wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết cuối kì 20211

Total questions: 55

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

2 khái niệm triết học và thế giới quan là trùng nhau vì đều là hệ thống quan điểm phổ quát về thế giới

b)

Không phải mọi triết học là hạt nhân lý luận của thế giới mà chỉ có triết học Mác-Leenin mới là hạt nhân lý luận của thế giới.

c)

Triết học không phải là toàn bộ thế giới quan mà chỉ là hạt nhân lý luận chung nhất của thế giới quan.

d)

2 khái niệm triết học và thế giới quan là hoàn toàn khác nhau.

2.

Khi nói “vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại phản ánh”, về mặt nhận thức luận, Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Ý thức con người không có khả năng phản ánh đúng thế giới vật chất

b)

Ý thức con người có khả năng phản ánh về thế giới hiện thực khách quan

c)

Ý thức con người chỉ là sự phản ánh về thế giới hiện thực khách quan và nó có nguồn gốc từ vật chất, do vật chất quyết định

3.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phản ánh?

a)

Phản ánh là thuộc tính chung, là cái vốn có của mọi dạng vật chất

b)

Phản ánh là thuộc tính của 1 dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ óc người

c)

. Phản ánh không phải là vốn có của thế giới vật chất mà do ý thúc con người tưởng tượng ra

4.

Khẳng định đúng về triết học là gì?

a)

Hệ thống tri thức lý luận của con người về thế giới, về vị trí vai trò của con người về thế giới đó

b)

Hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới, vị trí, vai trò con người trong thế giới đó

c)

Hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về vị trí, vai trò của con người trong thế giới

5.

Điều kiện ra đời của triết học

a)

Điều kiện vật chất và điều kiện kinh tế xã hội

b)

Điều kiện nhận thức và điều kiện kinh tế

c)

Điều kiện nhận thức và điều kiện kinh tế -xã hội

6.

Quan niệm duy vật thời cổ đại về vật chất:

a)

Đồng nhất vật chất với những vật thể hữu hình, cảm tính như nước, lửa, không khí…

b)

Đồng nhất vật chất với những thuộc tính bất biến của vật chất như: khối lượng, quán tính.

c)

. Đồng nhất vật chất với những thuộc tính khách quan của vật chất

7.

Cuộc cách mạng khoa học tự nhiên cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX đã làm

a)

Phá sản các quan điểm duy vật siêu hình về vật chất

b)

Phá sản các quan điểm duy vật biện chứng về vật chất

c)

Phá sản các quan điểm duy tâm về vật chất

8.

Chọn phát biểu sai. Về ý nghĩa về định nghĩa của vật chất trong Triết học Mác-Lênin

a)

Giải quyết 2 mặt vấn đề cơ bản của Triết học trên lập trường duy vật biện chứng

b)

Là cơ sở khoa học cho việc xác định cái gì là vật chất trong lĩnh vực xã hội

c)

Không tạo sự liên kết giữa chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

9.

Theo quan điểm của triết học Mac-Lenin thì triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Tư duy của con người đạt đến trình độ thoái hóa cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống hóa tri thức của con người

b)

Xã hội phân chia thành giai cấp đối kháng và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

c)

Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc và có khả năng hệ thống hóa tri thức của con người

10.

Những phát minh của khoa học tự nhiên ở nửa đầu thế kỉ 19 là đã cung cấp cơ sở tri thức khoa học cho sự phát triển về cái gì?

a)

Phát triển và làm cho phương pháp tư duy siêu hình bộc lộ những hạn chế.

b)

Phát triển phép biện chứng tự phát.

c)

Phát triển tính thần bí của phép biện chứng duy tâm

d)

Phát triển tư duy biện chứng, thoát khỏi tính tự phát của thời kì cổ đại, thoát khỏi vỏ thần bí của phép biện chứng duy tâm.

11.

Một học thuyết triết học chỉ mang tính nhất nguyên khi nào?

a)

. Là khi thừa nhận tính thống nhất của thế giới

b)

Không thừa nhận tính thống nhất của thế giới

c)

Khi thừa nhận vật chất và ý thức tồn tại song song và độc lập với nhau.

12.

Lênin bảo vệ và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

a)

CNTB chưa ra đời

b)

CNTB phát triển lên giai đoạn đỉnh cao là chủ nghĩa đế quốc

c)

CNTB ở giai đoạn tự do cạnh tranh

13.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Triết học Mác là sự kết hợp giữa phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoiơbắc

b)

Phép biện chứng có sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan duy vật

c)

Triết học Mác kế thừa hạt nhân lí luận trong phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoiơbắc để xây dựng chủ nghĩa duy vật biện chứng

14.

Chọn khẳng định đúng về phép biện chứng duy vật.

a)

Là khoa học nghiên cứu về sự vận động phát trienr của các sự vật hiện tượng trong xã hội và tư duy

b)

Là khoa học nghiên cứu về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển của sự vật hiện tượng trong tự nhiên xã hội và tư duy

c)

Là kho học nghiên cứu về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của tự nhiên, xã hội loài người và tư duy

15.

Chức năng của triết học Mác-Lênin

a)

Chức năng chú giải văn bản

b)

Chức năng làm sáng tỏ cấu trúc ngôn ngữ

c)

Chức năng khoa học của các khoa học

d)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

16.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vấn đề vật chất và ý thức.

b)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Vấn đề giữa con người và thế giới xung quanh

d)

Vấn đề logic cú pháp của ngôn ngữ

17.

Trong lĩnh vực triết học C.Mác và Ph.Ăngghen kế thừa trực tiếp những lý luận nào sau đây:

a)

Chủ nghĩa duy vật cổ đại

b)

Thuyết nguyên tử

c)

Phép biện chứng trong triết học của Hêghen và quan niệm duy vật trong triết học của Phoiơbắc

d)

Chủ nghĩa duy vật thế kỉ XVII-XVIII

18.

Ba phát minh trong lĩnh vực KHTN đầu thế kỉ XIX có ý nghĩa gì đối với sự ra đời triết học Mác-Lênin

a)

Chứng minh cho tính thống nhất vật chất của thế giới

b)

Chứng minh cho sự vận động liên tục của giới tự nhiên

c)

Chứng minh tính thống nhất của toàn bộ sự sống

19.

Lựa chọn phương án đúng về điều kiện kinh tế xã hội của sự ra đời triết học Mác?

a)

. Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp

b)

Sự xuất hiện giai cấp vô sản trên những đài lịch sử với tính cách là một lực lượng chính trị xã hội độc lập

c)

Giai cấp vô sản đi theo giai cấp tư sản trong cuộc đấu tranh lật đổ chế độ phong kiến

d)

Nhu cầu lý luận của thực tiễn cách mạng của giai cấp tư sản

20.

Trong các quan điểm sau đây thì đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?

a)

Chất của sự vật không thay đổi gì trong quá trình tồn tại và phát triển của chúng.

b)

Phát triển là sự chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất

c)

Phát triển bao hàm sự nảy sinh chất mới và phá vỡ chất cũ

d)

Phát triển có sự kế thừa cái cũ và lặp lại cái cũ.

21.

Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất nhờ đó để phân biệt được vật chất với ý thức mà đã được Lê-nin xác định trong định nghĩa vật chất

a)

Đa dạng phong phú

b)

Tồn tại khách quan

c)

Có thể nhận thức được

d)

Tồn tại

22.

Trong quan điểm Triết học của mác Lê-nin ý thức được hiểu như thế nào?

a)

Một dạng tồn tại của vật chất.

b)

Một dạng vật chất đặc biệt mà con người không thể dùng giác quan trực tiếp để nhận thức

c)

Sự phản ánh tinh thần của con người với thế giới vật chất

d)

Một thế giới tinh thần không liên quan gì đến thế giới vật chất.

23.

Chọn câu trả lời sai về đặc điểm của vận động theo quan niệm duy vật biện chứng.

a)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

b)

Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất

c)

Có một số vật chất không vận động

24.

Chọn phát biểu sai. Đặc điểm vật động theo quan niệm duy vật biện chứng:

a)

Vận động là tự thân vận động

b)

Vận động là vĩnh viễn

c)

Nguồn gốc của vận động nằm bên ngoài sự vật

25.

Những hình thức vận động cơ bản nhất của vật chất là

a)

. Cơ học, vật lý, hóa học, sinh học và xã hội

b)

Cơ học, vật lý, toán học, sinh học và xã hội

c)

Cơ học, vật lý, hóa học sinh học và toán học

26.

Chọn câu trả lời sai

a)

Vật thể không phải vật chất

b)

Vật chất không chỉ có một dạng tồn tại là vật thể

c)

Vật thể là dạng cụ thể của vật chất

d)

Vật chất tồn tại thông qua các dạng cụ thể của nó

27.

Chọn câu trả lời sai về mối quan hệ giữa các hình thức của vận động

a)

Hình thức vận động cao nảy sinh trên cơ sở vận động thấ

b)

Hình thức vận động cao khác về chất so với vận động thấp và không thể quy về vận động thấp

c)

Mỗi kết cấu vật chất đặc thù không có hình thức vận động đặc trưng

28.

Chọn phát biểu đúng

a)

Thế giới vật chất có 5 hình thức vận động

b)

Các hình thức vận động của thế giới vật chất tồn tại độc lập với nhau

c)

Các hình thức vận động của vật chất có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Giữa các hình thức vận động của vật chất có tồn tại hình thức vận động trung gian

29.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Mỗi sự vật chỉ có một hình thức vận động

b)

Trong một sự vật có thể tồn tại nhiều hình thức vận động

c)

Hình thức vận động cao hơn có thể bao hàm trong nó hình thức vận động thấp hơn

d)

Mỗi sự vật được đặc trưng bởi một hình thức vận động nhất định mặc dù trong nó tồn tại nhiều hình thức vận động

30.

Chọn phát biểu đúng

a)

Sự đối lập giữa vật chất và ý thức là tuyệt đối trong mọi trường hợp

b)

Sự đối lập giữa vật chất và ý thức là tuyệt đối chỉ giới hạn trong vấn đề nhận thức cơ bản

c)

. Sự đối lập giữa vật chất và ý thức vừa mang tính tuyệt đối, vừa tương đối

31.

Chọn phát biểu sai.

a)

Chất là tính quy định khách quan vốn có của sự vật

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì và phân biệt nó với cái khác

c)

Chất đồng nhất với thuộc tính

d)

Khi thuộc tính thay đổi thì chất của sự vật cũng thay đổi

32.

Quy luật lượng chất có vị trí, vai trò như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

Là 1 trong 3 quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật chỉ ra cách thức chung nhất của sự vận động và phát triển

b)

Là 1 trong 3 quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật chỉ ra xu hướng của sự vận động và phát triển

c)

Là 1 trong 3 quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật chỉ ra nguồn gốc của sự vận động và phát triển

33.

Bản chất của ý thức là?

a)

Sản phẩm của một dạng vật chất đó là não người. Não người sinh ra ý thức cũng như mọi sản phẩm vật chất khác do con người tạo ra

b)

Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Triết học duy vật siêu hình giải thích bản chất ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan, một cách thụ động và hoàn toàn giống cái gương so

d)

Phản ánh tích cực năng động, sáng tạo thế giới khách quan bằng não người

34.

Ý thức có vai trò gì theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng, như vậy ý thức hoàn toàn không có tác dụng gì đối với thực tiễn.

b)

Ý thức là phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có tác động trở lại mạnh mẽ thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

Ý thức là cái phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất mới có cái năng động và tích cực

d)

Ý thức là cái quyết định vật chất, vật chất chỉ là cái thụ động

35.

Bộ phận nào là hạt nhân quan trọng và là phương thức tồn tại của ý thức?

a)

Tự ý thức

b)

Tri thức

c)

Vô thức

d)

Ý chí và tình cảm

36.

Trong một mối quan hệ nhất định, cái gì xác định sự vật?

a)

Tính quy định về lượng

b)

Thuộc tính của sự vật

c)

Tính quy định về chất

d)

Tính quy định về chất và lượng

37.

Luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng

b)

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng.

c)

tính quy định về chất là không có tính ổn định.

d)

Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật.

38.

Lựa chọn câu đúng về phạm trù của vật chất?

a)

Toàn bộ thế giới vật chất

b)

Toàn bộ thế giới khách quan.

c)

Sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người đối với thế giới khách quan

d)

Hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất.

39.

Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Bước nhảy

40.

Quan điểm duy vật biện chứng về nguồn gốc tự nhiên của ý thức?

a)

Bộ óc người

b)

Vai trò của lao động và ngôn ngữ.

c)

Bộ óc người cùng với thế giới bên ngoài tác động lên bộ óc người.

d)

Quá trình phát triển và phản ánh.

41.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là

a)

Bộ óc người và thế giới khách quan tác động lên bộ óc người

b)

Là cái vốn có trong bộ óc của con người

c)

Là quà tặng của Thượng đế

d)

Sự phát triển của sản xuất

42.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc xã hội của ý thức

a)

Lao động cải biến con người tạo nên ý thức

b)

Lao động đem đến cho con người kinh nghiệm sống và tạo ra ý thức

c)

Lao động và ngôn ngữ là hai sức kích thích chủ yếu hình thành nên ý thức con người

d)

Ngôn ngữ tạo ra giao tiếp giữa con người với con người , từ đó hình thành nên ý thức

43.

Ý thức có thể tác động tới đời sống xã hội thông qua hoạt động nào dưới đây

a)

Sản xuất vật chất

b)

Thực nghiệm khoa học

c)

Hoạt động chính trị - xã hội

d)

Hoạt động thực tiễn

44.

Lựa chọn câu đúng

a)

Ý thức không phải thuần túy là hiện tượng cá nhân mà là hiện tượng xã hội

b)

. Ý thức là 1 hiện tượng cá nhân

c)

Ý thức không là hiện tượng cá nhân cũng không là hiện tượng xã hội

d)

Ý thức của con người là sự hồi tưởng của ý niệm tuyệt đối

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Bộ óc người sinh ra ý thức giống như "gan tiết ra mật"

b)

. Bộ óc người là cơ quan vật chất của ý thức

c)

Ý thức không phải là chức năng của bộ óc người

d)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

46.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Bộ óc người là cơ quan vật chất của ý thức

b)

Bộ óc người sinh ra ý thức giống như "gan tiết ra mật"

c)

Ý thức là chức năng phản ánh bộ óc người

47.

Xác định quan điểm đúng

a)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ óc của con người

c)

Vật chất sinh ra ý thức giống như " gan tiết ra mật "

d)

Niềm tin là yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức

48.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Vật chất là nguyên tử

b)

Vật chất là nước

c)

Vật chất là đất, nước, lửa, không khí

d)

Vật chất là hiện thực khách quan

49.

Ý nghĩa định nghĩa vật chất của V.I.Lênin đối với khoa học là ở chỗ

a)

Chỉ ra quan niệm về vật chất của các nhà khoa học cụ thể là sai lầm

b)

Giúp cho các nhà khoa học thấy được vật chất là vô hình, không thể nhìn thấy bằng mắt thường

c)

Định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất là vô cùng, vô tận, không sinh ra và không mất đi

d)

Vật chất chỉ là phạm trù triết học

50.

Lựa chọn câu đúng:

a)

Nguồn gốc của vận động là ở trong bản thân sự vật, hiện tượng, do sự tác động của các mặt, các yếu tố trong sự vật, hiện tượng gây ra

b)

Nguồn gốc của vận động là do ý thức tinh thần tư tưởng quyết định

c)

Nguồn gốc của vận động là do sự tương tác hay sự tác động ở bên ngoài sự vật, hiện tượng

d)

Vận động là kết quả do " cái hích của Thượng đế" tạo ra

51.

Đâu không phải là giá trị khoa học của chủ nghĩa Mác-Lênin

a)

Thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

b)

Giá trị phê phán đối với chủ nghĩa tư bản, thức tỉnh tinh thần nhân văn, đấu tranh giải phóng, phát triển con người và xã hộ

c)

Giá trị dự báo khoa học và gợi mở lý luận cho các mô hình thực tiễn xã hội chủ nghĩa

d)

Đặt nền móng cho sự ra đời của triết học phương Tây hiện đại

52.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, vật chất có các thuộc tính cơ bản nào

a)

Tồn tại khách quan

b)

Có thể mang lại cảm giác cho con người

c)

Ý thức chẳng qua là sự phản ánh của vật chất

d)

Tồn tại phụ thuộc vào ý thức

53.

Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về cơ sở các mối liên hệ?

a)

Cơ sở liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật và hiện tượng ở ý thức, cảm giác con ngườ

b)

Cơ sở sự liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật là ở ý niệm về sự thống nhất của thế giới

c)

Cơ sở sự liên hệ giữa các sự vật là do các lực bên ngoài có tính chất ngẫu nhiên đối với các sự vật

d)

Sự liên hệ qua lại giữa các sự vật, hiện tượng có cơ sở ở tính thống nhất vật chất của thế giới

54.

Theo quan niệm chủ nghĩa duy vật biện chứng về nội dung nguyên lý mối quan hệ phổ biến:

a)

Các sự vật hiện tượng trong thế giới tồn tại tách rời nhau, giữa chúng không có sự phụ thuộc ràng buộc lẫn nhau

b)

Các sự vật có sự liên hệ tác động nhau nhưng không có chuyển hóa lẫn nha

c)

Sự vật khác nhau ở vẻ bề ngoài do chủ quan con người quy định, bản chất sự vật không có gì khác nhau

d)

Sự vật hiện tượng trong thế giới khách quan vừa tồn tại độc lập vừa có mối quan hệ tác động qua lại lẫn nhau

55.

Chọn câu trả lời đúng về khuynh hướng của sự phát triển.

a)

Vòng tròn khép kín.

b)

Đường thẳng tắp.

c)

Vòng xoáy trôn ốc

d)

Theo đường zíc zắc từ thấp đến cao.