Font size
WorksheetsQuản trị học
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
QTH_1_C1_1: Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm
Tối đa hóa lợi nhuận
Đạt mục tiêu của tổ chức
Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực
Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất ca
QTH_1_C1_2: Điền vào chỗ trống: quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiềungười kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện ___________ chung”
Mục tiêu
Lợi nhuận
Kế hoạch
Lợi ích
QTH_1_C1_3: Điền vào chỗ trống “Hoạt động quản trị chịu sự tác động của __________đang biến động không ngừng”
Kỹ thuật
Công nghệ
Kinh tế
Môi trường
QTH_1_C1_4: Quản trị cần thiết cho
Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận
Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận
Các đơn vị hành chính sự nghiệp
Các công ty lớn
QTH_1_C1_5: Điền vào chỗ trống “quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với __________cao nhất và chi phí thấp nhất”
Sự thỏa mãn
Lợi ích
Kết quả
Lợi nhuận
QTH_1_C1_6: Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi
Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra
Tất cả những cách trên
QTH_1_C1_7: Quản trị viên trung cấp trường tập trung vào việc ra các loại quyết định
Chiến lược
Tác nghiệp
Chiến thuật
Tất cả các loại quyết định trên
QTH_1_C1_8: Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽcàng quan trọng
hoạch định
tổ chức và kiểm tra
điều khiển
tất cả các chức năng trên
QTH_1_C1_9: Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càngquan trọng
hoạch định
tổ chức
điều khiển
kiểm tra
QTH_1_C1_10: Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng
hoạch định
điều khiển và kiểm tra
tổ chức
tất cả phương án đều không chính xác
QTH_1_C1_11: Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng
nhân sự
tư duy
kỹ thuật
kỹ năng tư duy + nhân sự
QTH_1_C1_11: Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng
Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị
Tất cả các phương án trên điều sai
QTH_1_C1_13: Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra
Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra
2
3
4
5
QTH_1_C1_15: Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị
cấp cao
cấp giữa
cấp thấp (cơ sở)
tất cả đều sai
QTH_1_C1_16: Điền vào chỗ trống “chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cầnđạt được và đề ra ___________ hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời giannhất định”
quan điểm
chương trình
giới hạn
cách thức
QTH_1_C1_17: Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng
QTH_1_C1_17: Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng
Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng
Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duycàng quan trọng
Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai
QTH_1_C1_18: Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị
tư duy
kỹ thuật
nhân sự
tất cả đều sai
QTH_1_C1_19: Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định đểphát triển kinh doanh
vai trò người lãnh đạo
vai trò người đại diện
vai trò người phân bố tài nguyên
vai trò người doanh nhân
QTH_1_C1_20: Điền vào chỗ trống “Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng ____________càng quan trọng”
nhân sự
chuyên môn
tư duy
giao tiếp
QTH_1_C1_21: Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là
Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao
Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có
Tìm kiếm lợi nhuận
Tạo sự ổn định để phát triển
Tạo sự ổn định để phát triển
Quản trị cần thiết đối với bệnh viện
Quản trị cần thiết đối với trường đại học
Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn
Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp
QTH_1_C1_23: Quản trị cần thiết trong các tổ chức để
đạt được lợi nhuận
giảm chi phí
đạt được mục tiêu với hiệu suất cao
Tạo trật tự trong 1 tổ chức
QTH_1_C1_24: Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
QTH_1_C1_24: Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra
QTH_1_C1_25: Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải
QTH_1_C1_25: Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải
Giảm chi phí đầu vào
Giảm chi phí đầu vào
Tất cả đều chưa chính xác
QTH_1_C1_26: Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là
Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức
Xác định đúng quy mô của tổ chức
Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên
Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp
QTH_1_C1_27: Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năngnào sau đây?
hoạch định
tổ chức và kiểm tra
điều khiển
tất cả các chức năng trên
QTH_1_C1_28: Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhàquản trị
cấp cao
cấp trung
cấp thấp
tất cả các nhà quản trị
QTH_1_C1_29: Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng
hoạch định và kiểm tra
điều khiển và kiểm tra
hoạch định và tổ chức
tất cả phương án trên đều không chính xác
QTH_1_C1_30: Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất
Kỹ năng nhân sự
Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy
QTH_1_C1_31: Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm
4
6
3
5
QTH_1_C1_32: Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò
7
14
10
4
QTH_1_C1_33: Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quảntrị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là
Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định
Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết
QTH_1_C1_34: Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi
Làm đúng việc
Làm việc đúng cách
Chi phí thấp
Tất cả đều sai
QTH_1_C1_35: Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
làm đúng việc
làm việc đúng cách
đạt được lợi nhuận
chi phí thấp
QTH_1_C1_36: Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao
Làm đúng việc
Đạt được lợi nhuận
Chi phí thấp nhất
QTH_1_C1_37: Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi
QTH_1_C1_37: Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi
Làm đúng cách
Tỷ lệ giữa kết quả đạt được / chi phí bỏ ra cao
Làm đúng cách để đạt được mục tiêu
QTH_1_C1_38: Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng côngnghệ mới vào sản xuất
Vai trò người thực hiện
Vai trò người đại diện
Vai trò người phân bổ tài nguyên
Vai trò nhà kinh doanh
QTH_1_C1_39: Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ratrong doanh nghiệp
QTH_1_C1_39: Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ratrong doanh nghiệp
Vai trò người giải quyết xáo trộn
Vai trò người thương thuyết
Vai trò người lãnh đạo
QTH_1_C1_40: Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăngđơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ
QTH_1_C1_40: Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăngđơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ
Vai trò người thương thuyết
Vai trò người lãnh đạo
Vai trò người đại diện
QTH_1_C1_41: Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhấttrong câu
Khoa học là nền tảng đề hình thành nghệ thuật
Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị
Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
QTH_1_C1_42: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị
Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị
Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị
Từ cha truyền con nối
Khả năng bẩm sinh
Trải nghiệm qua thực hành quản trị
Các chương trình đào tạo
QTH_1_C1_44: Phát biểu nào sau đây là không đúng
Nghệ thuật quản trị không thể học được
Có được từ di truyền
Trải nghiệm qua thực hành quản trị
Khả năng bẩm sinh
QTH_1_C2_1: Quản trị theo học thuyết Z là
Quản trị theo cách của Mỹ
Quản trị theo cách của Mỹ
Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản
Các cách hiểu trên đều sai
QTH_1_C2_2: Học thuyết Z chú trọng tới
Mối quan hệ con người trong tổ chức
Vấn đề lương bổng cho người lao động
Sử dụng người dài hạn
Đào tạo đa năng
QTH_1_C2_3: Tác giả của học thuyết Z là
Người Mỹ
Người Nhật
Người Mỹ gốc Nhật
Một người khác
QTH_1_C2_4: Tác giả của học thuyết X là
William Ouchi
Frederick Herzberg
Douglas McGregor
Douglas McGregor
QTH_1_C2_5: Điền vào chỗ trống “trường phái quản trị khoa học quan tâm đến________ lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc
điều kiện
năng suất
môi trường
trình độ
QTH_1_C2_6: Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là
năng suất lao động
con người
hiệu quả
lợi nhuận
QTH_1_C2_7: Điểm quan tâm chung giữa các trường phái quản trị khoa học, quản trịHành chính, quản trị định lượng là
con người
năng suất lao động
cách thức quản trị
lợi nhuận
QTH_1_C2_8: Điền vào chỗ trống “trường phái tâm lý – xã hội trong quản trị nhấn mạnhđến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ ________ của con người trong xã hội”
xã hội
bình đẳng
đẳng cấp
lợi ích
QTH_1_C2_9: Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là
Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín
Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người
Cả a & b
Cách nhìn phiến diện
QTH_1_C2_10: Lý thuyết “Quản trị khoa học” được xếp vào trường phái quản trị nào
Trường phái tâm lý – xã hội
Trường phái quản trị định lượng
Trường phái quản trị cổ điển
Trường phái quản trị hiện đại
QTH_1_C2_11: Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là
Frederick W. Taylor (1856 – 1915)
Henry Faytol (1814 – 1925)
Max Weber (1864 – 1920)
Douglas M Gregor (1900 – 1964)
QTH_1_C2_12: Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua
14 nguyên tắc của H.Faytol
4 nguyên tắc của W.Taylor
6 phạm trù của công việc quản trị
Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy
QTH_1_C2_13: “Trường phái quản trị quá trình” được Harold koontz đề ra trên cơ sở tưtưởng của
QTH_1_C2_14: Điền vào chỗ trống “theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quảntrị đều có thể giải quyết được bằng ________”
Mô tả
Mô hình toán
Mô phỏng
Kỹ thuật khác nhau
QTH_1_C2_15: Tác giải của “Trường phái quản trị quá trình” là
Harold Koontz
Henry Fayol
R.Owen
Max Weber
QTH_1_C2_16: Trường phải Hội nhập trong quản trị được xây dựng từ
Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc
Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên
Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên
Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu
QTH_1_C2_17: Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trịnào
Trường phái quản trị hành chính
Trường phái quản trị hội nhập
Trường phái quản trị hiện đại
Trường phái quản trị khoa học
QTH_1_C2_18: Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là
Mayo; Maslow; Gregor; Vroom
Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow
Maslow; Gregor; Vroom; Gannit
Taylor; Maslow; Gregor; Fayol
QTH_1_C2_19: Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “tổ chức quan liêu bàngiấy” là
QTH_1_C2_20: Điền vào chỗ trống “Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quảntrị đều có thể _________ được bằng các mô hình toán”
mô tả
giải quyết
mô phỏng
trả lời
QTH_1_C2_21: Người đưa ra nguyên tắc “tổ chức công việc khoa học” là
W.Taylor
H.Fayol
C. Barnard
Một người khác
QTH_1_C2_22: Người đưa ra nguyên tắc “tập trung & phân tán” là
C. Barnard
H.Fayol
W.Taylor
Một người khác
QTH_1_C2_23: “Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểmcủa trường phái
Tâm lý – xã hội trong quản trị (*)
Quản trị khoa học (**)
Cả (*) & (**)
Quản trị định lượng
QTH_1_C2_24: “Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiểu quả quản trị” là quan điểmcủa trường phái
định lượng
khoa học
tổng quát
tâm lý - xã hội
QTH_1_C2_25: Các lý thuyết quản trị cổ điển
Không còn đúng trong quản trị hiện đại
Còn đúng trong quản trị hiện đại
Còn có giá trị trong quản trị hiện đại
Cần phân tích để vận dụng linh hoạt
QTH_1_C2_26: Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là
QTH_1_C2_27: Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm được đề ra bởi
QTH_1_C2_28: Trường phái “quá trình quản trị” được đề ra bởi
Harold Koontz
Herry Fayol
Winslow Taylor
Tất cả đều sai
QTH_1_C2_29: Người đưa ra khái niệm về “quyền hành thực tế” là
Faylo
Weber
Simon
một người khác
QTH_1_C2_30: Các yếu tố trong mô hình 7’S của McKíney là
Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp
Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp
Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong cách
Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; đào tạo; mục tiêu; kỹ năng; nhân viên
QTH_1_C2_31: Đại diện tiêu biểu của “Trường phái quản trị quá trình” là
Harold Koontz
Henry Fayol
Robert Owen
Max Weber
QTH_1_C3_1: Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm
Xác định cơ hội & nguy cơ
Xác định điểm mạnh & điểm yếu
Phục vụ cho việc ra quyết định
Để có thông tin
QTH_1_C3_2: Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của 1 doanh nghiệp bao gồm
Môi trường bên trong và bên ngoài
Môi trường vĩ mô, vi mô và nội bộ
Môi trường tổng quát, ngành và nội bộ
Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ
QTH_1_C3_3: Các biện pháp kiềm chế lạm phát nền kinh tế là tác động của môi trường?
tổng quát
ngành
bên ngoài
nội bộ
QTH_1_C3_4: Nhà quản trị cần phân tích môi trường để
Có thông tin
Lập kế hoạch kinh doanh
Phát triển thị trường
Để ra quyết định kinh doanh
QTH_1_C3_5: Môi trường tác động đến doanh nghiệp và
Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp
Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp
QTH_1_C3_6: Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp
Nhiều cơ hội
Nhiều cơ hội hơn là thách thức
Nhiều thách thức
Tất cả đều chưa chính xác
QTH_1_C3_7: Nghiên cứu yếu tố dân số là cần thiết để doanh nghiệp
Xác định cơ hội thị trường
Xác định nhu cầu thị trường
Ra quyết định kinh doanh
Các định chiến lược sản phẩm
QTH_1_C3_8: Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yếu tố nào tác động đến doanh nghiệp?
Yếu tố dân số
Yếu tố xã hội
Yếu tố nhân lực
Yếu tố văn hóa
QTH_1_C3_9: Việc điều chỉnh trần lại suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếutố
Kinh tế
Chính trị và luật phá
Của môi trường ngành
Nhà cung cấp
QTH_1_C3_10: Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố thuộc
Môi trường tổng quát
Xã hội
Yếu tố 9 sách và pháp luật
Yếu tố dân số
QTH_1_C3_11: Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để
Xác định điểm mạnh – yếu của doanh nghiệp
Xác định cơ hội – đe dọa đến doanh nghiệp
Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiếnlược
Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường
QTH_1_C3_12: Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của môi trường
Tổng quát
Ngành
Bên ngoài
Tất cả đều sai
QTH_1_C3_13: Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của môi trường
toàn cầu
ngành
tổng quát
tất cả đều sai
QTH_1_C3_14: Xu hướng của tỉ giá là yếu tố
Chính phủ và chính trị
Kinh tế
Của môi trường tổng quát
Của môi trường ngành
QTH_1_C3_15: Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đếndoanh nghiệp từ
môi trường ngành
môi trường đặc thù
yếu tố kinh tế
môi trường tổng quát
QTH_1_C3_16: Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của
giám đốc doanh nghiệp
các nhà chuyên môn
khách hàng
tất cả các nhà quản trị
QTH_1_C3_17: Điền vào chỗ trống “khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tốtác động và _______ của các yếu tố đó”
sự nguy hiểm
khả năng xuất hiện
mức độ ảnh hưởng
sự thay đổi
QTH_1_C3_18: Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của doanhnghiệp là yếu tố thuộc về
kinh tế
dân số
chính trị xã hội
văn hóa
QTH_1_C3_19: Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế VN thông qua các chính sách kinh tế, tàichính. Đó là tác động đến doanh nghiệp từ
môi trường tổng quát
môi trường ngành
yếu tố kinh tế
yếu tố chính trị và pháp luật
QTH_1_C3_20: “Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút” ảnh hưởng đến doanhnghiệp là yếu tố
chính trị
kinh tế
xã hội
của môi trường tổng quát
QTH_1_C3_21: Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tácđộng từ yếu tố
kinh tế
chính trị - pháp luật
xã hội
dân số
QTH_1_C3_22: Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là tác động đến doanh nghiệptừ yếu tố
chính trị - pháp luật
kinh tế
nhà cung cấp
tài chính
QTH_1_C3_23: Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tácđộng từ yếu tố
chính trị - pháp luật
kinh tế
nhà cung cấp
tài chính
QTH_1_C3_24: Sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sản xuất sữa,ảnh hưởng đến
công nghệ
xã hội
dân số
khách hàng
QTH_1_C3_25: Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến
Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp
Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp
QTH_1_C3_26: Nghiên cứu yếu tố xã hội là cần thiết để doanh nghiệp
Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng
Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng
Nhận ra những vấn đề xã hội quan tâm
Ra quyết định kinh doanh
QTH_1_C3_27: Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư công nghệ mới làtác động của nhóm yếu tố
tổng quát
ngành
chính trị - luật pháp
kinh tế
