wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

để tiếng việt số 3

Total questions: 67

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

2.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

3.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

4.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

5.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

6.

Chim gì liệng tựa thoi đưa

Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

Là chim gì?

a)
b)
c)
d)
7.

Dấu phẩy nào trong câu sau đây dùng chưa phù hợp?

Trong các môn học như: Mĩ thuật,(1) Âm nhạc,(2) Dance sport,(3) em thích học môn,(4) Mĩ thuật nhất.

a)

Dấu phẩy số (1)

b)

Dấu phẩy số (2)

c)

Dấu phẩy số (3)

d)

Dấu phẩy số (4)

8.

Điền tiếng còn thiếu vào câu ca dao sau:

" Chuồn chuồn bay ........... thì mưa

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm."

a)

nhanh

b)

vừa

c)

cao

d)

thấp

9.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

10.

Danh từ là những từ chỉ:

a)

người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị

b)

hoạt động, người

c)

tính chất, đặc điểm, trạng thái

d)

người, con vật

11.

Động từ là những từ chỉ gì?

a)

người, con vật, cây cối

b)

hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

đặc điểm, tính chất của sự vật

d)

hiện tượng, đơn vị

12.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ

a)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

hò reo, nhảy múa, hát ca

d)

nhảy nhót, hò reo, hát ca

13.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"

a)

dành dụm

b)

sử dụng

c)

để giành

d)

tiêu dùng

14.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

15.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ

16.

Cho câu: "Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình." Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu văn trên là:

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

17.

Những câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Tôi chẳng khác nào “ chim được sổ lồng”.

b)

Tôi say sưa với cảnh đồi núi mãi đến tận trưa mới chịu về

c)

Chiếc xe lao đi vùn vụt như một mũi tên

d)

Tim tôi như vỡ ra làm trăm mảnh.

18.

Từ viết sai là

a)

cơm dẻo

b)

rẻo cao

c)

giày da

d)

khóc dống

19.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi xuống sân trường.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

20.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

21.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

22.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

23.

Các từ " Hạt nắng, nhà nước, người lao động" thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

cái ô

b)

mái nhà

c)

cái lá

25.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

cư xử, lịch xự

b)

cơm chín, chiến đấu

c)

dản dị, huơ vòi

d)

quả xấu, cá sấu

26.

Câu “ Đàn sếu đang sải cánh trên cao. “ thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai (cái gì, con gì) làm gì?

b)

Ai (cái gì, con gì) là gì?

c)

Ai (cái gì, con gì) thế nào?

27.

Bộ phận được in nghiêng trong câu “Sáng sớm, cô bé vào trong vườn.” trả lời cho câu hỏi nào ?

a)

Ở đâu?

b)

Khi nào?

c)

Vì sao ?

d)

Để làm gì?

28.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

ngọn lửa

b)

ngôi sao

c)

mặt trời

29.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn.

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

Những chú gà con chạy tung tăng.

30.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

thông minh - sáng dạ

b)

cần cù - chăm chỉ

c)

siêng năng - lười nhác

d)

béo - mập

31.

Câu “Anh Kim Đồng rất nhanh trí.” thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

32.

Câu “Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.” thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai (cái gì, con gì) làm gì?

b)

Ai (cái gì, con gì) thế nào?

c)

Ai (cái gì, con gì) là gì?

33.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Những cánh cò bay lả bay la trên đồng lúa.

b)

Những cánh cò chấp chới trên đồng lúa.

c)

Những cánh cò phân vân trên đồng lúa.

34.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?

a)

Ba em đang trồng cây.

b)

Mẹ ru bé ngủ.

c)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

d)

Chúng em cùng dọn vệ sinh lớp.

35.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai làm gì?

a)

Bạn An hát hay nhất lớp.

b)

Chúng em đang làm bài tập.

c)

Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của đất nước.

d)

Anh ấy hát hay như ca sĩ.

36.

Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Những chú chim chích chòe báo mùa xuân đến bằng tiếng hót lảnh lót.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Bằng gì?

37.

Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

38.

Đọc đoạn thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.


Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

39.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

40.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

41.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

42.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

43.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ?

a)

Khẩn khoản, vui vẻ, cười đùa

b)

Lấp ló, đi đứng, lí do

c)

Sạch sẽ, rõ ràng, đo đỏ

d)

Xinh xắn, xinh tươi, tươi tỉnh

44.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

45.

Đâu là từ chỉ hoạt động?

a)

chạy nhảy

b)

sáng chói

c)

bầu trời

d)

bồng bềnh

46.

Đâu là những từ chỉ sự vật?

a)

Cây cối

b)

Múa

c)

Con Ngựa

d)

Hát

e)

Cao lớn

47.

Đâu là câu hỏi cho bộ phận được gạch chân dưới đây:

Chị Nga rất thông minh.

a)

Ai rất thông minh?

b)

Chị Nga thế nào?

c)

Chị Nga làm gì?

d)

Chị Nga là gì?

48.

Câu dưới đây thuộc kiểu câu nào?

Mẹ của Nam là nhân viên văn phòng.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

49.

Từ ngữ nào trái nghĩa với từ “đoàn kết”?

a)

Thương yêu

b)

Hoà bình

c)

Chia rẽ.

50.

Tiếng “nhân” trong từ nào dưới đây có nghĩa là người?

a)

Nhân tài.

b)

Nhân từ.

c)

Nhân ái.

51.

1. Từ ngữ nào trái nghĩa với từ nhân hậu?

a)

Hiền hậu.

b)

Nhân từ

c)

Tàn bạo.

52.

Dòng nào dưới đay chỉ gồm từ láy?

a)

Háo hức, cheo leo, mênh mông, chầm chậm.

b)

Háo hức, cheo leo, lặng im, mênh mông, chầm chậm.

c)

Chắc khoẻ, mong manh, cheo leo, se sẽ.

53.

Mục đích của tác giả khi viết bài thơ “Gà Trống và Cáo” là gì?

a)

Kể chuyện về tình bạn giữa Gà Trống và Cáo.

b)

Kể chuyện Cáo ngoan ngoãn nghe lời Gà Trống.

c)

Khuyên người ta đừng vội tin những lời ngọt ngào.

54.

Tác giả dùng biện pháp gì để tả tre Việt Nam trong hai câu thơ sau:

Lưng trần phơi nắng phới sương

Có manh áo cộc tre nhường cho con.

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Cả hai ý trên đều đúng

55.

Từ nào sau đây là từ láy?

a)

xinh đẹp

b)

xinh xinh

c)

tươi đẹp

d)

tươi xinh

56.

Từ nào sau đây là từ phức?

a)

đẹp

b)

tươi

c)

tươi đẹp

d)

xinh

57.

Những từ nào sau đây là từ láy?

a)

xa

b)

xa xôi

c)

xa gần

d)

xa xăm

58.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi Như thế nào? trong câu "Chú trâu đang chậm chạp bước đi."

a)

Chú trâu

b)

đang chậm chạp bước đi

c)

chậm chạp

d)

bước đi

59.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm trong câu sau "Để khỏe mạnh, chúng ta phải thường xuyên luyện tập thể dục, thể thao."

a)

Chúng ta phải thường xuyên luyện tập thể dục, thể thao để làm gì?

b)

Chúng ta phải thường xuyên làm gì?

c)

Khi nào chúng ta phải thường xuyên luyện tập thể dục, thể thao?

d)

Chúng ta phải thường xuyên luyện tập thể dục, thể thao như thế nào?

60.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm trong câu sau "Lan đang ngồi cắt những tàu lá chuối để tối mẹ về gói bánh."

a)

Lan đang ngồi cắt những tàu lá chuối thế nào?

b)

Lan đang ngồi cắt những tàu lá chuối làm gì?

c)

Lan đang ngồi cắt những tàu lá chuối như thế nào?

d)

Lan đang ngồi cắt những tàu lá chuối để làm gì?

61.

Câu hỏi Để làm gì? dùng để hỏi về:

a)

thời gian

b)

địa điểm

c)

mục đích

d)

đặc điểm

62.

Em xác định câu hỏi cho bộ phận được gạch dưới trong câu:" Mùa xuân, tất cả cây cối đều đâm chồi nảy lộc khắp mọi nơi."

a)

Khi nào tất cả cây cối đều đâm chồi nảy lộc khắp mọi nơi?

b)

Ở đâu tất cả cây cối đều đâm chồi nảy lộc khắp mọi nơi.

c)

Vì sao tất cả cây cối đều đâm chồi nảy lộc khắp mọi nơi?

63.

Dấu hai chấm có chức năng gì trong câu sau?

Mẹ luôn nhắc nhở em : " Conà, con nên rửa tay sạch sẽ, nghỉ ngơi và tập luyện thể thao để có sức khỏe tốt."

a)

Liệt kê

b)

Trích lời nhân vật

c)

Giải thích

64.

Tìm các sự vật được nhân hóa trong câu thơ sau:

Hạt mưa mải miết trốn tìm

Cây đào trước cửa lim dim mắt cười

a)

hạt mưa, cây đào

b)

hạt mưa, cánh cửa

c)

cây đào, cánh cửa

65.

Trong câu: “Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim”, tác giả nhân hóa cây gạo bằng cách nào?

a)

Dùng một từ chỉ hoạt động của người để nói về cây gạo.

b)

Gọi cây gạo bằng một từ vốn dùng để gọi người.

c)

Nói với cây gạo như nói với người.

66.

Câu văn: “Mẹ em rất hiền và luôn lo lắng cho chúng em” thuộc kiểu câu nào sau đây?

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai làm gì?

67.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.