NEW
Font size
WorksheetsVONG 8 - ÔN 2 -3E
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Câu 1: Gấp 16 lên 3 lần thì được số a. Vậy số a là: ………
48
38
43
19
Câu 2: Trong một phép chia có dư, biết số chia là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số, thương bằng 1045 và biết số dư là số dư lớn nhất có thể có. Tìm số bị chia của phép chia đó?
8367
8906
5679
3452
Câu 3: Một nửa của một phần ba của 7080 bằng….
1180
1230
1456
3050
Câu 4: Cho 167g + 815g = …………g. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
982
983
789
986
Câu 5: Biết hình vuông có cạnh bằng 10dm. Hỏi hình tròn tâm O có bán kính bằng bao nhiêu?
5dm
5cm
10dm
10cm
Câu 6: Tìm x biết: 1452 – x = 5645 : 5
323
1129
1452
324
Câu 7: 1/3 của 1/5 của (1125 x 4) bằng.....
300
400
50
30
Câu 8: 128 gấp 4 số lần là: …… lần
32
34
43
3
Câu 9: Tính: 1422 x 3 – 266 =....
4000
400
40
5000
Câu 10: Thương của phép chia số lớn nhất có bốn chữ số cho 8 là: …
1249
7
1248
124
Câu 11: Tìm x, biết: 9 x x = 99
10
11
12
90
Câu 12: Cho đoạn thẳng MN có độ dài là 8cm. O là trung điểm của đoạn thẳng MN. Độ dài đoạn thẳng ON là…
4cm
4
4dm
6dm
Câu 13: Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 20 là: …
1289
1982
1928
1168
Câu 14: Tính: 1165 + 278 + 2335 = …
3778
3479
3470
4567
Câu 15: Tổng số tuổi của ba mẹ con cách đây 2 năm là 51 tuổi. Hỏi tổng số tuổi của ba mẹ con 3 năm sau là bao nhiêu tuổi?
66 tuổi
60 tuổi
50 tuổi
53 tuổi
Câu 16: Tổng của hai số là 4528, hơn số thứ nhất 1435 đơn vị. Hiệu hai số là: …
1658
3093
1435
2367
Câu 17: Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 20 là…
9830
9803
8903
8921
Câu 18: An đi từ A đến B biết lúc đầu An đi bộ 500m, sau đó An được bạn chở bằng xe đạp tới B.
Quãng đường đi xe đạp gấp ba lần quãng đường An đi bộ.
Vậy quãng đường AB dài ……..ki-lô-mét.
2000
2
20
200
Câu 19: Tìm x biết: x × 2 = 143 × 6
429
428
42
348
Câu 20: Số chẵn bé hơn 3976 và lớn hơn 3973 là:
3974
3975
3985
3984
Câu 21: Đoạn thẳng AB có độ dài là 1m 2dm. M là trung điểm của đoạn thẳng AB, N là trung điểm của đoạn thẳng AM. Tính độ dài đoạn thẳng AN.
3dm
3cm
3
3m
Câu 22: Tìm x biết: x : 8 = 348 : 4
679
696
87
678
Câu 23: Mẹ mua cho Minh 1 quyển truyện và 1 chiếc bút mực. Nếu giá tiền của quyển truyện giảm đi 5 nghìn đồng thì giá tiền của nó gấp 7 lần giá tiền của một chiếc bút. Biết giá tiền của chiếc bút là 23 nghìn đồng. Tính giá tiền quyển truyện.
166 nghìn đồng
156 nghìn đồng
156 đồng
166 đồng
Câu 24: Cho đoạn thẳng AB có độ dài là 6dm. M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng AM.
3dm
3cm
3
4dm
Câu 25: Số học sinh khối 3 của một trường nếu xếp thành 8 hàng thì mỗi hàng có 28 em và còn thừa 5 em. Hỏi khối ba của trường đó có bao nhiêu học sinh?
229
219
236
238
Câu 26: Tổng số tuổi của ba mẹ con 4 năm nữa là 58 tuổi. Hỏi tổng số tuổi của ba mẹ con cách đây 2 năm là bao nhiêu tuổi?
40 tuổi
36 tuổi
42 tuổi
38 tuổi
Câu 27: Số tự nhiên nhỏ nhất có chữ số hàng chục bằng 1/3 chữ số hàng đơn vị là: …
13
31
22
14
Câu 28: Cho đoạn thẳng AB. M là trung điểm của đoạn thẳng AB, N là trung điểm của đoạn thẳng AM. Biết độ dài đoạn thẳng AN là 28cm. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
112cm
72cm
12cm
112
Câu 29: Hiệu của số lớn nhất có 4 chữ số và số bé nhất có 4 chữ số là: …
8999
899
9000
90
Câu 30: Tính: 4648 + 1792 + 252 = …
6692
6092
692
6693
Câu 31: Tích của số lớn nhất có 2 chữ số và 8 là…
792
702
92
72
Câu 32: Hình chữ nhật ABCD có chu vi là 48cm. Nếu chiều dài của hình chữ nhật đó tăng gấp đôi, giữ nguyên chiều rộng thì được một hình chữ nhật mới có chu vi là 76cm. Tính chiều dài hình chữ nhật ABCD.
14cm
24cm
38cm
2cm
Câu 33: Tìm một số tự nhiên biết rằng nếu lấy 1/8 số đó cộng với 128 thì được kết quả là 176
384
48
176
128
Câu 34: Số thứ nhất là số lẻ bé nhất có 4 chữ số. Số thứ nhất kém số thứ hai 278 đơn vị. Số thứ hai là: ….
1279
1001
1002
1267
Câu 35: Một người đi từ A đến B. Giờ thứ nhất người đó đi được 1/3 độ dài quãng đường AB, giờ thứ hai người đó đi được 1/3 độ dài quãng được còn lại. Hỏi sau hai giờ người đó còn cách B bao nhiêu klm, biết độ dài quãng đường từ A đến B là 99km
44km
44
34km
40km
Câu 36: Để xây một ngôi nhà, người ta dự tính cần mua 8550 viên gạch. Lân thứ nhất mua 2450 viên; lần thứ hai mua nhiều hơn lần thứ nhất 1725 viên. Hỏi cần mua tiếp bao nhiêu viên gạch nữa thì sẽ đủ xây?
1925
6625
4175
1926
Câu 37: Tổng của số liền sau số 1978 và số liền trước số 2017 là…
3995
1979
2015
3996
Câu 38: Số bé nhất trong các số: 1056; 1834; 3546; 1235 là …
1056
1834
3546
1235
Câu 39: Giảm số 906 đi 3 lần rồi cộng với 2839 thì được kết quả là: …
3141
2357
7689
2345
Câu 40: Tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số khác nhau mà chữ số hàng trăm là 5. Số thứ nhất là số lẻ bé nhất có 3 chữ số khác nhau. Số thứ hai là: ……
495
598
346
458
Câu 41: Tìm một số biết nếu lấy số đó nhân với 6 rồi cộng với 81, cuối cùng đem chia cho 9 thì được số lớn nhất có 2 chữ số.
Số cần tìm là ……..
99
135
132
81
Câu 42: Tìm số có 3 chữ số sao cho chữ số hàng đơn vị gấp 4 lần chữ số hàng chục và nếu lấy chữ số hàng chục trừ đi chữ số hàng trăm thì được hiệu là 1
128
135
158
126
Câu 43: An có số bi là số lớn nhất có 2 chữ số. Biết số bi của An nhiều hơn số bi của Bình là 13 viên. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?
119
120
99
100
Câu 44: Mỗi giờ có 60 phút. Hỏi 1/5 giờ có bao nhiêu phút?
12
14
16
5
Câu 45: Có 42m vải dùng may quần áo, may mỗi bộ quần áo hết 3m. Hỏi người thợ may ,may được ....... bộ quần áo?
14
11
7
15
Câu 46: Có 58m vải, may mỗi bộ quần áo hết 4m. Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo?
14
15
16
11
Câu 47: An có nhiều hơn Bình 12 quyển vở. Nếu An cho Bình 8 quyển vở thì Bình nhiều hơn An số vở là…………..quyển
4
2
3
5
Câu 48: Tìm x biết: x : 8 + 134 = 23 × 8
184
400
456
324
Câu 49: Bà có 54 gói bánh. Bà cho anh 1/6 số bánh, bà cho em 18 cái bánh. Hỏi bà cho anh số bánh bằng một phần mấy số bánh bà cho em?
Bà cho anh số bánh bằng một phần ….số bánh bà cho em
9
2
3
4
Câu 50: Có 78 quyển vở, chia đều vào các túi, mỗi túi đựng 5 quyển. Hỏi sau khi xếp vào số túi nhiều nhất có thể thì còn thừa bao nhiêu quyển vở?
Sau khi xếp vào số túi vở nhiều nhất có thể thì còn thừa ….quyển vở
3
4
5
2
Câu 51: Có 63 chiếc bút chì màu, chia đều vào các hộp, mỗi hộp có 9 chiếc. Hỏi có tất cả bao nhiêu hộp bút chì màu?
7
8
5
6
Câu 52: Hiệu hai số là 156. Nếu tăng số lớn thêm 38 đơn ị, tăng số bé thêm 67 đơn vị thì được hai số có hiệu là….
127
128
124
129
Câu 53: Bạn Nam được cô giáo giao cho 36 bài tập ôn tập Toán, đến hôm nay bạn Nam đã làm được 1/9 số bài đó. Hỏi bạn Nam đã làm được bao nhiêu bài tập Toán?
Trả lời: Bạn Nam đã làm được………bài tập Toán.
2
3
4
5
Câu 54: Có 54 chiếc cốc, chia đều vào 9 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?
Trả lời: Mỗi hộp có ….chiếc cốc.
6
7
8
5
Câu 55: Tìm một số biết nếu lấy 5 lần số đó trừ đi 329 rồi chia 3 thì được kết quả là 117.
Trả lời: Số cần tìm là…….
136
137
138
124
Câu 56: Hằng có 37 quyển vở. Nếu số vở của Hăng tăng thêm 5 điểm thì bằng số vở của Nga gấp lên 2 lần. Hỏi Nga có bao nhiêu quyển vở?
42
21
22
36
Câu 57: Tìm x biết: x × 7 – 112 = 154
154
38
266
39
Câu 58: Một lớp học có 29 học sinh, phòng học của lớp đó chỉ có loại bàn 2 chỗ ngồi. Hỏi cần có ít nhất bao nhiêu bàn học như thế?
Trả lời: Cần có ít nhất ….bàn học như thế.
14
12
15
16
Câu 59: Mẹ đã mua 6 gói kẹo và 9 gói bánh, mỗi gói kẹo cân nặng 70g, mỗi gói bánh cân nặng 40g. Hỏi mẹ đã mua tất cả bao nhiêu gam bánh và kẹo?
Trả lời: Mẹ đã mua tất cả ….g bánh và kẹo.
780
379
789
800
Câu 60: Bao thứ nhất có 40kg gạo, gấp 4 lần số gạo ở bao thứ hai. Hỏi bao thứ nhất nhiều hơn bao thứ hai bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Trả lời: Bao thứ nhất nhiều hơn bao thứ hai số ki-lô-gam gạo là: …kg
25
39
30
40
Câu 61: Nếu số lớn gấp 5 lần số bé thì hiệu hai số gấp mấy lần số bé?
Trả lời: Hiệu hai số gấp số bé số lần là: ……lần
4
2
3
5
Câu 62: Nếu số lớn gấp 6 lần số bé thì tổng hai số gấp mấy lần số bé?
Trả lời: Tổng hai số gấp số bé số lần là: ………………..
3
4
6
7
Câu 63: Số sách ở thùng thứ nhất là 145 quyển, kém số sách ở thùng thứ hai là 48 quyển. Tổng số sách ở cả hai thùng là: ……….quyển
338
339
342
237
Câu 64: Tổng hai số là 141. Nếu tăng số thứ nhất thêm 89 đơn vị và giảm số thứ hai đi 16 đơn vị thì tổng hai số mới là: ……..
214
234
215
216
Câu 65: Một cửa hàng lương thực có một số gạo. Nếu cửa hàng đó bán đi 50kg thì số gạo còn lại đủ chia vào 15 túi, mỗi túi 5kg. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
75
125
50
124
Câu 66: Thương hai số là 24. Nếu số chia gấp lên 4 lần thì thương hai số là: …..
6
7
8
5
Câu 67: Lúc đầu số táo ở thùng thứ nhất nhiều hơn số táo ở thùng thứ hai 20kg. Nếu chuyển 25kg ở thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì số táo ở thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất ..... ki-lô-gam?
39
30
15
20
Câu 68: Thùng thứ nhất có 76 lít dầu, bằng một nửa số dầu thùng thứ hai. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu?
228
152
156
222
Câu 69: Tích hai số là 54. Số thứ nhất là số lớn nhất có 1 chữ số. Số thứ hai là: …
6
4
5
3
Câu 70: Thương của hai số là 42. Nếu số chia giảm đi 3 lần thì thương hai số là: …..
125
126
127
14
Câu 71: Nếu thêm vào sọt thứ nhất 168kg khoai tây thì số khoai tây ở sọt thứ nhất và sọt thứ hai bằng nhau, và khi đó tổng số khoai tây ở cả hai sọt là 600kg. Hỏi sọt thứ nhất có bao nhiêu ki-lô-gam khoai tây?
300
213
132
113
Câu 72: Một người mang cam ra chợ bán. Lần thứ nhất bán được 25kg cam. Lần thứ hai bán được 1/5 số cam lần thứ nhất. Hỏi cả hai lần người đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam cam?
5
25
30
15
Câu 73: Một đội công nhân dự định xây 54 ngôi nhà, đến nay đã xây được 1/9 số nhà đó. Hỏi đội công nhân còn phải xây tiếp bao nhiêu ngôi nhà nữa?
Đội công nhân còn phải xây tiếp ……ngôi nhà.
48
6
9
63
Câu 74 :Gấp (2305 + 2695) : 2 lên 4 lần. Kết quả là....
2500
50000
5000
10000
Câu 75: Giảm (600 x 8) đi 3 lần. Kết quả là ....
4800
24
1000
1600
Câu 76 .Giá trị của x biết:
x – 9999 : 3 : 3 x 4 = 1956
Vậy x = .....
4444
1965
640
6400
Câu 77: Tính (3315 + 1685) : 5 x 2= .....
5000
1000
2000
200
Câu 78 : 1/8 của (3549 + 4459) = .....
8008
1000
1001
3000
Câu 79: Giá trị của x biết:
x : 5 + 6408 : 4 = 8972 : 4
Vậy x = .....
2243
641
3205
3456
Câu 80: Gấp tổng (3428 + 572) lên 2 lần rồi giảm đi 8 lần. Kết quả là ....
8000
100
1000
3000
