Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa giữa kì II

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Ăn mòn kim loại là:

a)

Quá trình phá hủy kim loại dưới tác dụng của dung dịch chất điện li

b)

Quá trình hòa tan kim loại hoặc hợp kim do tác động của môi trường axit

c)

Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường

d)

Sự phá hủy kim loại bởi một số kim loại hoạt động như oxi, clo, flo

2.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngầm dưới nước) những tấm kim loại:

a)

Cu

b)

Zn

c)

Sn

d)

Pb

3.

Có bốn dung dịch riêng biệt HCl, CuCl2, FeCl3, HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

4.

Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:

a)

Sn bị ăn mòn điện hóa

b)

Fe bị ăn mòn điện hóa

c)

Fe bị ăn mòn hóa học

d)

Snbị ăn mòn hóa học

5.

Cho một miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng, bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi ta thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau

a)

ZnSO4

b)

Na2SO4

c)

CuSO4

d)

MgSO4

6.

Chịu nổi cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe(II); Fe-C(III); Sn-Fe(IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

I, II và III

b)

I, II và IV

c)

I, III và IV

d)

II, III và IV

7.

Một hành khách đánh rơi một đồng xu làm bằng kim loại nguyên chất xuống đáy tàu làm bằng thép. Đồng xu đó sẽ không xúc tiến quá trình làm thủng đáy tàu nếu nó được làm bằng:

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Kẽm

8.

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:

a)

Khử các ion kim loại trong hợp chất về kim loại tự do

b)

Dùng kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối về kim loại tự do

c)

Dùng chất khử mạnh như H2, C, Al để khử ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao

d)

Dùng dòng điện một chiều trên catot để khử ion kim loại trong hợp chất

9.

Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là:

a)

Cu

b)

Al

c)

Co

d)

H2

10.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Cá từ CaCl2 là:

a)

Nhiệt phân CaCl3

b)

Điện phân CaCl2 nóng chảy

c)

Dùng Nạ khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

d)

Điện phân dung dịch CaCl2

11.

Phương trình hóa học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thủy luyện?

a)

Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4

b)

H2 + CuO → Cu + H2O

c)

CuCl2 → Cu + Cl2

d)

2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

12.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

a)

Ca và Fe

b)

Mg và Zn

c)

Na và Cu

d)

Fe và Cu

13.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:

a)

Al và Mg

b)

Na và Fe

c)

Cu và Ag

d)

Mg và Zn

14.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

15.

Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?

a)

C + ZnO → Zn + CO

b)

2Al2O3 → 4Al + 3O2

c)

MgCl2 → Mg + Cl2

d)

Zn + 2AgNo3 → Zn(NO3)2 + 2Ag

16.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

17.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p1

18.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

19.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

NaNO3

20.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

21.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

Nước

b)

Rượu etylic

c)

Dầu hỏa

d)

Phenol lỏng

22.

Số oxi hóa của kim loại kiềm là

a)

+1, -1

b)

0

c)

-1

d)

0, +1

23.

Chất nào sau đây được sử dụng làm thuốc chữa đau dạ dày?

a)

NaOH

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

NaNO3

24.

Cho kali kim loại vào dung dịch

FeCl3. Hiện tượng xảy ra là?

a)

Có kết tủa sắt

b)

Có khí thoát ra

c)

Có khí thoát ra, đồng thời có kết tủa màu nâu đỏ

d)

Có khí thoát ra, đồng thời có kết tủa màu trắng

25.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Kim loại kiềm dẫn điện tốt, có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp

b)

Kim loại kiềm mềm

c)

Kim loại kiềm có độ cứng cao

d)

Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ

26.

Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?

a)

O2

b)

H2O

c)

CO2

d)

O2 và H2O

27.

Chọn câu trả lời sai :

Các kim loại kiềm có:

a)

Có nhiệt độ nóng chảy, sôi thấp, khối lượng riêng nhỏ, mềm (trừ Fr)

b)

Cấu hình e lớp ngoài cùng là ns1

c)

Năng lượng ion hóa tương đối nhỏ do bán kính nguyên tử tương đối nhỏ

d)

Tính khử mạnh

28.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại?

a)

Natri

b)

Liti

c)

Kali

d)

Rubidi

29.

Kim loại nào sau đây có số oxi hóa + 2 duy nhất trong hợp chất?

a)

Al

b)

Fe

c)

Ca

d)

Na

30.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là

a)

1e

b)

2e

c)

3e

d)

4e

31.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IIA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

IA

32.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Be, Na, Ca

b)

Na, Ba, K

c)

Na, Mg, K

d)

Na, Cr, K

33.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na

b)

Ba

c)

Be

d)

Ca

34.

Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

35.

Trong tự nhiên canxi sunfat tồn tại dưới dạng sau: CaSO4 .2H2O, CaSO4 .H2O, CaSO4 có tên gọi lần lượt là

a)

Thạch cao khan, thạch cao sống, thạch cao nung

b)

Thạch cao sống, thạch cao khan, thạch cao nun

c)

Thạch cao khan, thạch cao nung, thạch cao sống

d)

Thạch cao sống, thạch cao nung, Thạch cao khan

36.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Ca2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+

37.

Hai chất được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl

b)

Na2CO3 và Na3PO4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

d)

NaCl và Ca(OH)2

38.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

39.

Các kim loại kiềm thổ

a)

Đều tan trong nước

b)

Đều có tính khử mạnh

c)

Đều tác dụng với bazơ

d)

Có cùng kiểu mạng tinh thể

40.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3 )2 thấy có

a)

Bọt khí và kết tủa trắng

b)

Bọt khí bay ra

c)

Kết tủa trắng xuất hiện

d)

Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

41.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

Bọt khí và kết tủa trắng

b)

Bọt khí bay ra

c)

Kết tủa trắng xuất hiện

d)

Kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần

42.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba (HCO3)2 tác dụng với dung dịch:

a)

HNO3

b)

HCl

c)

Na2CO3

d)

KNO3

43.

Chất nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng?

a)

Mg(NO3)2

b)

CaCO3

c)

CaSO4

d)

Mg(OH)2

44.

Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3 , thu được sản phẩm có

a)

Một chất khí và hai chất kết tủa

b)

Một chất khí và không chất kết tủa

c)

Một chất khí và một chất kết tủa

d)

Hỗn hợp hai chất khí

45.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

46.

Al2O3 phản ứng vừa đủ với 2 dung dịch

a)

Na2SO4 , KOH

b)

NaOH, HCl

c)

KCl, NaNO3

d)

NaCl, H2SO4

47.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?

a)

Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA

b)

Cấu hình electron [Ne] 3s23p1

c)

Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện

d)

Mức oxi hóa đặc trưng +3

48.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc, nguội

c)

H2SO4 đặc, nóng

d)

H2SO4 loãng

49.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2

b)

Ca(NO3)2

c)

KNO3

d)

Cu(NO3)2

50.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Mg(OH)2

b)

Ca(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

KOH

51.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

Quặng pirit

b)

Quặng boxit

c)

Quặng manhetit

d)

Quặng đôlômit

52.

Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

53.

Chất có tính chất lưỡng tính là

a)

NaCl

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NaOH

54.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3

b)

AlCl3

c)

Al(OH)3

d)

Al2O3

55.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe2O3 đun nóng

b)

Al tác dụng với CuO đun nóng

c)

Al tác dụng với Fe3O4 đun nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

56.

Công thức của nhôm hiđroxit là

a)

Al(NO3)3

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

Al2O3

57.

Sản phẩm của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

Al(NO)3

b)

NaAlO2

c)

Al2O3

d)

H2 O

58.

Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì

a)

Nhôm là kim loại không tác dụng với nước

b)

Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước

c)

Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm

d)

Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh

59.

Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt hai dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

HNO3

c)

HCl

d)

NaCl

60.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

a)

Nhôm là kim loại kém hoạt động

b)

Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

c)

Có màng hiđroxit Al2O3 bền vững bảo vệ

d)

Nhôm có tính thụ với không khí và nước

61.

Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

NaHSO4

d)

NH3

62.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 . Hiện tượng xảy ra là:

a)

Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

b)

Có kết tủa kéo trắng, sau đó kết tủa tan

c)

Chị có kết tủa keo trắng

d)

Không có kết tủa, có khí bay lên

63.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 . Hiện tượng xảy ra là:

a)

Có kết tủa nâu đỏ

b)

Có kết tủa kéo trắng, sau đó kết tủa lại tan

c)

Có kết tủa keo trắng

d)

Dung dịch vẫn trong suốt

64.

Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là ( cho Al=27):

a)

3,36 lít

b)

2,24 lít

c)

4,48 lít

d)

6,72 lít

65.

Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư ) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) khối lượng bột nhôm đã phản ứng là (cho Al=27)

a)

2,7 gam

b)

10,4 gam

c)

5,4 gam

d)

16,2 gam