wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Địa Lý 9 Giữa HK2

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long ? 

a)

Cần Thơ                     

b)

Đồng Nai                    

c)

Long An                   

d)

Đồng Tháp

2.

Phương hướng chủ yếu hiện nay để giải quyết vấn đề lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long là ?

a)

sống chung với lũ                            

b)

tránh lũ

c)

xây dựng nhiều đê bao                                                       

d)

trồng rừng ngập mặn

3.

Đông Nam Bộ là vùng có khí hậu: 

a)

Cận nhiệt đới                                                 

b)

Nhiệt đới khô.

c)

Nhiệt đới có mùa đông lạnh                                               

d)

Cận xích đạo.                                                                     

4.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam? 

a)

Vĩnh Long                                    

b)

Bình Dương                   

c)

Bình Phước                      

d)

Long An

5.

Trong tổng sản lượng thủy sản cả nước, Đồng Bằng sông Cửu Long chiếm:

a)

hơn 30%                     

b)

hơn 40%.                        

c)

hơn 50%.                          

d)

hơn 60%

6.

Vùng nào sau đây là vùng công nghiệp trọng điểm của cả nước? 

a)

Duyên Hải Nam Trung Bộ                                                   

b)

Đông Nam Bộ                                                                      

c)

Trung du miền núi Phía Bắc                                                 

d)

Đồng Bằng sông Cửu Long

7.

Vùng Đông Nam Bộ, không tiếp giáp với vùng nào?

a)

Tây Nguyên  

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng Bằng sông Cửu Long 

d)

Đồng Bằng sông Hồng

8.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là: 

a)

Đông Nam Bộ

b)

Trung du miền núi phía Bắc

c)

Đồng bằng sông Cửu Long           

d)

Duyên hải Nam trung bộ

9.

Khó khăn lớn trong phát triển công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là: 

a)

Thiếu lao động có tay nghề cao, thị trường nhỏ lẻ.

b)

Thiếu tài nguyên khoáng sản trên đất liền, vốn đầu tư ít.

c)

Chậm đổi mới công nghệ, khoa học kĩ thuật, chính sách khép kín

d)

Cơ sở hạ tầng chưa đáp ứng yêu cầu phát triển, môi trường đang bị ô nhiễm.

10.

Trung tâm khai thác và dịch vụ dầu khí ở Đông Nam Bộ là:

a)

TP. Hồ Chí Minh

b)

Vũng Tàu

c)

Bình Dương

d)

Biên Hòa

11.

 Đảo, quần đảo nào không thuộc Đồng bằng sông Cửu Long ?

a)

Hòn Khoai

b)

Phú Quốc

c)

Phú Quý

d)

Thổ Chu         

12.

Đồng bằng sông Cửu Long tiếp giáp với Đông Nam Bộ về phía nào?

a)

Tây Nam

b)

Đông Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Bắc

13.

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có khí hậu: 

a)

Cận xích đạo nóng ẩm

b)

Nhiệt đới khô.

c)

Nhiệt đới có mùa đông lạnh

d)

Cận nhiệt đới

14.

Tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc Vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bình Dương

b)

Đồng Nai

c)

Bình Phước

d)

Đồng Tháp

15.

Tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam? 

a)

Vĩnh Long

b)

Long An

c)

Đồng Tháp

d)

An Giang

16.

 Giá trị sản xuất công nghiệp của thành phố Hồ Chí Minh chiếm: 

a)

khoảng 30% giá trị sản xuất công nghiệp toàn vùng Đông Nam Bộ.

b)

khoảng 40% giá trị sản xuất công nghiệp toàn vùng Đông Nam Bộ.

c)

khoảng 50% giá trị sản xuất công nghiệp toàn vùng Đông Nam Bộ.

d)

khoảng 60% giá trị sản xuất công nghiệp toàn vùng Đông Nam Bộ.

17.

Vùng nào sau đây là vùng trọng điểm lương thực thực phẩm của cả nước?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Trung du miền núi Phía Bắc

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng Bằng sông Cửu Long

18.

Mặt hàng nào sau đây không phải là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đồng bằng sông Cửu Long? 

a)

Lúa, gạo.

b)

Khoáng sản

c)

Hoa quả.

d)

Thủy sản đông lạnh

19.

Vùng trồng cây cao su lớn nhất nước ta là: 

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du miền núi phía Bắc

d)

Duyên hải Nam trung bộ

20.

Trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành: 

a)

Vật liệu xây dựng

b)

Cơ khí nông nghiệp.

c)

Chế biến lương thực, thực phẩm

d)

Dệt may.

21.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Đất mặn          

b)

Đất phù sa ngọt

c)

Đất phèn

d)

Đất cát

22.

Thành phần dân tộc sinh sống ở đồng bằng sông Cửu Long là :

a)

Mường, Dao, Khơ-me, Thái…

b)

Kinh, Chăm, Khơ-me, Hoa…

c)

Chăm, Kinh, Cơ-ho, Hoa…

d)

Hoa, Khơ-me, Tày, Ê-đê…

23.

Mùa lũ, đồng bằng sông Cửu Long bị ngập chủ yếu là do: 

a)

lượng mưa lớn kết hợp với triều cường

b)

mặt đất thấp, mật độ xây dựng cao

c)

địa hình thấp có đê sông, đê biển

d)

mưa bão lớn kết hợp lũ nguồn

24.

Huyện đảo thuộc vùng Đông Nam Bộ là:

a)

Vân Đồn

b)

Phú Quý

c)

Côn Đảo

d)

Phú Quốc

25.

Vùng Đồng bằng sông cửu Long nằm ở phía nào của vùng Đông Nam Bộ? 

a)

Đông Nam

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Bắc

26.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam? 

a)

Bình Dương 

b)

Bà Rịa – Vũng Tàu

c)

Bình Phước

d)

Tiền Giang

27.

Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng đồng bằng Sông Cửu Long là: 

a)

Đường sông

b)

Đường sắt

c)

Đường bộ

d)

Đường biển

28.

Vì sao trong công nghiệp, ngành chế biến lương thực, thực phẩm chiếm tỉ trọng cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long? 

a)

Nghèo tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai

b)

Dân đông nên nhu cầu lương thực, thực phẩm cao

c)

Nguyên liệu phong phú từ sản xuất nông nghiệp

d)

Có vùng biển rộng lớn, nguồn hải sản phong phú

29.

Trong cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ, thì công nghiệp là ngành chiếm tỉ trọng 

a)

thấp nhất 

b)

cao nhất

c)

trung bình

d)

thấp hơn dịch vụ

30.

Đặc điểm nào không đúng về dân cư và lao động của Đông Nam Bộ ?

a)

Dân cư năng động và sáng tạo

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ

d)

Kém thu hút lao động từ các vùng khác

31.

Nguồn điện năng được sản xuất chủ yếu ở Đông Nam Bộ là:

a)

Nhiệt điện chạy bằng khí thiên nhiên

b)

Nhiệt điện chạy bằng than

c)

Thủy điện

d)

Điện chạy bằng dầu nhập khẩu

32.

Hoạt động du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Mạo hiểm

b)

Nghỉ dưỡng

c)

Sinh thái

d)

Văn hóa

33.

Cây trồng nào sau đây không trồng nhiều ở vùng Đông Nam Bộ ?

a)

Cao su

b)

Điều

c)

Hồ tiêu

d)

Cây lúa

34.

Ngành công nghiệp khai thác nào hiện nay chỉ phát triển duy nhất Đông Nam Bộ ?

a)

Khai thác dầu mỏ

b)

Khai thác Bôxit

c)

Khai thác than đá

d)

Khai thác Apatit

35.

Hệ sinh thái rừng phổ biến ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Rừng ngập mặn và rừng thưa

b)

Rừng ngập mặn và rừng tràm

c)

Rừng rụng lá và rừng ngập mặn

d)

Rừng khộp và rừng tràm

36.

Đảo lớn nhất ở  Đồng bằng sông Cửu Long ?

a)

Hòn Khoai     

b)

Côn Đảo

c)

Phú Quốc

d)

Thổ Chu