WorksheetsLop 9. Unit 11 (vocab 1) fill
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
The (a) of technology will help learning become more effective.
Ứng dụng công nghệ sẽ giúp việc học tập trở nên hiệu quả hơn.
Hopefully there will be a higher rate of high school (a) next year.
Hi vọng tỉ lệ học sinh tham gia học trung học sẽ cao hơn trong năm tới.
Traditionally, men worked outside the home and served as the (a) for the family.
Theo truyền thống, đàn ông làm việc bên ngoài và đóng vai trò là trụ cột trong gia đình.
The (a) of housework should be equally divided between men and women.
Gánh nặng việc nhà nên được san sẻ đều giữa đàn ông và phụ nữ.
The cost of living in this country is rising; (a) , it is becoming necessary for both members of a household to work.
Chi phí sinh hoạt ở đất nước này đang tăng cao, vì vậy việc cả hai thành viên trong gia đình phải đi làm trở nên rất cần thiết.
Her manager is no longer (a) with her performance at work.
Quản lí của cô ấy không còn hài lòng với cách làm việc của cô ấy nữa.
Men will be more (a) employed I suppose.
Tôi nghĩ nam giới sẽ được thuê làm việc bên ngoài nhiều hơn.
In the future, teachers will (a) students rather than providing them with information.
Trong tương lai, giáo viên sẽ điều phối học sinh thay vì chỉ cung cấp thông tin cho học sinh.
More and more women now get jobs to have (a) independence.
Hiện nay ngày càng có nhiều phụ nữ đi làm để có được sự độc lập về tài chính.
I think learning will be more (a) in the future.
Tôi nghĩ việc học sẽ trở nên thực tế hơn trong tương lai.
I think it would be good for education to be more (a) in the future.
Tôi nghĩ sẽ rất tốt khi giáo dục có xu hướng cá nhân hơn trong tương lai.
All women should get paid (a) .
Tất cả phụ nữ nên được hưởng chế độ nghỉ thai sản.
Some people think that (a) societies don't allow their women to have any independent rights.
Một số người cho rằng xã hội do nam giới áp đảo không cho phép phụ nữ có bất kỳ quyền độc lập nào.
I have a vision of us learning more from (a) experiences.
Tôi hình dung chúng ta sẽ học từ những trải nghiệm đời sống thực tế nhiều hơn.
My boss was surprisingly (a) my suggestions about the project.
Thật ngạc nhiên khi sếp tôi đã phản ứng tích cực với những gợi ý của tôi về dự án đó.
Mothers and fathers should both (a) of caregiver to their children.
Bố mẹ nên cùng đóng vai trò là người chăm sóc con cái của mình.
Unfortunately the private (a) controls our health care system.
Thật không may là khu vực/lĩnh vực tư nhân kiểm soát hệ thống chăm sóc sức khỏe của chúng ta.
He has a good (a) humor.
Anh ấy rất có khiếu hài hước.
Women are no longer content with staying at home, in the (a) role of a housewife.
Phụ nữ không còn hài lòng với việc ở nhà trong vài trò duy nhất là người nội trợ nữa.
I had a (a) a school in which there would be no teachers.
Tôi hình dung về một trường học mà ở đó không hề có giáo viên nào cả.
