wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AI LÀ "VUA TIẾNG VIỆT"

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây có tiếng "bảo" mang nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

2.

Từ nào dưới đâycó tiếng "bảo" không mang nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”

a)

bảo vệ

b)

bảo kiếm

c)

bảo hành

d)

bảo quản

3.

Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp.

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

4.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại:

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

5.

Cho đoạn thơ sau:

Muốn cho trẻ hiểu biết

Thế là bố sinh ra

Bố bảo cho bé ngoan

Bố bảo cho biết nghĩ.

(Chuyện cổ tích loài người – Xuân Quỳnh)

Cặp quan hệ từ in nghiêng trên (Muốn cho ... thế là ...) biểu thị quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân – kết quả

b)

Tương phản

c)

Giả thiết – kết quả

d)

Tăng tiến

6.

Những từ "chết", "từ trần", "hi sinh", "ngoẻo" là những từ đồng nghĩa:

a)

không hoàn toàn

b)

hoàn toàn

c)

có lúc hoàn toàn, có lúc không hoàn toàn

d)

không phải các từ đồng nghĩa

7.

Hiểu "Đất lành, chim đậu" nghĩa là:

a)

Nơi dễ làm ăn

b)

Nơi có phong cảnh đẹp

c)

Nơi có đất đai màu mỡ

d)

Nơi tốt đẹp, thanh bình

8.

Tuổi học trò thường gắn với loại hoa gì?

a)

Hoa phượng

b)

Hoa đào

c)

Hoa mai

d)

Hoa hồng

9.

Những từ nào dưới đây có tiếng đồng có nghĩa là "cùng"?

a)

Đồng chí

b)

Đồng nghĩa

c)

Đồng tiền

d)

Đồng bằng

10.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

11.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

12.

Dòng nào dưới đây nêu đúng quy định viết dấu thanh khi viết một tiếng?

a)

Ghi dấu thanh trên chữ cái ở giữa các chữ cái của phần vần

b)

Ghi dấu thanh trên một chữ cái của phần vần

c)

Ghi dấu thanh vào trên hoặc dưới chữ cái ghi âm chính của phần vần

d)

Ghi dấu thanh dưới một chữ cái của phần vần 

13.

Câu kể (hay câu trần thuật) được dùng để:

a)

Nêu điều chưa biết cần được giải đáp

b)

Kể, thông báo, nhận định, miêu tả về một sự vật, một sự việc

c)

Nêu yêu cầu, đề nghị với người khác 

d)

Bày tỏ cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việc

14.

Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng?

a)

Hãy giữ trật tự?

b)

Nhà bạn ở đâu?

c)

Vì sao hôm qua bạn nghỉ học?

d)

Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị?

15.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng?

a)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

b)

Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm ngát.

c)

Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường.

d)

Nam thích đá cầu, cờ vua.

16.

Trạng ngữ trong câu sau: "Nhờ siêng năng, Nam đã vượt lên đứng đầu lớp." bổ sung cho câu ý nghĩa gì?

a)

Chỉ thời gian

b)

Chỉ nguyên nhân 

c)

Chỉ kết quả 

d)

Chỉ mục đích

17.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

(Nhiều đáp án đúng)

a)

Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran.

b)

Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh mùa đông. 

c)

Tiếng mưa rơi lộp độp, tiếng người gọi nhau í ới.

d)

Mưa rào rào trên sân gạch, mưa đồm độp trên phên nứa.

18.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?

a)

Muôn người như một

b)

Chịu thương, chịu khó

c)

Dám nghĩ dám làm

d)

Uống nước nhớ nguồn 

19.

Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?

a)

Công chúa ốm nặng.

b)

Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

c)

Nhà vua lo lắng.

d)

Hoàng hậu suy tư.

20.

Từ "Tha thướt" thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ 

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

21.

Câu 14:

Từ trong ở cụm từ "phấp phới trong gió" và từ trong ở cụm từ "nắng đẹp trời trong" có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng nghĩa

c)

Đó là hai từ đồng âm

d)

Đó là hai từ trái nghĩa

22.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

Vạm vỡ - gầy gò

b)

Thật thà - gian xảo

c)

Hèn nhát - dũng cảm

d)

Sung sướng - đau khổ

23.

Trong các từ ngữ sau: "Chiếc dù, chân đê, xua xua tay" những từ nào mang nghĩa chuyển?

A. Chỉ có từ chân mang nghĩa chuyển

B. Có hai từ dù và chân mang nghĩa chuyển

C. Cả ba từ dù, chân và tay đều mang nghĩa chuyển 

D. Có hai từ chân và tay mang nghĩa chuyển 

a)

Chỉ có từ chân mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ: chân mang nghĩa chuyển

c)

Có hai từ: chântay mang nghĩa chuyển 

d)

Cả ba từ: dù, chân tay đều mang nghĩa chuyển

24.

Trong câu "Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng," tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Điệp từ

25.

"Thơm thoang thoảng" có nghĩa là gì?

a)

Mùi thơm ngào ngạt lan xa

b)

Mùi thơm phảng phất, nhẹ nhàng

c)

Mùi thơm bốc lên mạnh mẽ

d)

Mùi thơm lan tỏa đậm đà

26.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào viết đúng chính tả?

a)

giải Nhất

b)

Huân chương Kháng chiến hạng nhất

c)

Quả bóng vàng

d)

Huân chương Sao vàng

27.

Điền cặp từ hô ứng nào vào các chỗ chấm (...) trong câu:

Khi bản công-xéc-tô … chấm dứt, cả nhà hát … dậy lên tiếng vỗ tay hoan hô nồng nhiệt.” cho hợp lý?

a)

vừa.... vừa... 

b)

vừa... đã...

c)

càng... càng... 

d)

chưa.... đã...

28.

Từ “vạt” trong hai câu: “Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre.” và “Vạt áo chàm thấp thoáng nhuộm xanh cả nắng chiều.” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

từ trái nghĩa

b)

từ nhiều nghĩa

c)

từ đồng âm

d)

từ đồng nghĩa

29.

Các vế trong câu ghép: “Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm.” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Quan hệ tăng tiến 

b)

Quan hệ điều kiện - kết quả

c)

Quan hệ tương phản 

d)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

30.

Trong câu: “Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu” có mấy động từ?

a)

4 động từ

b)

3 động từ

c)

2 động từ

d)

1 động từ

31.

Các bộ phận chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong câu: “Con bìm bịp, bằng cái giọng ngọt ngào, trầm ấm, báo hiệu mùa xuân đến.” được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Chủ ngữ, trạng ngữ, vị ngữ 

b)

Chủ ngữ - vị ngữ, trạng ngữ

c)

Trạng ngữ, vị ngữ - chủ ngữ 

d)

Trạng ngữ, chủ ngữ - vị ngữ

32.

Trong các thành ngữ sau đây, những thành ngữ nào có chứa cặp từ trái nghĩa?

(Nhiều đáp án đúng)

a)

Nước chảy đá mòn

b)

Ba chìm bảy nổi

c)

Gần nhà xa ngõ

d)

Lên thác xuống ghềnh

33.

Các câu sau được liên kết với nhau bằng cách nào? "Hoa không thơm, cành không thẳng, lá không to, cây cơm nguội thật khiêm nhường. Nhưng hơn nhiều loại cây khác, nó có sức sống bền lâu và có khả năng vượt bậc về sức chịu đựng. Nó là loài cây kiên nhẫn."

a)

Dùng từ ngữ nối, lặp từ ngữ.

b)

Dùng từ ngữ nối, thay thế từ ngữ, lặp từ ngữ.

c)

Dùng từ ngữ nối, thay thế từ ngữ.

d)

Lặp từ ngữ, thay thế từ ngữ.

34.

Câu nào dưới đây được đặt dấu gạch chéo (/) đúng vị trí để phân cách chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Những chiếc nấm to bằng cái ấm tích rực lên / sặc sỡ.

b)

Những chiếc nấm / to bằng cái ấm tích rực lên sặc sỡ.

c)

Những chiếc nấm to / bằng cái ấm tích rực lên sặc sỡ.

d)

Những chiếc nấm to bằng cái ấm tích / rực lên sặc sỡ.

35.

Trong đoạn thơ sau, những biện pháp nghệ thuật nào đã được sử dụng?

"Sông được lúc dềnh dàng

Chim bắt đầu vội vã

Có đám mây mùa hạ

Vắt nửa mình sang thu."

(Hữu Thỉnh)

a)

Không có biện pháp nghệ thuật

b)

So sánh

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Nhân hóa

36.

Từ "xanh" trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mặt xanh như tàu lá.

b)

Xanh (Trời) kia thăm thẳm từng trên

Vì ai gây dựng cho nên nỗi này?

(Đoàn Thị Điểm)

c)

Vào vườn hái quả cau xanh

Bổ ra làm sáu, mời anh xơi trầu

(Ca dao)

d)

Xanh núi, xanh sông, xanh đồng, xanh biển      

Xanh trời xanh của những ước mơ.

(Tố Hữu)

37.

Trong câu: "Hoa mặt trời có nhiều loại, loại cánh đơn màu đỏ cờ, cánh sen, loại cánh kép màu hồng và còn có màu đỏ rực như tiết.", dấu phẩy thứ nhất có thể thay thế bằng dấu câu nào?

a)

Dấu chấm lửng (...)

b)

Dấu chấm (.)

c)

Dấu hai chấm (:)

d)

Dấu chấm phẩy (;)

38.

Chủ ngữ của câu: "Thoáng cái, dưới bóng râm của rừng già, thảo quả lan tỏa nơi tầng rừng thấp, vươn ngọn, xòe lá, lấn chiếm không gian." là gì?

a)

Thảo quả

b)

Thảo quả nơi tầng rừng thấp

c)

Thảo quả lan tỏa

d)

Dưới bóng râm của rừng già

39.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Tối nay, tôi ăn cơm ở nhà bà ngoại.

b)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

c)

Mỗi bữa, nó chỉ ăn có một bát cơm.

d)

Mẹ tôi là người làm công ăn lương.

40.

Câu nào dưới đây đặt dấu gạch chéo (/) đúng vị trí để phân cách chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như / tấm kính lau hết mây hết bụi.

b)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch / như tấm kính lau hết mây hết bụi.

c)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như tấm kính / lau hết mây hết bụi.

d)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể / sạch như tấm kính lau hết mây hết bụi.

41.

Kết hợp nào không phải là một từ?

a)

Nước biển.

b)

Xe đạp.

c)

Học hát.

d)

Xe cộ.

42.

Các vế câu trong câu ghép “Mưa càng to, gió càng thổi mạnh.” có quan hệ ý nghĩa với nhau như thế nào?

a)

Quan hệ tăng tiến.

b)

Quan hệ điều kiện, giả thiết - kết quả.

c)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả.

d)

Quan hệ tương phản.

43.

Từ “ai” trong câu nào dưới đây là từ dùng để hỏi?

a)

Cả xóm này ai mà không biết chú bé lém lỉnh đó!

b)

Ông ta gặng hỏi mãi nhưng không ai trả lời.

c)

Anh ta đem hoa này tặng ai vậy?

d)

Anh về lúc nào mà không báo cho ai biết cả vậy?

44.

Dòng nào sau đây đều là từ ghép tổng hợp?

a)

Tốt tươi, đi đứng, mặt mày, rạo rực.

b)

Đàn bầu, lạnh lùng, nhỏ nhặt, nấu nướng.

c)

Hư hỏng, bó buộc, mơ mộng, tóc tai.

d)

Xanh xao, bọt bèo, yêu thương, đáo để.

45.

Chủ ngữ của câu: "Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng đã bắt đầu kết trái." là gì?

a)

Những chùm hoa

b)

Trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi mùa đông

c)

Những chùm hoa khép miệng

d)

Trong sương thu ẩm ướt

46.

Tiếng "trung" trong từ nào dưới đây có nghĩa là ở giữa?

a)

trung nghĩa

b)

trung thu

c)

trung kiên

d)

trung hiếu

47.

Từ "kén" trong câu: "Cô ấy kén lắm" thuộc loại từ nào?

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

48.

Câu nào có trạng ngữ chỉ mục đích?

a)

Vì danh dự của cả lớp, chúng em phải cố gắng học thật giỏi.

b)

Vì bị cảm, Minh phải nghỉ học.

c)

Vì rét, những cây hoa trong vườn sắt lại.

d)

Vì không chú ý nghe giảng, Lan không hiểu bài.

49.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các lừ láy?

a)

bập bùng, thoang thoảng, lập lòe, lung linh

b)

máu mủ, mềm mỏng, máy may, mơ mộng

c)

lạnh lẽo, chầm chậm, thung lũng, vùng vẫy

d)

mây mưa, râm ran, lanh lảnh, chầm chậm

50.

Dòng nào dưới đây chưa phải là câu?

a)

Ánh nắng vàng trải nhẹ xuống cánh đồng vàng óng.

b)

Chiếc đồng hồ treo tường trong thư viện trường em.

c)

Trên mặt biển, đoàn thuyền đánh cá lướt nhanh.

d)

Cánh đồng rộng mênh mông.