wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

class 7

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

HILARIOUS

a)

hài hước

b)

thú vị

c)

sợ

d)

mệt mỏi

2.

GRIPPING

a)

hài hước

b)

thú vị

c)

sợ

d)

cảm động

3.

SCARY

a)

thú vị

b)

hài hước

c)

cảm động

d)

đáng sợ

4.

FRIGHTENING

a)

gây sợ hãi

b)

đáng sợ

c)

hài hước

d)

thú vị

5.

MOVING

a)

đáng sợ

b)

hài hước

c)

cảm động

d)

mệt mỏi

6.

EXHAUSTED

a)

đuối, kiệt sức

b)

gây hiểu lầm

c)

bạo lực

d)

gây sốc

7.

VIOLENT

a)

gây sốc

b)

đáng sợ

c)

frightening

d)

bạo lực

8.

SHOCKING

a)

gây sốc

b)

làm phiền

c)

bạo lực

9.

EMBARRASING

a)

làm phiền

b)

ngại ngùng

c)

mệt mỏi

10.

SECTION

a)

phần

b)

trang

c)

bài

11.

ROMANTIC

a)

đáng sợ

b)

kinh dị

c)

lãng mạn

12.

A deserted island

a)

đảo hoang

b)

quần đảo

c)

đảo chìm

13.

To fall in love with s.o

a)

ghét ai đó

b)

yêu một ai đó

c)

yêu thầm ai đó

14.

CRITIC

a)

nhà phê bình

b)

nhà văn

c)

người nổi tiếng

15.

plot = content

a)

nội dung

b)

vị trí

c)

hội nghị

16.

Suggest + .....

a)

V_ing

b)

To_V

c)

V nguyên mẫu

17.

Plan

a)

Kế hoạch

b)

Cây

c)

Hoa

d)

Máy bay

18.

Romantic comedy

a)

Phim kinh dị

b)

Phim hài lãng mạn

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

19.

Paper

a)

Phấn

b)

Báo chí

c)

Giấy

d)

Bàn

20.

Plant

a)

Gió

b)

Mặt trời

c)

Mây

d)

Cây

21.

Section

a)

Phần,mục

b)

Lựa chọn

c)

Nhà khoa học

d)

Giáo viên

22.

Horror film

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim kinh dị

c)

Phim ma

d)

Phim hài

23.

Action film

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hoạt hình

c)

Phim hành động

d)

Phim kinh dị

24.

Animation

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim khoa học viễn tưởng

c)

Phim ma

d)

Phim tài liệu

25.

Documentary

a)

Phim hài lãng mạn

b)

Phim kinh dị

c)

Phim hài

d)

Phim tài liệu

26.

Cartoon

a)

Phim tài liệu

b)

Phim hài

c)

Phim hoạt hình

d)

Phim hành động

27.

Comedy

a)

Phim hoạt hình

b)

Phim hài

c)

Phim ma

d)

Phim hài lãng mạn

28.

Thriller

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim hoạt hình

c)

Phim ma

d)

Phim kinh dị

29.

Science fiction

a)

Phim khoa học viễn tưởng

b)

Phim ma

c)

Phim hài

d)

Phim hoạt hình

30.

Professor

a)

Đạo diễn

b)

Giáo sư

c)

Công nhân

d)

Chủ tịch

31.

Although

a)

Tuy nhiên

b)

Mặc dù

c)

Thay vì

d)

Bởi vì

32.

Decide to

a)

Gợi ý

b)

Cảnh báo

c)

Quyết định

d)

Nhắc nhở

33.

Write the following words in English:

1. đáng sợ

(a)  

34.

2. phim kinh dị

(a)  

35.

3. hài hước (not funny)

(a)  

36.

4. cảm động

(a)  

37.

5. phim tài liệu

(a)  

38.

6. Hài kịch

(a)  

39.

7. Phim khoa học viễn tưởng

(a)  

40.

8. Phim hành động

(a)  

41.

9. nhà phê bình

(a)  

42.

10. cuộc khảo sát

(a)  

43.

11. nữ giới

(a)  

44.

12. có tính bạo lực

(a)  

45.

13. khán giả (trong rạp)

(a)  

46.

14. tuy nhiên

(a)  

47.

15. chuyến đi bằng thuyền

(a)  

48.

16. hiệu ứng, sự ảnh hưởng

(a)  

49.

17. người kể chuyện

(a)  

50.

18. cốt truyện

(a)  

51.

19. mô tả, kể về

(a)  

52.

20. Phim kinh dị, giật gân

(a)