wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phôi thai học đại cương

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phôi dâu không có gì?

a)

Khối TB bên trong

b)

Lớp TB bên ngoài

c)

Màng trong suốt

d)

Lớp TB nang

2.

Trung bì ngoài phôi bao phủ mặt trong và mặt ngoài những lớp nào?

a)

Lớp lót ngoài màng Heuser và lớp lót mặt trong lá nuôi.

b)

Lớp lót trong màng Heuser và lớp lót mặt ngoài lá nuôi.

c)

Lớp lót ngoài màng đệm và lớp lót mặt trong lá nuôi.

d)

Lớp lót trong màng đệm và lớp lót mặt ngoài lá nuôi.

3.

Trung bì phôi gồm các loại, trừ

a)

Trung bì cận trục

b)

Trung bì bên

c)

Trung bì trung gian

d)

Trung bì lá thành

4.

Trước khi thụ tinh, noãn có đặc điểm:

a)

Có bộ NST 2n

b)

Chỉ được bao bọc bởi màng noãn

c)

Đã hoàn thành giảm phân II

d)

Chưa hoàn thành giảm phân II

5.

1:

a)

Khối tế bào bên trong

b)

Khoang phôi nang

c)

Màng trong suốt

d)

Nguyên bào nuôi

6.

2:

a)

Khối tế bào bên trong

b)

Khoang phôi nang

c)

Màng trong suốt

d)

Nguyên bào nuôi

7.

3:

a)

Khối tế bào bên trong

b)

Khoang phôi nang

c)

Màng trong suốt

d)

Nguyên bào nuôi

8.

4:

a)

Khối tế bào bên trong

b)

Khoang phôi nang

c)

Màng trong suốt

d)

Nguyên bào nuôi

9.

Phôi 8 ngày.

1:

a)

Lá nuôi hợp bào

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Khoang ối

d)

Hạ bì

e)

Thượng bì

10.

Phôi 8 ngày.

2:

a)

Lá nuôi hợp bào

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Khoang ối

d)

Hạ bì

e)

Thượng bì

11.

Phôi 8 ngày.

3:

a)

Lá nuôi hợp bào

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Khoang ối

d)

Hạ bì

e)

Thượng bì

12.

Phôi 8 ngày.

4:

a)

Lá nuôi hợp bào

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Khoang ối

d)

Hạ bì

e)

Thượng bì

13.

Phôi 8 ngày.

5:

a)

Lá nuôi hợp bào

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Khoang ối

d)

Hạ bì

e)

Thượng bì

14.

Trong đa thai khác trứng, 2 phôi không:

a)

có màng ối riêng

b)

chung màng ối

c)

có rau riêng

d)

có màng đệm riêng

15.

1:

a)

Đĩa đệm

b)

Cuống rốn

c)

Màng ối

d)

Múi phôi

16.

2:

a)

Đĩa đệm

b)

Cuống rốn

c)

Màng ối

d)

Múi phôi

17.

3:

a)

Đĩa đệm

b)

Cuống rốn

c)

Màng ối

d)

Múi phôi

18.

4:

a)

Đĩa đệm

b)

Cuống rốn

c)

Màng ối

d)

Múi phôi

19.

Thành phần đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình làm tổ của phôi nang:

a)

Thượng bì

b)

Lá nuôi hợp bào

c)

Hạ bì

d)

Trung bì ngoài phôi lá thành

e)

Trung bì ngoài phôi lá tạng

20.

Phôi 14 ngày.

Vị trí màng họng tương lai:

a)

E

b)

F

c)

G

d)

H

21.

Phôi 14 ngày.

Khoang đệm

a)

E

b)

F

c)

G

d)

H

22.

Phôi 14 ngày.

Tạo thành những cấu trúc chính thức, có ở người trường thành

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Phôi 14 ngày.

Màng đệm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Phôi 14 ngày.

Nhung mao đệm nguyên phát

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Phôi 14 ngày.

Cuống phôi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D