoài.
68.
Câu 68. Năm 1953, Bộ Chính trị Trung ương Đảng quyết định mở chiến dịch Điện Biên Phủ nhằm
a)
A. tiêu diệt sinh lực địch, giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Thượng Lào.
b)
B. tiêu diệt sinh lực địch, tạo điều kiện giải phóng Việt Bắc.
c)
C. tiêu diệt sinh lực địch, giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.
d)
D. tiêu diệt sinh lực địch, giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Hạ Lào.
69.
Câu 69. Thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965- 1968), Mĩ đẩy mạnh chiến tranh xâm lược ở Miền Nam và
a)
A. mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc.
b)
B. đưa vũ khí và phương tiện chiến tranh vào Miền Nam.
c)
C. đưa quân các nước đồng minh vào miền Nam.
d)
D. mở rộng chiến tranh xâm lược Lào và Campuchia.
70.
Câu 70. Nội dung nào dưới đây là ý nghĩa chủ yếu của Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu toàn quốc lần thứ nhất (5-1952)?
a)
A. Lôi cuốn nhiều ngành, nhiều giới tham gia.
b)
B. Tuyên dương thành tích của các anh hùng có công với nước.
c)
C. Đáp ứng được nguyện vọng của nhân dân.
d)
D. Đoàn kết, khích lệ tinh thần yêu nước của nhân dân.
71.
Câu 71. Chiến thắng nào của quân và dân ta đánh dấu sự phá sản cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ?
a)
A. Bình Giã.
b)
B. Ba Gia.
c)
C. Ấp Bắc.
d)
D. An Lão.
72.
Câu 72. Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế hoạch Nava năm 1953 là
a)
A. phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh.
b)
B. kết thúc chiến tranh trong danh dự.
c)
C. bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra.
d)
D. muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.
73.
Câu 73. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam là
a)
A. chính phủ đặc biệt của nhân dân miền Nam.
b)

B. chính phủ bí mật của nhân dân miền Nam.

c)

C. chính phủ hợp pháp của nhân dân miền Nam..

d)

D. chính phủ bất hợp pháp của nhân dân miền Nam.

74.
Câu 74. Đầu tháng 12/1953 Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định mở chiến dịch Điên Biên Phủ không nhằm mục tiêu gì?
a)
A. Giải phóng Nam Lào.
b)
B. Giải phóng Điện Biên
c)
C. Tiêu diệt lực lượng địch ở Điên Biên Phủ, giải phóng Tây Bắc tạo điều kiện để giải phóng Bắc Lào
d)
D. Giải phóng toàn bộ phía Bắc
75.
Câu 75. Chiến thắng Vạn Tường (1965) là sự kiện mở đầu cao trào
a)
A. “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.
b)
B. “Thi đua Vạn Tường, giết giặc lập công”.
c)
C. “Tìm ngụy mà đánh, lùng Mĩ mà diệt”.
d)
D. “Lùng Mĩ mà đánh, tìm ngụy mà diệt” .
76.
Câu 76. Chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?
a)
A. Chiến thắng Ấp Bắc.
b)
B. Phong trào Đồng khởi.
c)
C. Chiến thắng hai mùa khô.
d)
D. Chiến thắng Vạn Tường.
77.
Câu 77. Nội dung nào dưới đây thể hiện điểm hạn chế của kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950)?
a)
A. Vừa tập trung vừa phân tán lực lượng.
b)
B. Phân tán lực lượng và chiếm các vị trí quan trọng.
c)
C. Vừa tập trung lực lượng vừa phát triển đội quân nòng cốt.
d)
D. Vừa củng cố vừa mở rộng lực lượng.
78.
Câu 78. Điểm mới của kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) so với kế hoạch Rơve (1949) là gì?
a)
A. Tập trung kiểm soát Trung du và đồng bằng Bắc bộ.
b)
B. Kiểm soát biên giới Việt-Trung.
c)
C. Tấn công Việt bắc với quy mô lớn.
d)
D. Tập trung bao vây căn cứ địa Việt Bắc.
79.
Câu 79. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ quan dẫn tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1954 - 1975?
a)
A. Tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.
b)
B. Hậu phương miền Bắc lớn mạnh đã chi viện cho miền Nam.
c)
C. Truyền thống yêu nước của nhân dân ta.
d)
D. Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt của Đảng.
80.
Câu 80. Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là
a)
A. giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.
b)
B. buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
c)
C. đánh dấu bước phát triển mới của cách mạng miền Nam.
d)
D. làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.
81.
Câu 81. Thắng lợi nào của quân và dân ta đã chuẩn bị về vật chất và tinh thần cho cuộc tiến công quyết định vào Điện Biên Phủ?
a)
A. Cuộc chiến đấu ở các đô thị.
b)
B. Chiến cuộc đông - xuân 1953-1954.
c)
C. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947.
d)
D. Chiến dịch biên giới thu - đông 1950.
82.
Câu 82. Kết quả lớn nhất của phong trào Đông Khởi là
a)
A. Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa được thành lập
b)
B. Chính phủ lâm thời cộng hòa Miền Nam Việt Nam thành lập
c)
C. Mặt trận Dân tộc giải phóng Miền Nam Việt Nam ra đời ngày 20 /12 /1960
d)
D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành lập.
83.
Câu 83. Ngày 6/6/1969 chính phủ hợp pháp của nhân dân Miền Nam ra đời là
a)
A. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam
b)
B. Chính phủ cộng hòa Miền Nam
c)
C. Mặt trân dân tộc giải phóng Miền Nam Việt Nam
d)
D. Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hòa
84.
Câu 84. Ngày 11/3/1951 đã thành lập Liên minh nhân dân Việt- Miên- Lào đã
a)
A. giúp đỡ nhau cùng đấu tranh
b)
B. đấu tranh chống kẻ thù chung là thực dân Pháp và can thiệp Mĩ
c)
C. quyết định khởi nghĩa của ba nước
d)
D. tăng cường khối đoàn kết ba nước trong đấu tranh chống kẻ thù chung là thực dân Pháp và can thiệp Mĩ
85.
Câu 85. Nguyên tắc cơ bản của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (21-7-1954) là
a)
A. phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.
b)
B. không vi phạm chủ quyền dân tộc.
c)
C. đảm bảo giành thắng lợi từng bước.
d)
D. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
86.
Câu 86. Tại đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) đã xác định cách mạng miền Nam có vai trò
a)
A. quyết định trực tiếp.
b)
B. quyết định nhất.
c)
C. đặc biệt quan trọng.
d)
D. quyết định cơ bản.
87.
Câu 87. Điểm giống nhau cơ bản trong bối cảnh quốc tế giữa Hiệp định Giơnevơ năm 1954 và Hiệp định Pari năm 1973 như thế nào?
a)
A. Xô – Mĩ đối đầu căng thẳng.
b)
B. Cục diện chiến tranh lạnh đang tồn tại.
c)
C. Chủ nghĩa thực dân mới sụp đổ hoàn toàn.
d)
D. Xu thế toàn cầu hóa.
88.
Câu 88. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi năm 1950 được xây dựng dựa trên cơ sở nào dưới đây?
a)
A. Viện trợ của Mĩ.
b)
B. Kinh nghiệm chỉ huy của Tatxinhi.
c)
C. Sự lớn mạnh của nguỵ quân.
d)
D. Kinh tế Pháp phát triển.
89.
Câu 89. Từ thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” để lại cho Đảng ta bài học kinh nghiệm gì?
a)
A. Sử dụng bạo lực cách mạng với đấu tranh ngoại giao.
b)
B. Đảng phải kịp thời đề ra chủ trương cách mạng phù hợp.
c)
C. Phải kết hợp giữa đấu tranh chính trị với ngoại giao.
d)
D. Kết hợp giữa đấu tranh binh vận và đấu tranh chính trị.
90.
Câu 90. Theo nội dung của Hiệp định Giơnevơ, quốc gia nào dưới đây ở Đông Dương không có vùng tập kết?
a)
A. Lào.
b)
B. Campuchia.
c)
C. Việt Nam.
d)
D. Việt Nam và Campuchia.