wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HOC KÌ 1 MÔN VĂN

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu trả lời trong đoạn hội thoại sau vi phạm phương châm hội thoại nào?

Lan hỏi Bình:

- Cậu có biết trường đại học Sư phạm Đà Nẵng ở đâu không?

- Thì ở Đà Nẵng chứ ở đâu!

a)

phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm cách thức

2.

Các câu tục ngữ sau phù hợp với phương châm hội thoại nào trong giao tiếp?

1. Nói có sách mách có chứng

2. Biết thưa thì thốt

Không biết dựa cột mà nghe.

a)

phương châm về lượng

b)

Phương châm về chất

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm cách thức

3.

Câu 1: Nguyễn Du có tên hiệu là gì?

a)

Thanh Hiên

b)

Tố Như

c)

Thanh Tâm

d)

Tố Nga

4.

Tác phẩm truyện Kiều có nguồn gốc từ truyện nào?

a)

Truyện Lục Vân Tiên

b)

Truyện Tống Trân- Cúc Hoa

c)

Kim Vân Kiều truyện

d)

Sơ kính tân trang

5.

Nhan đề "Đoạn trường tân thanh" có nghĩa là gì?

a)

Đứt từng mảnh ruột

b)

Tiếng kêu mới

c)

Con đường dài màu xanh đứt đoạn

d)

Tiếng kêu mới đứt từng mảnh ruột

6.

Cách phát triển từ vựng mà em biết là gì?

a)

Phát triển nghĩa của từ ngữ trên cơ sở nghĩa gốc của chúng

b)

Mượn từ của tiếng nước ngoài

c)

Tạo ra từ ngữ mới

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Trong câu thơ “Ngày xuân em hãy còn dài/ Xót tình máu mủ thay lời nước non” từ xuân được sử dụng với nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc chỉ mùa xuân

b)

Nghĩa chuyển chỉ tuổi trẻ

c)

Nghĩa Hán Việt vì đây là từ mượn

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Câu thơ “Buồn trông nội cỏ rầu rầu/ Chân mây mặt đất một màu xanh xanh” từ nào được sử dụng với nghĩa chuyển?

a)

Buồn trông

b)

Chân mây

c)

Nội cỏ

d)

Rầu rầu

9.

Từ “tài tử” là từ mượn tiếng nước nào?

a)

Hán

b)

Anh

c)

Đức

d)

Ấn Độ

10.

Nhận định nào nói đầy đủ nhất các hình thức phát triển từ vựng tiếng Việt?

a)

Tạo từ ngữ mới

b)

Mượn từ ngữ tiếng nước ngoài

c)

Thay đổi hoàn toàn cấu tạo và ý nghĩa của các từ cổ

d)

Cả A và B đều đúng

11.

Thế nào là cách tạo từ mới?

a)

Chủ yếu là dùng các tiếng có sẵn ghép lại với nhau

b)

Đưa vào từ ngữ có sẵn nhiều lớp nghĩa hoàn toàn mới

c)

Chuyển lớp nghĩa ban đầu của từ này sang một lớp nghĩa mới

d)

Kết hợp cả B và C

12.

Ý nào sau đây không phải cách để phát triển từ vựng

a)

Phát triển nghĩa của từ ngữ trên cơ sở nghĩa gốc của chúng

b)

Mượn từ của tiếng nước ngoài

c)

Tạo ra từ ngữ mới

d)

Pha trộn từ giữa các quốc gia

13.

Nhân vật trữ tình trong bài thơ Bếp lửa là ai?

a)

A. Người bà

b)

B. Người bố

c)

C. Người cháu

d)

D. Người mẹ

14.

Bài thơ là sự hồi tưởng về lại những kỉ niệm tuổi thơ về người bà và tình bà cháu của nhà thơ. Đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

15.

Bài thơ sử dụng phương thức biểu đạt nào là chủ yếu?

a)

A. Tự sự

b)

B. Biểu cảm

c)

C. Nghị luận

d)

D. Miêu tả

16.

Nội dung chính của bài thơ là gì?

a)

A. Miêu tả vẻ đẹp của hình ảnh bếp lửa mỗi buổi sớm mai

b)

B. Nói về tình cảm sâu nặng, thiêng liêng của người cháu đối với người bà

c)

C. Nói về tình cảm yêu thương của người bà dành cho con và cháu

d)

D. Nói về tình cảm nhớ thương của người con dành cho cha mẹ đang chiến đấu ở xa.

17.

Từ “ấp iu” trong câu “Một bếp lửa ấp iu nồng đượm” gợi đến hình ảnh bàn tay của người bà như thế nào?

a)

A. Kiên nhẫn, khéo léo

b)

B. Cần cù, chăm chỉ

c)

C. Vụng về, thô nhám

d)

D. Mảnh mai, yếu đuối

18.

Nội dung của ba khổ thơ “Lên bốn tuổi… chứa niềm tin dai dẳng” nói về nội dung gì?

a)

A. Chủ yếu miêu tả hiện thực cuộc chiến tranh ác liệt, tàn khốc

b)

B. Là sự hồi tưởng lại những kỉ niệm tuổi thơ sống bên bà của người cháu

c)

C. Chủ yếu là cảnh bà dạy cho người cháu học chữ

d)

D. Nói về những câu chuyện bà kể cho cháu nghe khi bà còn ở Huế

19.

Hai câu thơ “Năm ấy là năm đói mòn đói mỏi/ Bố đi đánh xe khô rạc ngựa gầy” nhắc tới sự kiện lịch sử nào?

a)

A. Ngày kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp

b)

B. Ngày tổng khởi nghĩa năm 1945

c)

C. Nạn đói năm 1945

d)

D. Ngày giải phóng miền Nam thống nhất đất nước

20.

Trong dòng thơ "Câu hát căng buồm cùng gió khơi", tác giả sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Nhân hóa

d)

Nói quá

21.

Từ "lại" trong câu thơ "Đoàn thuyền đánh cá lại ra khơi" có ý nghĩa gì?

a)

Gợi nhịp lao động đều đặn, không ngừng nghỉ của những người ngư dân.

b)

Gợi sự dũng cảm của những người ngư dân.

c)

Gợi sự nhịp nhàng giữa thiên nhiên và con người.

d)

Gợi sự đối lập: khi thiên nhiên, vũ trụ đi vào trạng thái nghỉ ngơi thì con người lại bắt đầu một nhịp lao động mới.

22.

Hai câu thơ "Cá nhụ, cá chim cùng cá đé / Cá song lấp lánh đuốc đen hồng" cho ta thấy điều gì?

a)

Sự rộng lớn của biển khơi

b)

Sự đa dạng của các loài cá quý

c)

Sự giàu đẹp của biển cả quê hương

d)

Sự hào phóng của thiên nhiên dành cho con người

23.

Em hiểu như thế nào về hình ảnh "Gõ thuyền đã có nhịp trăng cao"?

a)

Người ngư dân gõ thuyền làm xao động ánh trăng trên cao.

b)

Người ngư dân gõ thuyền đến đâu, trăng lên cao đến đó.

c)

Trăng in xuống nước, nước vỗ vào mạn thuyền nên tưởng như trăng đang gõ thuyền xua cá vào lưới.

d)

Nhịp gõ thuyền của người ngư dân tương ứng với nhịp vận động của trăng.

24.

Nguồn cảm hứng chính trong bài thơ "Đoàn thuyền đánh cá" là gì?

a)

Thiên nhiên, vũ trụ

b)

Quê hương

c)

Lòng thương người

d)

Con người lao động

25.

Từ "lại" trong câu thơ "Đoàn thuyền đánh cá lại ra khơi" có ý nghĩa gì?

a)

Gợi nhịp lao động đều đặn, không ngừng nghỉ của những người ngư dân.

b)

Gợi sự dũng cảm của những người ngư dân.

c)

Gợi sự nhịp nhàng giữa thiên nhiên và con người.

d)

Gợi sự đối lập: khi thiên nhiên, vũ trụ đi vào trạng thái nghỉ ngơi thì con người lại bắt đầu một nhịp lao động mới.

26.

Hai câu thơ "Cá nhụ, cá chim cùng cá đé / Cá song lấp lánh đuốc đen hồng" cho ta thấy điều gì?

a)

Sự rộng lớn của biển khơi

b)

Sự đa dạng của các loài cá quý

c)

Sự giàu đẹp của biển cả quê hương

d)

Sự hào phóng của thiên nhiên dành cho con người

27.

Em hiểu như thế nào về hình ảnh "Gõ thuyền đã có nhịp trăng cao"?

a)

Người ngư dân gõ thuyền làm xao động ánh trăng trên cao.

b)

Người ngư dân gõ thuyền đến đâu, trăng lên cao đến đó.

c)

Trăng in xuống nước, nước vỗ vào mạn thuyền nên tưởng như trăng đang gõ thuyền xua cá vào lưới.

d)

Nhịp gõ thuyền của người ngư dân tương ứng với nhịp vận động của trăng.

28.

Điền từ chỉ số lượng thích hợp vào chỗ trống: "Trong bài thơ "Đoàn thuyền đánh cá" có ... khúc hát."

(a)  

29.

Qua câu thơ "Biển cho ta cá như lòng mẹ / Nuôi lớn đời ta tự buổi nào.", em thấy được tình cảm gì của người ngư dân với biển cả quê hương?

a)

Nỗi nhớ thương

b)

Niềm tự hào

c)

Lòng biết ơn

d)

Niềm thương xót

30.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Bài thơ "Đoàn thuyền đánh cá" có kết cấu (a)   , mở đầu là hình ảnh đoàn thuyền đánh cá ra khơi trong câu hát lúc hoàng hôn và kết thúc bằng hình ảnh đoàn thuyền trở về trong khúc ca khải hoàn giữa buổi bình minh .

31.

Trong câu thơ "Sóng đã cài then, đêm sập cửa", tác giả sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nhân hóa

d)

Nói quá

32.

Bài thơ "Đoàn thuyền đánh cá" được sáng tác vào năm nào?

(a)  

33.

Trong dòng thơ "Câu hát căng buồm cùng gió khơi", tác giả sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Nhân hóa

d)

Nói quá

34.

Trong câu thơ "Sóng đã cài then, đêm sập cửa", tác giả sử dụng biện pháp tu từ gì?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nhân hóa

d)

Nói quá

35.

Câu 6: Biệt ngữ xã hội là gì?

a)

A. Là từ ngữ chỉ được sử dụng ở một địa phương nhất định

b)

B. Là từ ngữ được dùng trong tất cả các tầng lớp nhân dân

c)

C. Là từ ngữ được dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định

d)

D. Là từ ngữ được dùng trong nhiều tầng lớp xã hội

36.

Câu 8: Thế nào là từ ngữ địa phương?

a)

A. Là từ ngữ toàn dân đều biết và hiểu

b)

B. Là từ ngữ chỉ được dùng duy nhất ở một địa phương

c)

C. Là từ ngữ chỉ được dùng ở một (một số) địa phương nhất định.

d)

D. Là từ ngữ được ít người biết đến

37.

Câu 15: Từ “tuyệt” nào có nghĩa là dứt, không còn gì?

a)

Tuyệt chủng

b)

Tuyệt vời

c)

Tuyệt thực

d)

Cả A và C

38.

Từ đồng âm là gĩ?

a)

Những từ có âm đọc giống nhau

b)

Những từ có nghĩa giống nhau

c)

Những từ có âm đọc giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau

d)

Những từ có âm đọc gióng nhau và có điểm chung về nghĩa

39.

Trong những câu sau có hiện tượng từ đồng âm hay hiện tượng từ nhiều nghĩa?

a. Khi chiếc xa cành

không còn màu xanh

b. Công viên là phổi xanh của thành phố

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

40.

Trong các trường hợp sau có hiện tượng từ đồng âm hay từ nhiều nghĩa?

a. Đường ra trận mùa này đẹp lắm

Trường Sơn Đông nhớ Trường Sơn Tây

b. Ngọt như đường.

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

41.

TRong những cặp từ sau, cặp từ nào có quan hệ trái nghĩa?

a)

chó- mèo

b)

xấu- đẹp

c)

xa- gần

d)

voi- chuột

e)

thông minh-lười

42.

Trong những cặp từ trái nghĩa sau, cặp nào thuộc nhóm có nghĩa như "sống - chết" ( không sống tức là chết, không chết tức là còn sống)

a)

Yêu- ghét

b)

chẵn- lẻ

c)

chiến tranh- hòa bình

d)

cao- thấp

43.

Từ nào dưới đây không thuộc trường từ vựng với các từ còn lại?

a)

Sợ

b)

Túm

c)

Vật

d)

Lẳng

44.

Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa?

a)

chết, đi, hi sinh, băng hà, sống

b)

day dứt, dằn vặt, khổ, băn khoăn

c)

niềm vui, nỗi buồn, tình thương

d)

to lớn, vĩ đại

45.

Trường hợp nào dưới đây gồm các từ cùng thuộc một trường từ vựng?

a)

đánh bắt, lưới, biển, thuyền

b)

đi, chào hỏi, nhớ, món quà

c)

xa xôi, khoảng cách, đường, vội vã

d)

sách, vở, ghé thăm, mái trường

46.

Có thể coi từ "trái tim" trong câu thơ "Chỉ cần trong xe có một trái tim" ("Bài thơ về tiểu đội xe không kính", Phạm Tiến Duật) là hiện tượng một nghĩa gốc của từ phát triển thành nhiều nghĩa được không?

a)

b)

Không