wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

s1.3 tổng hợp

Total questions: 76

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Ung thư có đặc điểm, TRỪ

a)

Di căn

b)

Tự chủ các yếu tố phát triển

c)

Kháng hầu hết thuốc chống ung thư

2.

Đâu không phải con đường di căn của ung thư:

a)

Ung thư biểu mô lan theo mạch máu, dây thần kinh đến lớp cơ (là xâm lấn không phải di căn)

b)

khoang

c)

hạch bạch huyết

d)

mạch máu

3.

Xét nghiệm tế bào học ung thư sẽ thấy đc:

a)

nhân tế bào

b)

hạt nhân tế bào

c)

all

4.

Xét nghiệm mô học ung thư sẽ thấy đc, TRỪ

a)

Không thấy được cấu trúc mô ung thư

b)

Thấy được cấu trúc mô ung thư

c)

Không xác định được rõ ranh giới

d)

Di căn

5.

Nguyên nhân của ung thư

a)

.

b)

.

6.

Các con đg di căn của ung thư:

a)

mạch máu

b)

khoang tự nhiên

c)

bạch mạch

d)

tất cả

7.

Các yếu tố xác định sự phát triển của ung thư, TRỪ: (hệ thống TNM)

a)

Di căn

b)

Mô học

c)

Hạch bạch huyết

d)

Triệu chứng lâm sàng

8.

Gen kích hoạt ung thư:

a)

chất cảm ứng + histon/enzyme/protein/

b)

...

9.

Đặc điểm của tế bào u lành tính:

a)

Tế bào hoàn toàn không có khả năng biệt hóa

b)

Phát triển chậm

c)

Xâm lấn xung quanh mạnh

d)

dễ di căn vào máu

10.

GĐ thai:

a)

Các cơ quan hoàn thiện chức năng

b)

1 số cơ quan biệt hóa

c)

cả 2

11.

Đột biến ở GĐ thai sẽ ảnh hưởng đến

a)

chức năng

b)

...

12.

Hốc tạo thành do:

a)

lá nuôi tế bào

b)

lá nuôi hợp bào

13.

Cho hình phôi nang: Xác định các cấu trúc trong phôi nang

số 1 là ( phần màu xanh dương )

số 2 là (phần màu xanh lá )

(a)  

14.

số 1 chỉ

a)

khoang ối

b)

túi noãn hoàng nguyên phát

c)

thượng bì

d)

lá nuôi

15.

số 2 chỉ

a)

khoang ối

b)

túi noãn hoàng nguyên phát

c)

lá nuôi

d)

hạ bì

16.

Trung bì cân trục

a)

tạo thành đốt thận

b)

nằm gần ống thần kinh

17.

Biểu bì hình thành từ:

a)

ngoại bì thần kinh

b)

ngoại bì da

c)

nội bì

18.

cho hình đĩa bánh rau

cấu chúc 1 chỉ

a)

ĐM rốn

b)

TM rốn

19.

cấu trúc 2 chỉ

a)

đm rốn

b)

TM rốn

20.

Cấu trúc mạch máu của bánh rau bao gồm

a)

2 động mạch 1 tĩnh mạch

b)

2 tĩnh mạch 1 động mạch

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với chức năng của rau thai:

a)

Bài tiết chất thải của thai

b)

TĐ khí

c)

Miễn dịch chủ động

22.

Cấu trúc đc tống ra ngoài khi sổ rau, TRỪ:

a)

Màng ối

b)

Màng đệm

c)

lớp đặc ( của màng rụng tử cung)

23.

Nơi làm tổ của trứng, TRỪ:

a)

Nội niêm mạc cổ tử cung

b)

Vòi trứng

c)

Khoang bụng

d)

Nội niêm mạc thân tử cung

24.

Quá trình phân cắt phôi bào làm 2 trong giai đoạn phôi nang của sinh đôi cùng trứngtạo ra hai phôi không có đặc điểm:

a)

chung mành ối

b)

chung màng đệm

c)

chung bánh rau

d)

riêng màng ối

25.

Noãn trước khi thụ tinh có đặc điểm:

a)

Chưa hoàn thành giảm phân II

b)

Bộ NST 2n đơn

c)

Cực cầu trong noãn cung cấp dinh dưỡng cho noãn

d)

Chỉ có màng bào tương

26.

Các hiện tượng gặp trong viêm mạn:

a, Hiện tượng hóa sinh

b, Hiện tượng tb và mô

c, Hiện tượng huyết quản huyết

d, Hiện tượng hàn gắn và sửa chữa

a)

a d

b)

a c

c)

d c

d)

a c d

27.

Đâu không phải hình thức thích nghi của tb:

a)

dị sản

b)

phì đại

c)

quá sản

d)

mất biệt hóa

28.

Tác hại của dịch rỉ viêm

a)

Chuyển môi trường từ dạng gel sang sol

b)

Làm cho pH môi trường thấp

c)

Cản trở tuần hoàn của dịch rỉ viêm

29.

Nguyên nhân khiến dòng máu chậm lại

a)

Máu bị cô đặc

b)

chất hóa ứng động

c)

Yếu tố dính tb nội mô

d)

Chất trung gian hóa học

30.

Khi gần ổ viêm, di chuyển của đại thực bào không bị ảnh hưởng bởi

a)

Máu bị cô đặc

b)

Chất trung gian hóa học

c)

Yếu tố dính tế bào nội mô

d)

Chất hóa ứng động

31.

Yếu tố gây toan hóa nguyên phát

a)

chuyển hóa yếm khí tạo acid lactic

b)

zz

32.

Tuyến sữa là

a)

Tuyến đơn thắng

b)

Tuyến đơn cong

c)

Tuyến túi đơn giản

33.

Mô thần kinh gồm

a)

noron

b)

tế bào thần kinh đệm

c)

cả 2

34.

Màng đáy là sản phẩm của:

a)

Mô liên kết

b)

Biểu mô

c)

cả biểu mô và mô liên kết

35.

cấu trúc 1 là gì

a)

thân tế bào ít nhánh

b)

bao mye lin

c)

trục trụ

d)

vòng thắt ranvier

36.

cấu trúc số 4 là gì

a)

vòng thắt ranvier

b)

bao myelin

c)

thân tb ít nhánh

d)

trục trụ

37.

chi tiết số 2

a)

vòng thắt ranvier

b)

thân tb ít nhánh

c)

trục trụ

d)

bao myelin

38.

chi tiết số 3

a)

thân tb ít nhánh

b)

bao myelin

c)

trục trụ

d)

vòng thắt ranvier

39.

cấu trúc này có ở đâu

a)

chất trắng hệ tk trung ương

b)

.

40.

Cấu trúc có ở mặt bên của tb biểu mô

a)

Vi nhung mao

b)

Lông chuyển

c)

Thể liên kết

d)

Bán liên kết

41.

Trong bào tương của tb chế tiết steroid k có đặc điểm:

a)

Nhiều không bào

b)

Nhiều hạt chế tiết

c)

LNC trơn phát triển

d)

Ty thể hình ống

42.

Đặc điểm của dưỡng bào

a)

chứa nhiều hạt ưa bazo

b)

chứa ít hạt ưa bazo

43.

Loại cơ k chứa vân ngang

a)

cơ trơn

b)

cơ vân

c)

cơ tim

44.

Sợi chun

a)

Tạo thành từ protein collagen

b)

Nhuộm bằng pp ngấm muối bạc

c)

. Giãn 400%

d)

Tạo thành các bó và lá

45.

số 1

a)

tuyến lieberkuhn( ống đơn thẳng )

b)

tuyến mồ hôi ( ống đơn cong )

c)

tuyến môn vị dạ dày ( tuyến ống chia nhán đơn giản)

d)

tuyến bunner của tá tràng ( tuyến ống chia nhánh phức tạp)

46.

số 2

a)

tuyến mồ hôi ( ống đơn cong )

b)

tuyến lieberkuhn( ống đơn thẳng )

c)

tuyến môn vị dạ dày ( tuyến ống chia nhán đơn giản)

d)

tuyến bunner của tá tràng ( tuyến ống chia nhánh phức tạp)

47.

số 4

a)

tuyến bunner của tá tràng ( tuyến ống chia nhánh phức tạp)

b)

Tuyến mồ hôi (tuyến ống đơn cong)

c)

Tuyến môn vị dạ dày (tuyến ống chia nhánh đơn giản)

d)

Tuyến Lieberkuhn (tuyến ống đơn thẳng)

48.

số 3

a)

Tuyến Lieberkuhn (tuyến ống đơn thẳng)

b)

Tuyến môn vị dạ dày (tuyến ống chia nhánh đơn giản)

c)

tuyến lieberkuhn( ống đơn thẳng )      

d)

Tuyến mồ hôi (tuyến ống đơn cong)

49.

mô này là mô gì

a)

mô mỡ nâu

b)

mỡ trắng

50.

số 1

a)

những giọt mỡ

b)

nhân tb hình cầu ở tt tế bào

51.

số2

a)

giọt mỡ

b)

nhân tb hình cầu ở tt tế bào

52.

hình trên là

a)

Xương havers đặc

b)

Xương havers xốp

c)

Xương cốt mạc

53.

chi tiết 1

a)

ống havers

b)

lá xương

c)

ổ xương

d)

vi quản xương

54.

số 3

a)

ống haver

b)

lá xương

c)

vi quản xương

d)

ống xương

55.

4

a)

vi quản xương

b)

ống havers

c)

lá xương

d)

ống xương

56.

số 1

a)

đĩa 1

b)

đĩa A

57.

số 2

a)

mặt cắt ngang đĩa I

b)

đĩa a

58.

đĩa chỉ có xơ actin

a)

đĩa I

b)

đĩa A

59.

Cấu trúc có ở mặt thoáng của biểu mô

a)

lông

b)

không lông

60.

Đặc điểm có ở cơ vân

a)

nhiều nhân

b)

ít nhân

61.

Nơron có ở sừng trước của tủy sống:

a)

liên hợp

b)

vận động

c)

cảm giác

d)

thực vật

62.

Đặc điểm chế tiết của tuyến bã

a)

toàn hủy

b)

.....

63.

Kiểu liên kết mặt bên

a)

Lông chuyển

b)

Thể liên kết

c)

Thể bán liên kết

d)

Vi nhung mao

64.

số 1

a)

bè xương

b)

hốc tủy

c)

tb dòng đàu tạo máu

d)

tạo cốt bào

65.

số 3

a)

tb dòng đầu tạo máu

b)

bè xương

c)

hốc tủy

d)

tb nhân không lồ

66.

số 4

a)

tb nhân không lồ

b)

tb dòng đầu tạo máu

c)

hốc tủy

d)

bè xương

67.

số 5

a)

bè xương

b)

hốc tủy

c)

tb nhân khổng lồ

d)

tạo cốt bào

68.

sô 8

a)

tương bào

b)

dưỡng bào

c)

tb mỡ

d)

hồng cầu

69.

số 12

a)

dưỡng bào

b)

tb mỡ

c)

đại thực bào

d)

sơi colagen

70.

số 1

a)

sợi colagen

b)

sợi chun

c)

sợi võng

d)

sợi xơ

71.

số 11

a)

đại thự bào

b)

hồng cầu

c)

chất nền

d)

nguyên bào sợi

72.

số 7

a)

hồng cầu

b)

tb mỡ

c)

nguyueen bào sợi

d)

đại thực bào

73.

mô cơ nào

a)

mô cơ tim

b)

mô cơ vân

c)

mô cơ trơn

74.

số 8 số 6 số 3

a)

laminin

xơ neo

lá đặc

b)

laminin

lá đáy

xơ colagen

c)

laminin

thể liên kết

lá đặc

75.

quá trình 2 là

a)

Vận chuyển tinh trùng trong đường sinh dục nữ

b)

Hòa màng bào tương của noãn và tinh trùng

c)

Tinh trùng vượt qua lớp tế bào nang

d)

Tinh trùng vượt qua màng trong suốt

76.

quá trình 4

a)

Hình thành tiền nhân đực

b)

Hình thành tiền nhân cái

c)

Hòa màng bào tương của noãn và tinh trùng

d)

Noãn bào 2 hoàn thành nguyên phân