Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa kỳ 2 lớp 11b11

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

2.

Lực nào sau đây không phải lực từ?

a)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng;

b)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam;

c)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện;

d)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau;

3.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

4.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Nơi từ trường mạnh đường sức vẽ dày, nơi từ trường yếu đường sức vẽ thưa.

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu;

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường;

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

5.

Từ trường đều là trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

cách đều nhau.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

6.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ;

b)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;

c)

Trùng với hướng của từ trường;

d)

Có đơn vị là Tesla.

7.

cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không phụ thuộc vào

a)

bản chất dây dẫn

b)

môi trường xung quanh

c)

hình dạng dây dẫn

d)

độ lớn dòng điện

8.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện  không phụ thuộc

a)

độ to  của sợi dây

b)

bán kính vòng dây

c)

cường độ dòng điện chạy trong dây

d)

môi trường xung quanh

9.

Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

không đổi

10.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ  tại điểm cách dây dẫn 50 cm

a)

4.10-6 T

b)

2.10-7 T

c)

5.10-7 T

d)

3.10-7 T

11.

Từ trường đều là trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

12.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn sinh ra?

a)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ;

b)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;

c)

Trùng với hướng của từ trường;

d)

Có đơn vị là Tesla.

13.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ trái sang phải.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trong ra ngoài.

d)

từ ngoài vào trong.

14.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

vẫn không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

giảm 2 lần.

15.

Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn  lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

16.

Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

18 N.

b)

1,8 N.

c)

1800 N.

d)

0N.

17.

Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn?

a)

phụ thuộc bản chất dây dẫn;

b)

phụ thuộc môi trường xung quanh;

c)

phụ thuộc hình dạng dây dẫn;

d)

phụ thuộc độ lớn dòng điện;

18.

Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?

a)

vuông góc với dây dẫn;

b)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện;

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn;

d)

tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn;

19.

Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét có khoảng cách giảm đi một nửa và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

tăng 4 lần.

b)

không đổi.

c)

tăng 2 lần. 

d)

giảm 4 lần.

20.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện  không phụ thuộc

a)

độ to  của sợi dây.

b)

bán kính vòng dây.

c)

cường độ dòng điện chạy trong dây.

d)

môi trường xung quanh.

21.

Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

22.

Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc

a)

chiều dài ống dây.

b)

số vòng dây của ống.

c)

đường kính ống.

d)

số vòng dây trên một mét chiều dài ống.

23.

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ  tại điểm cách dây dẫn 50 cm

a)

4.10-6 T.

b)

4.10-8 T.

c)

5.10-7 T.

d)

3.10-7 T.

24.

Một điểm cách một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện 20 cm thì có độ lớn cảm ứng từ 1,2  μ T. Một điểm cách dây dẫn đó 60 cm thì có độ lớn cảm ứng từ là

a)

0,4 μT.

b)

0,2 μT.

c)

3,6 μT.

d)

4,8 μT.

25.

Một dòng điện chạy trong một dây tròn 10 vòng đường kính 20 cm với cường độ 10 A thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây là

a)

0,2π mT.

b)

0,02π mT.

c)

20π μT.

d)

0,2 mT.

26.

Một ống dây dài 50 cm có 1000 vòng dây mang một dòng điện là 5 A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là

a)

8 π mT.

b)

4 π mT.

c)

8 mT.

d)

4 mT.

27.

Lực Laurentz là

a)

lực Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

lực điện tác dụng lên điện tích.

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

d)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.

28.

Phương của lực Laurentz không có đặc điểm

a)

vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích.

b)

vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

c)

vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ.

d)

vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng.

29.

Độ lớn của lực Laurentz không phụ thuộc vào

a)

giá trị của điện tích.

b)

độ lớn vận tốc của điện tích.

c)

độ lớn cảm ứng từ.    

d)

khối lượng của điện tích.

30.

Trong một từ trường có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang chiều từ trái sang phải. Nó chịu lực Laurentz có chiều

a)

từ dưới lên trên.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trong ra ngoài.

d)

từ trái sang phải.

31.

Khi vận độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc điện tích  cùng tăng 2 lần thì độ lớn lực Laurentz

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

32.

Véc tơ pháp tuyến của diện tích S là véc tơ có độ lớn bằng

a)

1 đơn vị và có phương vuông góc với diện tích đã cho.

b)

1 đơn vị và song song với diện tích đã cho.

c)

1 đơn vị và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi.

d)

hằng số và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi.

33.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ;  

b)

diện tích đang xét;

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;

d)

nhiệt độ môi trường;

34.

Cho véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông

a)

bằng 0.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

35.

1 vêbe bằng

a)

1 T.m2.

b)

1 T/m.

c)

1 T.m.

d)

1 T/ m2.

36.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện;

b)

Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ bằng trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu;

c)

Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch;

d)

dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch  kín nằm yên trong từ trường đều;

37.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên.

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

38.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

39.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

độ lớn từ thông qua mạch.

c)

điện trở của mạch.     

d)

diện tích của mạch.

40.

Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

hóa năng.

b)

cơ năng.

c)

quang năng.

d)

nhiệt năng.

41.

Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0. suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là

a)

0,24 V.

b)

240 V.

c)

2,4 V.

d)

1,2 V.

42.

Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện qua mạch.

b)

điện trở của mạch.

c)

chiều dài dây dẫn.

d)

tiết diện dây  dẫn.

43.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?

a)

phụ thuộc vào số vòng dây của ống;

b)

phụ thuộc tiết diện ống;

c)

không phụ thuộc vào môi trường xung quanh;

d)

có đơn vị là H (henry).

44.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch.

b)

sự chuyển động của nam châm với mạch.

c)

sự chuyển động của mạch với nam châm.

d)

sự biến thiên từ trường Trái Đất.

45.

Suất  điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

điện trở của mạch.

b)

từ thông cực đại qua mạch.

c)

từ thông cực tiểu qua mạch.

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

46.

Một  ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí) là

a)

0,2π H.

b)

2π mH.

c)

2 mH.

d)

0,2 mH.

47.

Cho hai dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

48.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

49.

Chọn phát biểu sai

a)

Khi đặt một diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông càng lớn.

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.

d)

Từ thông là đại lượng vô hướng có thể dương, âm hoặc bằng 0.

50.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên.

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

51.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

từ thông qua mạch biến thiên theo thời gian.

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

trong mạch có gắn một pin.

d)

mạch điện được đặt trong một điện trường không đều.

52.

Muốn cho một khung dây kín xuất hiện một suất điện động cảm ứng thì ta phải

a)

quay khung dây quanh trục đối xứng của nó.

b)

làm thay đổi diện tích khung dây.

c)

đặt khung dây kín trong từ trường đều.

d)

làm từ thông qua khung dây biến thiên.

53.

Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

dòng điện qua mạch có giá trị nhỏ.

b)

dòng điện qua mạch có giá trị lớn.

c)

dòng điện qua mạch biến thiên nhiều.

d)

dòng điện qua mạch biến thiên nhanh.

54.

Cách nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu của cuộn dây dẫn.

b)

Nối hai cực của nam châm vào hai đầu của cuộn dây dẫn.

c)

Đưa một cục pin lại gần cuộn dây kín.

d)

Đưa một nam châm lại gần cuộn dây kín.