Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - MÔN KHTN 6 - CÔ DIỄM

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
a)
Tốt nhất nên để gas ở chế độ lớn nhất.
b)
Tốt nhất nên để gas ở chế độ nhỏ nhất.
c)
Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.
d)
Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với khí carbon dioxide.
2.
Vật liệu nào sau đây được sử dụng ngoài mục đích xây dựng con hướng tới bảo vệ môi trường và đảm bảo phát triển bền vững?
a)
Gỗ tự nhiên.
b)
 Kim loại.
c)
Gạch không nung.
d)
Đá hoa cương.
3.
Loại nguyên liệu nào sau đây không thể tái sinh?
a)
 Gỗ
b)
Bông.
c)
Dầu thô.
d)
Nông sản.
4.
Gạo cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?
a)
Carbohydrate (chất đường, bột)
b)
Protein (chất đạm)
c)
Lipid (chất béo)
d)
Vitamin
5.
Đâu là nguyên liệu khoáng sản: Nhà máy nhiệt điện.
a)
Than đá.
b)
Cát.
c)
Tre, trúc.
d)
Nước biển.
6.
Cho dây thun vào cốc xăng và để yên một thời gian, cho biết hiện tượng xảy ra.
a)
Dây thun không có sự biến đổi.
b)
Dây thun giãn nở.
c)
Dây thun co lại.
d)
Dây thun đổi màu.
7.
Hiện tượng gì xảy ra khi để vật liệu kim loại lâu ngoài không khí?
a)
Bị gỉ.
b)
Bị phình to ra.
c)
Bị thu nhỏ lại.
d)
Bị tan chảy.
8.
Thế nào là chất tinh khiết?
a)
Được tạo ra từ một chất duy nhất.
b)
Được tạo ra từ hai chất trộn lẫn với nhau.
c)
Được tạo ra từ hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau.
d)
Được tạo ra từ rất nhiều chất trộn lẫn với nhau.
9.
Thế nào là dung dịch?
a)
Là hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan.
b)
Là hỗn hợp không đồng nhất giữa dung môi và chất tan.
c)
Là hỗn hợp giữa dung môi và chất tan.
d)
Là trộn lẫn nhiều chất với nhau.
10.
Muốn chất rắn tan nhanh trong nước, ta có thể thực hiện thao tác nào sau đây:
a)
Khuấy dung dịch.
b)
Cho vài viên đá vào dung dịch.
c)
Để yên không làm gì.
d)
Đặt hỗn hợp vào cốc nước lạnh.
11.
Hỗn hợp dầu ăn và giấm ăn gọi là:
a)
Huyền phù.
b)
Nhũ tương.
c)
Dung dịch.
d)
Bọt.
12.
Sữa magie (magnesium hydroxide lơ lửng trong nước) được dùng làm thuốc trong y học để chữa bệnh khó tiêu, ợ chua. Sữa magie thuộc loại:
a)
Dung dịch.
b)
Huyền phù.
c)
Nhũ tương.
d)
Hỗn hợp đồng nhất.
13.
Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách muối ăn ra khỏi dung dịch muối ?
a)
Phương pháp lọc.
b)
Phương pháp dùng máy li tâm.
c)
Phương pháp chiết.
d)
Phương pháp cô cạn.
14.
Người dân đã sử dụng phương pháp nào để thu được muối ở các ruộng muối?
a)
Làm lắng đọng muối.
b)
Lọc lấy muối từ nước biển.
c)
Làm bay hơi nước biển.
d)
Cô cạn nước biển.
15.
Cấu trúc cơ bản của cơ thể sống là gì?
a)
Tế bào
b)
Mô
c)
Cơ quan.
d)
Hệ cơ quan.
16.
Tế bào thần kinh có hình dạng gì?
a)
Hình sợi.
b)
Hình trụ
c)
Hình cầu.
d)
Hình sao
17.

Cho kích thước của một số loại tế bào dưới đây, hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần về kích thước của các tế bào này?

1. Tế bào hồng cầu: 8 micromet.

2. Tế bào cơ: 0,13 milimet.

3. Tế bào niêm mạc miệng: 50 micromet.

a)
Tế bào hồng cầu, tế bào niêm mạc miệng, tế bào cơ.
b)
Tế bào hồng cầu, tế bào cơ, tế bào niêm mạc miệng.
c)
Tế bào niêm mạc miệng, tế bào hồng cầu, tế bào cơ.
d)
tế bào cơ, tế bào hồng cầu, tế bào niêm mạc miệng.
18.
Trong thành phần cấu tạo của tế bào, màng tế bào có chức năng gì?
a)
Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
b)
Nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
c)
Bao bọc khối vật chất di truyền.
d)
Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
19.
Thành phần nào của tế bào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
a)
Chất tế bào.
b)
Lục lạp.
c)
Nhân.
d)
Màng tế bào.
20.
Bào quan nào của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp? (hiểu)
a)
Màng tế bào.
b)
Lục lạp.
c)
Nhân.
d)
Chất tế bào.
21.
Quan sát hình, cho biết thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?
a)
Màng tế bào, nhân.
b)
Thành cellulose, lục lạp.
c)
Lục lạp, nhân.
d)
Chất tế bào, màng tế bào
22.
Một tế bào trưởng thành bắt đầu quá trình sinh sản để tạo nên các tế bào mới, nếu tế bào này thực hiện 3 lần sinh sản liên tiếp thì sẽ tạo ra được bao nhiêu tế bào con?
a)
8 tế bào.          
b)
6 tế bào.           
c)
4 tế bào.             
d)
2 tế bào.
23.
Một tế bào lá tiến hành phân chia liên tiếp 2 lần. Sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu?
a)
32 tế bào.
b)
16 tế bào.
c)
4 tế bào.
d)
8 tế bào.
24.
Quan sát sơ đồ dưới đây (B), viết tên các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào vào cột (A)?
a)
Tế bào – Cơ quan - Mô - Hệ cơ quan - Cơ thể.
b)
Tế bào – Cơ quan – Hệ cơ quan - Mô - Cơ thể.
c)
Tế bào - Mô - Cơ quan - Hệ cơ quan - Cơ thể.
d)
Tế bào - Mô - Cơ quan - Cơ thể - Hệ cơ quan.
25.
Tập hợp một nhóm tế bào giống nhau về hình dạng và cùng thực hiện một chức năng nhất định được gọi là gì?
a)
tế bào
b)
mô
c)
cơ quan.
d)
hệ cơ quan.
26.
Tập hợp một số cơ quan cùng hoạt động để thực hiện một chức năng nhất định được gọi là gì?
a)
tế bào
b)
mô
c)
cơ quan
d)
hệ cơ quan
27.
Cơ thể nào sau đây là đơn bào?
a)
Cây cà chua
b)
Trùng biến hình
c)
Con ốc sên
d)
Con giun đất
28.
Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đơn bào?
a)
Cây hoa sen
b)
Trùng roi xanh
c)
Vi khuẩn đường ruột
d)
Tảo lục
29.
Đâu là sinh vật đơn bào trong các sinh vật sau: trùng roi, cây bàng, con rắn, trùng giày, cây ổi, tảo lam, con cá, cây lúa nước.
a)
trùng roi, trùng giày, tảo lam
b)
cây bàng, cây ổi, con rắn, tảo lam
c)
con cá, cây lúa nước, trùng giày
d)
trùng roi, trùng giày, cây lúa nước, tảo lam
30.
Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì với chúng ta? <br />(1) Gọi đúng tên sinh vật<br />(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại<br />(3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và trong thực tiễn<br />(4) Nhận ra sự đa dạng của sinh giới
a)
(1), (2), (3)                
b)
(2), (3), (4)
c)
(1), (2), (4)
d)
(1), (3), (4)
31.
Quan sát hình dưới đây và xác định cấu tạo của virus bằng cách lựa chọn đáp án đúng?
a)
(1) Vỏ ngoài, (2) Vỏ protein, (3) Phần lõi
b)
(1) Vỏ protein, (2) Vỏ ngoài, (3) Phần lõi
c)
(1) Phần lõi, (2) Vỏ protein, (3) Vỏ ngoài
d)
(1) Vỏ ngoài, (2) Phần lõi, (3) Vỏ protein
32.
Vi khuẩn là nhóm sinh vật có cấu tạo tế bào và kích thước như thế nào?
a)
Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi
b)
Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi
c)
Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi
d)
Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi
33.
Thế giới sinh vật được chia vào các bậc phân loại là: “Loài – Chi (giống) – Họ - Bộ - Lớp – Ngành - Giới”. Bậc phân loại nào là lớn nhất?
a)
Loài
b)
Họ
c)
Bộ
d)
Giới
34.
Con thỏ là động vật đa bào, cấu tạo tế bào là nhân thực, di chuyển bằng cách nhảy bằng 2 chân sau, sống ẩn nấp trong hang, bụi rậm ven rừng. Dựa vào thông tin, hãy cho biết con thỏ thuộc giới sinh vật nào?
a)
Khởi sinh
b)
Nguyên sinh
c)
Thực vật
d)
Động vật
35.
Trong các bệnh sau đây, bệnh nào do virus gây nên? 
a)
Bệnh kiết lị
b)
Bệnh dại
c)
Bệnh vàng da
d)
Bệnh tả
36.
Bệnh nào sau đây do vi khuẩn gây nên?
a)
Bệnh hở van tim
b)
Bệnh viêm da
c)
Bệnh xương khớp
d)
Bệnh cận thị
37.
Vai trò có lợi của vi khuẩn trong tự nhiên là gì?
a)
Phân giải xác sinh vật và chất thải động vật
b)
Giúp ức chế vi khuẩn có hại, bảo vệ hệ tiêu hóa
c)
Sử dụng trong chế biến thực phẩm như sữa chua, dưa muối
d)
Sản xuất thuốc kháng sinh
38.
Cần làm gì để phòng chống Virus Corona?
a)
Không giữ khoảng cách
b)
Không đeo khẩu trang khi ra ngoài
c)
Thực hiện thông điệp 5k của Bộ Y tế
d)
Không tiêm ngừa vacxin
39.
Không khí là hỗn hợp nhiều khí. Hãy cho biết thành phần phần trăm về thẻ tích của khí oxygen trong không khí.
a)

11 %

b)

21 %

c)

31 %

d)

41 %

40.
Không khí là hỗn hợp nhiều khí. Hãy cho biết thành phần phần trăm về thẻ tích của khí nitrogen trong không khí.
a)

58 %

b)

68 %

c)

78 %

d)

88 %

41.
Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ là gì?
a)
Cân
b)
Đồng hồ
c)
Thước
d)
Nhiệt kế
42.
Đơn vị đo chiều dài chính thức của nước ta là gì?
a)
Mét kí hiệu là m
b)
Giây kí hiệu là s
c)
Kilogram kí hiệu là kg
d)
Kilômet kí hiệu là km