wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá học cực kì dễ dàng

Total questions: 30

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cho pt phản ứng sau :

NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + H2O

Hệ số cân bằng của pt trên là ?

a)

2-1-1-2

b)

1-2-2-1

c)

1-2-1-2

d)

2-1-2-1

2.

Số Oxi hoá của Nitơ trong các hợp chất HNO3 ; NO ; N2O ; NH3 theo thứ tự là ?

a)

-5;-2;+1;-3

b)

+5;+2;+1;-3

c)

+5;+2;+1;-3

d)

-5;-2;-1;+3

3.

Hoà tan hoàn toàn 6 gam một kim loại M hoá trị (II) vào dung dịch HCl , sau phản ứng thu được 3,36 lít khí H2(đktc) . Kim loại M là?

a)

Ca(40)

b)

Mg(24)

c)

Zn(65)

d)

Fe(56)

4.

Anion X có phân lớp ngoài cùng là 3p⁶ . Nguyên tố X thuộc :

a)

Nhóm IIA , chu kì 4

b)

Nhóm VIIA , chu kì 3

c)

Nhóm VIIIA , chu kì 3

d)

Nhóm VIA , chu kì 3

5.

Cation R+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3p⁶ . Cấu hình đầy đủ của R là :

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶4s¹

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶3d¹

6.

Cho pthh :

8Fe + 30HNO3 -> 8Fe(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

Trong phản ứng trên , chất khử là :

a)

Fe

b)

HNO3

c)

Fe(NO3)3

d)

N2O

7.

Nguyên tố X có Z = 20. Vị trí của X trong hệ thống hoàn:

a)

Chu kì 3 , nhóm IA

b)

Chu kì 4 , nhóm IIA

c)

Chu kì 4 , nhóm IIIA

d)

Tất cả đều sai

8.

Trong các phân tử sau, phân tử có liên kết ba giữa hai nguyên tử là:

a)

Khí Flo

b)

Khí cacbonic

c)

Khí Hiđro

d)

Khí Nitơ

9.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các phân tử và ion sau: SO4²- , H2SO4, H2SO3 lần lượt là

a)

-2, +4 , +6

b)

+6 , +6 , +4

c)

+6,+4,+6

d)

+4,+6,+6

10.

Trong phản ứng hoá học sau: 3Cl2 + 6KOH → KClO3 + 5KCl + 3H2O. Cl2 đóng vai trò là gì?

a)

Chỉ là chất Oxi hoá

b)

Vừa là chất Oxi hoá , vừa là chất khử

c)

Chỉ là chất khử

d)

Không phải là chất Oxi hoá vừa không phải là chất khử

11.

Trong các hạt sau , hạt nào không mang điện tích

a)

Nơtron

b)

Electron

c)

Nơtron và electron

d)

Proton

12.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

nơtron, electron.

b)

electron, nơtron, proton.

c)

electron, proton.

d)

proton, nơtron.

13.

Một nguyên tử A có tổng số electron là 10, nguyên tố Y thuộc loại:

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

14.

Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử

a)

Bán kính nguyên tử tăng và độ âm điện giảm

b)

Bán kính nguyên tử và độ âm điện tăng

c)

Bán kính nguyên tử và độ âm điện giảm

d)

Bán kính nguyên tử giảm và độ âm điện tăng

15.

Cho 4,6 gam kim loại X (thuộc nhóm IA) tác dụng hết với 95,6 ml nước (d = 1g/ml), thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Kim loại X là :

a)

K

b)

Li

c)

Na

d)

Rb

16.

Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁴4s¹

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

c)

1s²2s²2p⁶3s²3d⁵

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p³4s²

17.

Lớp thứ 3 ( n=3 ) có phân lớp là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

7

18.

Số p và n trong hạt nhân nguyên tử 201 X

80

a)

201 ; 80

b)

121 ; 80

c)

80 ; 201

d)

80 ; 121

19.

Nguyên tử X có Z = 17, Số electron ở trên lớp ngoài cùng là

a)

4

b)

7

c)

3

d)

5

20.

Điện tích hạt nhân nguyên tử nhôm là 13+. Trong nguyên tử nhôm số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?

a)

Li , F , N , Na

b)

N , F , Li , Na

c)

F , Li , Na , N

d)

Na , Li , N , F

22.

FeS2 + H2SO4 ( đặc ) (t°)-> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Các hệ số cân bằng lần lượt là

a)

2-14-1-15-14

b)

1-15-14-2-14

c)

15-1-14-14-2

d)

14-15-14-2-1

23.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.

Hòa tan 5,6 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

4,48 lít

b)

11,2 lít

c)

3,36 lít

d)

2,24 lít

24.

Nguyên tử X có tổng các hạt proton, nơtron và electron là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22. Số electron trong ion X²- là

a)

24

b)

26

c)

28

d)

30

25.

Trong một chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, điều nhận xét nào sau đây không đúng quy luật?

a)

Độ âm điện giảm dần

b)

Tính axit của các hiđroxit tăng dần

c)

Số e lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8

d)

Tính kim loại giảm dần

26.

Cặp chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực ?

a)

H2O và HCl

b)

N2 và CO2

c)

H2O và NaCl

d)

Cl2 và O2

27.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) ở trạng thái cơ bản là

a)

1s²2s²2p⁶3s¹

b)

1s²2s²2p⁶3s²

c)

1s²2s²2p⁵3s²

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

28.

Trong các nhóm chất sau đây, nhóm nào chỉ gồm những hợp chất cộng hóa trị:

a)

MgCl2 , H2O , HCl

b)

K2O , HNO3 , NaOH

c)

H2O , CO2 , SO2

d)

CO2 , H2SO4 , MgCl2

29.

Cho nguyên tố A (Z = 9) và nguyên tố B ( Z = 11)

1/ Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố A và nguyên tố B. Xác định vị trí của A và B (chu kỳ, nhóm) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Gọi tên A và B.

2/ A, B là kim loại hay phi kim? Giải thích.

4 lines
30.

Xác định vị trí (STT, Chu kì, Nhóm) ; Tính chất hóa học ( Kim loại, Phi kim, Khí hiếm) của các nguyên tố sau ? (có giải thích cách xác định)

a) O (Z = 8 )

b) Mg (Z = 12)

4 lines