wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾN HÓA

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

1/ Cơ quan tương đồng là những cơ quan:

a)

Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện những chức năng khác nhau.

c)

Cùng nguồn gốc phát triển của phôi và đảm nhiệm những chức năng giống nhau.

d)

Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

2.

2/ Trường hợp nào dưới đây là cơ quan tương đồng?

a)

Cánh dơi và tay người

b)

Ngà voi và sừng tê giác

c)

Vòi voi và vòi bạch tuột

d)

Đuôi cá mập và đuôi cá voi

3.

3/ Cơ quan tương tự là những cơ quan:

a)

Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm chức năng giống nhau, có hình thái tương tự

b)

Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện những chức năng khác nhau.

c)

Cùng nguồn gốc phát triển của phôi và đảm nhiệm những chức năng giống nhau.

d)

Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

4.

4/ Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự?

a)

Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác

b)

Lá đậu Hà lan và gai xương rồng

c)

Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồng

d)

Cánh chim và cánh côn trùng

5.

5/ Cơ quan thoái hoá là cơ quan:

a)

Thay đổi cấu tạo để phù hợp chức năng.

b)

Bị biến mất hoàn toàn.

c)

Phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.

d)

Thay đổi chức năng phù hợp điều kiện mới.

6.

7/ Cơ quan tương tự có ý nghĩa gì trong tiến hóa?

a)

Phản ánh nguồn gốc chung

b)

Phản ánh sự tiến hóa đồng quy

c)

Phản ánh sự tiến hóa phân li

d)

Phản ánh chức năng qui định cấu tạo

7.

9/ Bằng chứng tế bào học phân tử chứng tỏ:

a)

nguồn gốc thống nhất các loài

b)

chỉ có những loài cùng giới sinh vật mới có chung nguồn gốc

c)

sinh giới có nhiều nguồn gốc

d)

chỉ có những loài thuộc giới động vật

8.

10/ Tim của động vật có vú trong giai đoạn đầu của phôi có mấy ngăn?

a)

1 ngăn

b)

2 ngăn

c)

3 ngăn

d)

4 ngăn

9.

11/ Bằng chứng địa lý sinh vật học nói lên điều gì?

a)

Trong một khu địa lí thường có nhiều loài thân thuộc

b)

Các vùng địa lí khác nhau thường có nhiều loài khác nhau

c)

Các vùng địa lí khác nhau nhưng điều kiện sống giống nhau thường có nhiều loài thân thuộc

d)

Sự giống nhau giữa các loài chủ yếu do có chung nguồn gốc hơn là do môi trường sống giống nhau

10.

13/ Đặc điểm của hệ động thực vật ở đảo là bằng chứng cho sự tiến hóa dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên và nhân tố:

a)

Cách li địa lí

b)

Cách li sinh thái

c)

Cách li sinh sản

d)

Cách li di truyền

11.

14/ Hệ động thực vật ở châu Âu, châu Á và Bắc Mỹ có một số loài cơ bản giống nhau nhưng cũng có một số loài đặc trưng là vì:

a)

Đầu tiên tất cả các loài đều giống nhau do có chung nguồn gốc, sau đó trở nên khác nhau do chọn lọc tự nhiên theo nhiều hướng khác nhau

b)

Đại lục Á, Âu và Bắc Mỹ mới tách rời nhau từ kỉ đệ tứ nên những loài giống nhau xuất hiện trước đó và những loài khác nhau xuất hiện sau

c)

Do khí hậu tương tự nên hình thành các loài giống nhau, các loài đặc trưng xuất hiện do thích nghi với điều kiện địa phương

d)

Một số loài di chuyển từ châu Á sang Bắc Mỹ nhờ cầu nối eo biển Bering ngày nay

12.

15/ Nội dung của học thuyết tế bào:

a)

Tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến động, thực vật đều được cấu tạo từ tế bào

b)

Tất cả các dạng sống đều có cấu tạo tế bào

c)

Tất cả các sinh vật đa bào đều có cấu tạo tế bào

d)

Tất cả các tế bào đều có cấu tạo cơ bản giống nhau

13.

15/ Trình tự các nucleoti trong gen mã hóa cấu trúc nhóm enzim đêhiđrôgenaza ở loài nào sau đây giống với người nhiều nhất?

a)

Vượn người

b)

Gôrila

c)

Đười ươi

d)

Tinh tinh

14.

16/ Bằng chứng tế bào học nào sau đây góp phần giải thích về nguồn gốc chung của sinh giới?

1. Tế bào là đơn vị cấu tạo và là đơn vị chức năng của mọi cơ thể sinh vật.

2. Tế bào thực vật có lục lạp và màng xenlulozo còn tế bào động vật thì không.

3. Tế bào các loài có thành phần hoá học và có nhiều đặc điểm cấu trúc tương tự.

4. Cơ sở của sinh sản dựa vào quá trình phân bào.

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3

c)

1, 2, 4

d)

1, 3, 4

15.

17/ Sự khác nhau của các loại tế bào là do:

a)

Nguồn gốc khác nhau

b)

Đột biến phát sinh

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Sự tiến hóa khác nhau

16.

18/ Bằng chứng về sinh học phân tử chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới không biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?

1. Vật chất di truyền của mọi sinh vật đều la axit nucleic (ADN, ARN).

2. ADN các loài đều được cấu tạo bởi 4 loại nucleotit là A, T, G, X

3. Quá trình dịch mã không giống nhau ở các loài có mức độ tiến hoá khác nhau.

4. Mã di truyền của mọi sinh vật có đặc điểm tương tự, đặc biệt là tính phổ biến của nó.

Phương án đúng là:

a)

1, 4

b)

3

c)

1, 3

d)

3, 4

17.

20/ Yếu tố nào phản ánh mức độ quan hệ họ hàng giữa các loài?

a)

Sự giống nhau về số lượng, thành phần và chiều dài của chuỗi Axit nucleic

b)

Sự giống nhau về số lượng, chiều dài và trình tự sắp xếp các nucleotit

c)

Sự giống nhau về số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotit

d)

Sự giống nhau về số lượng và chiều dài của chuỗi Axit nucleic

18.

Theo Đacuyn, hình thành loài mới diễn ra theo con đường

a)

phân li tính trạng.

b)

cách li địa lí.   

c)

cách li sinh thái.    

d)

chọn lọc tự nhiên.  

19.

Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là

a)

chọn lọc tự nhiên. 

b)

phân li tính trạng.  

c)

di truyền. 

d)

biến dị.

20.

Tiến hoá lớn là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài.    

b)

hình thành loài mới.

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.

21.

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

a)

quần thể.  

b)

cá thể.   

c)

loài.   

d)

phân tử.

22.

Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

a)

đột biến.  

b)

giao phối không ngẫu nhiên.  

c)

chọn lọc tự nhiên.     

d)

di – nhập gen

23.

Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

đột biến.   

b)

nguồn gen du nhập. 

c)

biến dị tổ hợp. 

d)

quá trình giao phối.

24.

Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định là

a)

chọn lọc tự nhiên.  

b)

đột biến.  

c)

giao phối không ngẫu nhiên.

d)

di – nhập gen