wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÂN SỐ BẰNG NHAU LỚP 4

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 23= 2 x 33 x 3= ....\frac{2}{3}=\ \frac{2\ x\ 3}{3\ x\ 3}=\ ....  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

63\frac{6}{3}  

d)

69\frac{6}{9}  

2.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 2112= 21 : 312 : 3 = ....\frac{21}{12}=\ \frac{21\ :\ 3}{12\ :\ 3}\ =\ ....  

a)

712\frac{7}{12}  

b)

214\frac{21}{4}  

c)

74\frac{7}{4}  

3.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1520 = 3...\frac{15}{20}\ =\ \frac{3}{...}  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2427= ....9\frac{24}{27}=\ \frac{....}{9}  

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

5.

Cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số dưới đây là:

a)

13; 62\frac{1}{3};\ \frac{6}{2}  

b)

13; 34\frac{1}{3};\ \frac{3}{4}  

c)

12; 24\frac{1}{2};\ \frac{2}{4}  

6.

Phân số nào dưới đây bằng phân số: 37\frac{3}{7}  

a)

217\frac{21}{7}  

b)

2149\frac{21}{49}  

c)

2050\frac{20}{50}  

7.

Phân số nào dưới đây bằng phân số: 2652\frac{26}{52}  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

8.

Phân số có mẫu số bằng 30 và bằng phân số 5795\frac{57}{95}  

a)

930\frac{9}{30}  

b)

1530\frac{15}{30}  

c)

630\frac{6}{30}  

d)

1830\frac{18}{30}  

9.

Số thích hợp vào chỗ chấm lần lượt là: 7550=15... = ...2\frac{75}{50}=\frac{15}{...}\ =\ \frac{...}{2}  

a)

10 va 5

b)

5 và 5

c)

10 và 3

10.

Điền dấu < ; > ; = vào chỗ chấm: 60 : 15 ..... (60 : 5) : (15 : 5)

a)

=

b)

>

c)

<

11.

Trung bình cộng của 2 số là 1500, biết số bé là số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau. Tìm số lớn?

a)

2011

b)

2012

c)

2013

d)

2014

12.

Hình vuông là hình:

a)

Có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Có 4 góc vuông.

c)

Có 4 cạnh và 4 góc vuông.

d)

Có 4 cạnh bằng nhau và có 4 góc vuông.

13.

Số 90305 đọc là:

a)

Chín mươi nghìn ba trăm linh năm

b)

Chín trăm nghìn ba mươi lăm.

c)

Chín trăm nghìn ba trăm linh năm

d)

Chín mươi nghìn ba mươi lăm.

14.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

15.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như sau:

a)

Chiều dài cộng với chiều rộng.

b)

Chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2.

c)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

d)

Chiều dài cộng với chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.

16.

Chia đều 2 cái bánh chưng cho 7 bạn. Phân số chỉ phần bánh chưng mỗi bạn được chia là:

a)


72\frac{7}{2}

b)

27\frac{2}{7}

c)

17\frac{1}{7}

d)

12\frac{1}{2}

17.

Đọc phân số  89\frac{8}{9}  :

a)

tám phần chín

b)

chín phần tám

c)

8 phần 9

d)

9 phần 8

18.

17 ca 63 laˋ bao nhie^u ?\frac{1}{7}\ của\ 63\ là\ bao\ nhiêu\ ?  

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

19.

18 ca 64 laˋ bao nhie^u ?\frac{1}{8}\ của\ 64\ là\ bao\ nhiêu\ ?  

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

20.

14 ca 24 laˋ bao nhie^u ?\frac{1}{4}\ của\ 24\ là\ bao\ nhiêu\ ?  

a)

8

b)

6

c)

7

d)

5

21.

15 ca 50 laˋ bao nhie^u ?\frac{1}{5}\ của\ 50\ là\ bao\ nhiêu\ ?  

a)

50

b)

40

c)

30

d)

20

e)

10

22.

12 ca 68 laˋ bao nhie^u ?\frac{1}{2}\ của\ 68\ là\ bao\ nhiêu\ ?  

a)

14

b)

24

c)

34

d)

54

23.

15 ca 95 laˋ bao nhie^u ?\frac{1}{5}\ của\ 95\ là\ bao\ nhiêu\ ?  

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

24.

14 ca 100 laˋ bao nhie^u ?\frac{1}{4}\ của\ 100\ là\ bao\ nhiêu\ ?  

a)

15

b)

22

c)

25

d)

35

25.

18 ca 200 laˋ bao nhie^u ?\frac{1}{8}\ của\ 200\ là\ bao\ nhiêu\ ?  

a)

18

b)

50

c)

1600

d)

25

26.

13 ca 27 laˋ bao nhie^u ?\frac{1}{3}\ của\ 27\ là\ bao\ nhiêu\ ?  

a)

27

b)

12

c)

9

d)

10

27.

120 ca 100 laˋ bao nhie^u ?\frac{1}{20}\ của\ 100\ là\ bao\ nhiêu\ ?  

a)

40

b)

60

c)

5

d)

20

28.

16 × 216\ \times\ 2  



(a)  

29.

Trong một phòng họp có 9 hàng ghế, mỗi hàng có 12 chiếc ghế. Hỏi trong phòng họp đó có tất cả bao nhiêu cái ghế ?

(a)  

30.

Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 10 cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó. ( đáp số ghi đơn vị đo )

(a)  

31.

Một hình vuông có cạnh là 20 cm. Tính chu vi hình vuông đó. (đáp số ghi đơn vị )

(a)  

32.

Một hình tam giác có cạnh là 15 cm. Tính chu vi hình tam giác đó, biết mỗi cạnh đều bằng nhau.(ghi đơn vị đo)

(a)  

33.

45\frac{4}{5}  là kết quả của phép tính nào?

a)

4 : 5

b)

5 : 4

c)

4 - 5

d)

4 + 5

34.

Phân số ba phần hai mươi tư viết là:

a)

3204\frac{3}{204}  

b)

324\frac{32}{4}  

c)

324\frac{3}{24}  

d)

3 : 24

35.

Câu nói nào dưới đây đúng?

a)

Trong phân số, tử số luôn bé hơn mẫu số

b)

Trong phân số, mẫu số luôn lớn hơn tử số

c)

Trong phân số, tử số luôn bằng mẫu số

d)

Trong phân số, mẫu số luôn lớn hơn 0

36.

Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

a)

76\frac{7}{6}

b)

55\frac{5}{5}

c)

910\frac{9}{10}

d)

31\frac{3}{1}

37.

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

87\frac{8}{7}

c)

99\frac{9}{9}

d)

99100\frac{99}{100}

38.

Đâu là phân số tối giản?

a)

915\frac{9}{15}

b)

2527\frac{25}{27}

c)

1824\frac{18}{24}

d)

2781\frac{27}{81}

39.

Phân số nào dưới đây có thể rút gọn được?

a)

1736\frac{17}{36}

b)

925\frac{9}{25}

c)

1845\frac{18}{45}

d)

2572\frac{25}{72}

40.

34\frac{3}{4}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1215\frac{12}{15}  

b)

2732\frac{27}{32}  

c)

1524\frac{15}{24}  

d)

3648\frac{36}{48}  

41.

812\frac{8}{12}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

34\frac{3}{4}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

2432\frac{24}{32}  

d)

3245\frac{32}{45}  

42.

35=a45\frac{3}{5}=\frac{a}{45}  Vậy a là:

a)

18

b)

24

c)

27

d)

36

43.

47=32b\frac{4}{7}=\frac{32}{b}  Vậy b là:

a)

35

b)

42

c)

49

d)

56

44.

24a=49\frac{24}{a}=\frac{4}{9}  Vậy a là:

a)

36

b)

45

c)

54

d)

72

45.

b48=34 \frac{b}{48}=\frac{3}{4}\  Vậy b là:


  

a)

18

b)

24

c)

27

d)

36

46.

Mẹ cắt chiếc bánh chưng thành 8 phần bằng nhau, Cả nhà đã ăn hết 5 phần. Phân số chỉ số bánh đã ăn là:

a)

58\frac{5}{8}

b)

38\frac{3}{8}

c)

35\frac{3}{5}

d)

53\frac{5}{3}

47.

Mẹ cắt chiếc bánh chưng thành 8 phần bằng nhau, Cả nhà đã ăn hết 5 phần. Phân số chỉ số bánh còn lại là:

a)

58\frac{5}{8}

b)

38\frac{3}{8}

c)

35\frac{3}{5}

d)

53\frac{5}{3}

48.

Tổ em có 5 bạn nam và 7 bạn nữ. Phân số chỉ số bạn nam so với số bạn nữ là:

a)

57\frac{5}{7}

b)

512\frac{5}{12}

c)

75\frac{7}{5}

d)

712\frac{7}{12}

49.

Tổ em có 5 bạn nam và 7 bạn nữ. Phân số chỉ số bạn nữ so với số bạn nam là:

a)

57\frac{5}{7}

b)

512\frac{5}{12}

c)

75\frac{7}{5}

d)

712\frac{7}{12}

50.

Tổ em có 5 bạn nam và 7 bạn nữ. Phân số chỉ số bạn nữ so với số bạn trong tổ là:

a)

57\frac{5}{7}

b)

512\frac{5}{12}

c)

75\frac{7}{5}

d)

712\frac{7}{12}

51.

Câu nói nào dưới đây đúng?

a)

Mọi số tự nhiên đều được viết dưới dạng phân số có mẫu số là 0

b)

Mọi số tự nhiên đều được viết dưới dạng phân số có mẫu số là 1

c)

Mọi phân số đều có thể viết được dưới dạng số tự nhiên

d)

Phân số nào có tử số bằng mẫu số thì phân số đó bằng 0

52.

Chọn câu trả lời  đúng

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

53.

Phân số biểu thị số bánh pizza trên dĩa là:

a)

37\frac{3}{7}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

54.

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần không được tô đậm của hình trên:

a)

83\frac{8}{3}  

b)

811\frac{8}{11}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

311\frac{3}{11}  

55.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

67>1\frac{6}{7}>1  

b)

53<1\frac{5}{3}<1  

c)

157=1\frac{15}{7}=1  

d)

66=1\frac{6}{6}=1